Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban ban hành Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
46/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
40/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban ban hành Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban ban hành Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Ban hành Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2013 và thay thế Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 của UBND tỉnh, về việc ban hành quy định về đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 15/9/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định về đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2013 và thay thế Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 của UBND tỉnh, về việc ban hành quy định về đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 15/9/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định về đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên đị...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành kèm theo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành kèm theo Quyết định số: 40/2015/QĐ-UBND ngày 10 /12/2015...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
- Left: các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 46/2012/QĐ-UBND ngày 21 /12/2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 40/2015/QĐ-UBND ngày 10 /12/2015
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án khi: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho thuê phần đất dưới mặt đất để xây dựng công trình ngầm nhằm mục đích kinh doanh theo quy ho...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho thuê phần đất dưới mặt đất để xây dựng công trình ngầm nhằm mục đích kinh doanh theo quy hoạch được duyệt m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án khi: Right: Quy định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi:
- Left: 4. Nhà nước cho thuê mặt nước. Right: 4. Nhà nước cho thuê đất đối với đất có mặt nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài; hộ gia đình, cá nhân thuê đất thuê đất, thuê mặt nước cho mục đích hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo quy định của Chính phủ tại các Nghị định số 142/2005...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên), đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên), đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức n...
- 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
- Quy định này áp dụng đối với các trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài
- hộ gia đình, cá nhân thuê đất thuê đất, thuê mặt nước cho mục đích hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo quy định của Chính phủ tại các Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 1...
- Left: Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 về sửa đổi, bổ sung Nghị định số 142/2005/NĐ-CP và các Thông tư hướng dẫn thực hiện của Bộ Tài chính. Right: công nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai, Nghị định số 46/2014/NĐ-CP và các thông tư hướng dẫn thực hiện của Bộ Tài chính.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC CHO TỪNG DỰ ÁN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC CHO TỪNG DỰ ÁN Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án 1. Đơn giá thuê đất trong trường hợp thu tiền thuê đất hàng năm a) Đơn giá thuê đất một năm (Đơn vị tính: Tỷ lệ % của giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh ban hành): - Mức 2,5%, áp dụng đối với các dự án khai thác khoáng sản (Trừ các dự án khai thác khoáng sản để sản...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đối với dự án thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm a) Đối với dự án thuê đất không thông qua hình thức đấu giá: Đơn giá thuê đất hằng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất. TT Nội dung Tỷ lệ (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất 1 Dự án khai thác khoáng sản trên đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Đối với dự án thuê đất không thông qua hình thức đấu giá:
- Tỷ lệ (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất
- Dự án khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh (trừ diện tích đất để làm mặt bằng xây dựng nhà xưởng chế biến khoáng sản
- - Mức 2,5%, áp dụng đối với các dự án khai thác khoáng sản (Trừ các dự án khai thác khoáng sản để sản xuất vật liệu xây dựng thông thường) trên địa bàn tỉnh.
- các xã thuộc thị xã Sông Công
- các xã và thị trấn Bãi Bông thuộc huyện Phổ Yên
- Left: Điều 3. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án Right: Điều 3. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
- Left: 1. Đơn giá thuê đất trong trường hợp thu tiền thuê đất hàng năm Right: 1. Đối với dự án thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm
- Left: a) Đơn giá thuê đất một năm (Đơn vị tính: Tỷ lệ % của giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh ban hành): Right: Đơn giá thuê đất hằng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án 1. Trường hợp cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định thì Sở Tài chính (đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất), Ủy ban...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của dự án thuê trả tiền thuê hằng năm 1. Đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước trả tiền hằng năm của mỗi dự án được ổn định theo quy định như sau: a) Trường hợp không thông qua hình thức đấu giá: Đơn giá thuê đất được ổn định 0...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước trả tiền hằng năm của mỗi dự án được ổn định theo quy định như sau:
- a) Trường hợp không thông qua hình thức đấu giá:
- Đơn giá thuê đất được ổn định 05 năm tính từ thời điểm được Nhà nước quyết định cho thuế đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển từ giao đất sang thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất.
- 1. Trường hợp cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm
- Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm.
- Hết thời hạn ổn định thì Sở Tài chính (đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất), Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với trường hợp...
- Left: Điều 4. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án Right: Điều 4. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của dự án thuê trả tiền thuê hằng năm
- Left: 3. Điều chỉnh đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trong các trường hợp sau đây: Right: 2. Điều chỉnh đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, trong các trường hợp sau:
- Left: 4. Việc điều chỉnh đơn giá thuê đất, thuê mặt nước không áp dụng cho các trường hợp: Right: mức điều chỉnh không vượt quá 30% đơn giá thuê đất trúng đấu giá hoặc đơn giá thuê đất của kỳ ổn định liền kề trước đó.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể Căn cứ vào đơn giá thuê đất do ñy ban nhân dân cấp tỉnh quy định: 1. Giám đốc Sở Tài chính quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất. 2....
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể 1. Căn cứ giá đất, bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định để xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm; đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê: a) Cục trưởng Cục Thuế tỉnh xá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Căn cứ giá đất, bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định để xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm
- đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê:
- Căn cứ vào đơn giá thuê đất do ñy ban nhân dân cấp tỉnh quy định:
- Left: Điều 5. Thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể Right: Điều 5. Cơ quan xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể
- Left: 1. Giám đốc Sở Tài chính quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất. Right: a) Cục trưởng Cục Thuế tỉnh xác định đơn giá thuê đất để tính tiền thuê đất đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
- Left: 2. Chủ tịch ñy ban nhân dân cấp huyện quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với hộ gia đình, cá nhân thuê đất. Right: b) Chi cục trưởng Chi cục Thuế xác định đơn giá thuê đất để tính tiền thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân.
Left
Điều 6.
Điều 6. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước theo quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc Biên bản bàn giao chỉ giới đất từ ngày 01/01/2013 áp dụng đơn giá thuê đất theo Quy định này. 2. Đối với các trường hợp xác định đơn giá thuê đất trước ngày Quy định này có hiệu lực, áp dụng đơn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, người nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Cơ quan tài chính a) Chủ trì xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hệ số điều chỉnh giá đất theo quy định tại Khoản 5 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP; mức tỷ lệ phần trăm (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất theo từng khu vực, tuyến đường tươn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, người nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Cơ quan tài chính
- a) Chủ trì xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hệ số điều chỉnh giá đất theo quy định tại Khoản 5 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP
- Điều 6. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án
- 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước theo quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc Biên bản bàn giao chỉ giới đất từ ngày 01/01/2013 áp dụng đơn giá thuê đất theo Quy định này.
- 2. Đối với các trường hợp xác định đơn giá thuê đất trước ngày Quy định này có hiệu lực, áp dụng đơn giá thuê đất theo các quy định hiện hành tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ, trình tự, thời hạn xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án 1. Hồ sơ xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án a) Quyết định cho thuê đất hoặc cho phép chuyển từ hình thức giao đất sang hình thức thuê đất của cấp có thẩm quyền; b) Biên bản bàn giao chỉ giới đất giữa cơ quan quản lý đất đai th...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Các nội dung khác có liên quan đến xác định đơn giá, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước không nêu trong Quy định này, thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP của Chính phủ, Thông tư số 77/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính. 2. Các dự án thuê đất có đầy đủ hồ sơ xác định đơn giá thuê đất nhưng chưa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều khoản thi hành
- Các nội dung khác có liên quan đến xác định đơn giá, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước không nêu trong Quy định này, thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP của Chính phủ, Thông tư số...
- Các dự án thuê đất có đầy đủ hồ sơ xác định đơn giá thuê đất nhưng chưa được cơ quan có thẩm quyền xác định và thông báo trước ngày Quy định này có hiệu lực thì việc xác định đơn giá thực hiện theo...
- Điều 7. Hồ sơ, trình tự, thời hạn xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án
- 1. Hồ sơ xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án
- a) Quyết định cho thuê đất hoặc cho phép chuyển từ hình thức giao đất sang hình thức thuê đất của cấp có thẩm quyền;
Left
Điều 8.
Điều 8. Miễn, giảm, thu, nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án; xử phạt, khiếu nại, giải quyết khiếu nại Miễn, giảm, thu, nộp tiền thuê đất; xử phạt, khiếu nại, giải quyết khiếu nại thực hiện theo Chương III, IV Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và khoản 9, khoản 12 Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-CP n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Sở Tài chính a) Phối hợp với các cơ quan liên quan xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể; quyết định đơn giá thuê đất, điều chỉnh đơn giá thuê đất theo thẩm quyền. b) Tổng hợp kết quả thực hiện đơn giá thuê đất; thông báo cho chủ dự án về thời hạn đơn giá thuê đất đã hết, quyết định đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành Các nội dung khác có liên quan đến thu tiền thuê đất, thuê mặt nước không nêu trong Quy định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005, Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ về thu tiền thuê đất và thuê mặt nước và theo hướng dẫn của Bộ Tài chính. Trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.