Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bổ sung nội dung Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về đơn giá thuê mặt đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
16/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực Khoáng sản do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành
32/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bổ sung nội dung Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về đơn giá thuê mặt đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực Khoáng sản do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực Khoáng sản do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành
- Bổ sung nội dung Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về đơn giá thuê mặt đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung điểm a, khoản 1, Điều 3 Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy định về đơn giá thuê mặt đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau: “Điều 3. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án 1. Đơn giá thuê đất trong trường hợp thu tiền thuê đất hàng nă...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ 03 (ba) văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực khoáng sản do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành, cụ thể như sau: 1. Quyết định số 1532/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành quy định việc lập, thẩm định đề án khảo sát, đề án thăm dò; xét và phê duyệt trữ lượn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ 03 (ba) văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực khoáng sản do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành, cụ thể như sau:
- xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn
- Quyết định số 37a/2008/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành quy định về lựa chọn nhà đầu tư trong hoạt động khai thác, chế biến và sử dụng khoáng s...
- “Điều 3. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án
- 1. Đơn giá thuê đất trong trường hợp thu tiền thuê đất hàng năm
- a) Đơn giá thuê đất một năm (Đơn vị tính: Tỷ lệ % của giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh ban hành):
- Left: Điều 1. Bổ sung điểm a, khoản 1, Điều 3 Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy định về đơn giá thuê mặt đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Ng... Right: 1. Quyết định số 1532/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành quy định việc lập, thẩm định đề án khảo sát, đề án thăm dò
- Left: các xã miền núi khu vực III trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: trình tự, thụ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các chủ đầu tư và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các chủ đầu tư và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh