Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Bổ sung nội dung Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về đơn giá thuê mặt đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về việc ban ban hành Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung nội dung Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về đơn giá thuê mặt đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Rewritten clauses
  • Left: Bổ sung nội dung Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về đơn giá thuê mặt đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Về việc ban ban hành Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Target excerpt

Về việc ban ban hành Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung điểm a, khoản 1, Điều 3 Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy định về đơn giá thuê mặt đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau: “Điều 3. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án 1. Đơn giá thuê đất trong trường hợp thu tiền thuê đất hàng nă...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành kèm theo...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bổ sung điểm a, khoản 1, Điều 3 Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy định về đơn giá thuê mặt đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Ng...
  • “Điều 3. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án
  • 1. Đơn giá thuê đất trong trường hợp thu tiền thuê đất hàng năm
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn giá thuê đất trong trường hợp thu tiền thuê đất hàng năm
  • a) Đơn giá thuê đất một năm (Đơn vị tính: Tỷ lệ % của giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh ban hành):
  • Mức 0,75%, áp dụng trên địa bàn tỉnh đối với: Các khu, Cụm Công nghiệp
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Bổ sung điểm a, khoản 1, Điều 3 Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy định về đơn giá thuê mặt đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Ng... Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 46/2012/QĐ-UBND ngày 21 /12/2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
  • Left: “Điều 3. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án Right: Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2013 và thay thế Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 của UBND tỉnh, về việc ban hành quy định về đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án khi: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho thuê phần đất dưới mặt đất để xây dựng công trình ngầm nhằm mục đích kinh doanh theo quy ho...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài; hộ gia đình, cá nhân thuê đất thuê đất, thuê mặt nước cho mục đích hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo quy định của Chính phủ tại các Nghị định số 142/2005...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC CHO TỪNG DỰ ÁN
Điều 3. Điều 3. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án 1. Đơn giá thuê đất trong trường hợp thu tiền thuê đất hàng năm a) Đơn giá thuê đất một năm (Đơn vị tính: Tỷ lệ % của giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh ban hành): - Mức 2,5%, áp dụng đối với các dự án khai thác khoáng sản (Trừ các dự án khai thác khoáng sản để sản...
Điều 4. Điều 4. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án 1. Trường hợp cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định thì Sở Tài chính (đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất), Ủy ban...