Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bổ sung nội dung Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về đơn giá thuê mặt đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
16/2013/QĐ-UBND
Right document
Bãi bỏ Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
38/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bổ sung nội dung Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về đơn giá thuê mặt đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Bãi bỏ Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Bổ sung nội dung Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về đơn giá thuê mặt đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Bãi bỏ Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung điểm a, khoản 1, Điều 3 Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy định về đơn giá thuê mặt đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau: “Điều 3. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án 1. Đơn giá thuê đất trong trường hợp thu tiền thuê đất hàng nă...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. - Việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước được thực hiện theo Nghị định số 09/2017/NĐ-CP ngày 09/02/201...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước được thực hiện theo Nghị định số 09/2017/NĐ-CP ngày 09/02/2017 của Chính phủ.
- Đều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành...
- “Điều 3. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án
- 1. Đơn giá thuê đất trong trường hợp thu tiền thuê đất hàng năm
- a) Đơn giá thuê đất một năm (Đơn vị tính: Tỷ lệ % của giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh ban hành):
- Left: Điều 1. Bổ sung điểm a, khoản 1, Điều 3 Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy định về đơn giá thuê mặt đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Ng... Right: Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.