Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của các Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội tại các xã đặc biệt khó khăn và các thôn, xóm, bản đặc biệt khó khăn thuộc các xã khu vực II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của HĐND các cấp trong tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của HĐND các cấp trong tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của các Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội tại các xã đặc biệt khó khăn và các thôn, xóm, bản đặc biệt khó khăn thuộc các xã khu vực II trên địa bàn...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của các Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội tại các xã đặc biệt khó khăn và các thôn, xóm, bản đặc biệt khó khăn thuộc các xã khu vực II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau: 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng - Đối tượng: Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn, bản, ấp v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định này ban hành một số chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của HĐND các cấp trong tỉnh. Các chế độ về hoạt động của HĐND và đại biểu HĐND không nói đến trong Quy định này được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này ban hành một số chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của HĐND các cấp trong tỉnh.
  • Các chế độ về hoạt động của HĐND và đại biểu HĐND không nói đến trong Quy định này được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của các Chi hội thuộc các tổ chức chính trị
  • xã hội tại các xã đặc biệt khó khăn và các thôn, xóm, bản đặc biệt khó khăn thuộc các xã khu vực II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau:
  • 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Tài chính phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện theo quy định. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2013.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, đảm bảo thực hiện Nghị quyết này, giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VII, kỳ họp thứ mười...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, đảm bảo thực hiện Nghị quyết này, giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các vị đại biểu Hội đồng n...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VII, kỳ họp thứ mười ba thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2008
  • thay thế Nghị quyết số 14/2006/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước về việc quy định tạm thời một số khoản chi hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trong tỉnh n...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Tài chính phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện theo quy định. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2013.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị: Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các khoản chi thuộc HĐND cấp nào thì đưa vào dự toán kinh phí hàng năm của HĐND cấp đó để chi cho các hoạt động của HĐND, đại biểu HĐND và quyết toán với ngân sách cùng cấp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các khoản chi thuộc HĐND cấp nào thì đưa vào dự toán kinh phí hàng năm của HĐND cấp đó để chi cho các hoạt động của HĐND, đại biểu HĐND và quyết toán với ngân sách cùng cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị: Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Người kiêm nhiệm chức vụ ở cơ quan khac nếu kiêm nhiệm thêm chức vụ trong HĐND vẫn được hưởng phụ cấp theo Quy định này. Người kiêm nhiệm nhiều công việc trong HĐND thì hưởng một mức phụ cấp cao nhất.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1. PHỤ CẤP CÁC CHỨC DANH KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Mục 1. PHỤ CẤP CÁC CHỨC DANH KHÔNG CHUYÊN TRÁCH
Điều 4. Điều 4. Đại biểu HĐND đang giữ các chức vụ Đảng, Nhà nước, đoàn thể nếu kiêm nhiệm các chức danh Chủ tịch HĐND hoặc Trưởng ban của HĐND thì được hưởng phụ cấp kiêm nhiệm như sau: 1. Cấp tỉnh: a) Chủ tịch HĐND: 1,0 mức lương tối thuểu b) Trưởng ban HĐND: 0,8 mức lương tối thiểu. 2. Cấp huyện: a) Chủ tịch HĐND: 0,8 mức lương tối thiểu b)...
Điều 5. Điều 5. Đại biểu HĐND đang kiêm nhiệm các chức vụ Phó Trưởng ban, thành viên các Ban, Tổ trưởng, Phó Tổ trưởng tổ đại biểu HĐND cấp tỉnh, cấp huyện; Tổ trưởng tổ đại biểu HĐND cấp xã được hưởng phụ cấp trách nhiệm công việc như sau: 1. Cấp tỉnh: a) Tổ trưởng tổ đại biểu: 0,7 mức lương tối thiểu b) Phó Trưởng ban: 0,6 mức lương tối thiể...
Mục 2. CHI PHUC VỤ HOẠT ĐỘNG THẨM TRA, GIÁM SÁT, KHẢO SÁT Mục 2. CHI PHUC VỤ HOẠT ĐỘNG THẨM TRA, GIÁM SÁT, KHẢO SÁT
Điều 6. Điều 6. Đối tượng và mức chi phục vụ công tác thẩm tra 1. Chi soạn thảo, tiếp thu, hoàn chỉnh báo cáo: a) Cấp tỉnh: 200.000 đ/báo cáo b) Cấp huyện: 150.000 đ/báo cáo c) Cấp xã: 100.000 đ/báo cáo 2. Bồi dưỡng người chủ trì cuộc họp thẩm tra: a) Cấp tỉnh: 100.000 đ/người/ngày b) Cấp huyện: 70.000 đ/người/ngày c) Cấp xã: 50.000 đ/người/ng...