Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Ban ban hành Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Ban ban hành Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 20/11/2009 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Các quy định khác về quản lý nhà nước về giá không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật h...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 46/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định về đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh về bổ sung nội dung Quyết định 46/2012/QĐ-UBND.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh về bổ sung nội dung Quyết định 46/2012/QĐ-UBND.
Removed / left-side focus
  • Các quy định khác về quản lý nhà nước về giá không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 20/11/2009 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 46/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định về đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các Sở, ban, ngành, thủ trưởng các cơ quan đoàn thể thuộc tỉnh, Chủ tịnh UBND các huyện, thành phố, thị xã và các doanh nghiệp, tổ chức cá nhân sản xuất kinh doanh, dịch vụ có liên quan trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý nhà n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Đơn giá thuê đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên )
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các Sở, ban, ngành, thủ trưởng các cơ quan đoàn thể thuộc tỉnh, Chủ tịnh UBND các huyện, thành phố, thị xã và các doanh nghiệp, tổ chức cá... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Left: Quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số /2014/QĐ-UBND của Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: /2014/QĐ-UBND ngày /9/2014 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá, kiểm tra thanh tra về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; danh mục hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh định giá và thẩm quyền quyết định giá, hiệp thương giá, quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá, công khai thông tin về giá, đăng ký giá, k...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho thuê phần đất dưới mặt đất để xây dựng công trình ngầm nhằm mục đích kinh doanh theo quy hoạch được duyệt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi:
  • 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.
  • 2. Nhà nước cho thuê phần đất dưới mặt đất để xây dựng công trình ngầm nhằm mục đích kinh doanh theo quy hoạch được duyệt mà không sử dụng phần mặt đất.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá, kiểm tra thanh tra về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
  • danh mục hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh định giá và thẩm quyền quyết định giá, hiệp thương giá, quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá, công khai thông tin về giá, đăng ký giá, kê khai g...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh dịch vụ, người tiêu dùng; cơ quan nhà nước, tổ chức cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên), đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên), đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức n...
  • công nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và Nghị định số 46/2014/NĐ-CP của Chính phủ và các Thông tư hướng dẫn thực hiện của Bộ Tài chính.
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh dịch vụ, người tiêu dùng; cơ quan nhà nước, tổ chức cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Về nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá 1. Tổ chức triển khai thực hiện các biện pháp bình ổn giá, quyết định về giá hàng hóa, dịch vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và các bộ quản lý ngành liên quan, thực hiện chương trình bình ổn thị trường phù hợp với thực tế của địa phương. 2. Ban hành và bãi bỏ các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đối với dự án thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm a) Đối với dự án thuê đất không thông qua hình thức đấu giá: Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất. TT Nội dung Tỷ lệ (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất 1 Dự án khai thác khoáng sản trên đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Đối với dự án thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm
  • a) Đối với dự án thuê đất không thông qua hình thức đấu giá:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Về nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá
  • Tổ chức triển khai thực hiện các biện pháp bình ổn giá, quyết định về giá hàng hóa, dịch vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và các bộ quản lý ngành liên quan, thực hiện chương trình...
  • 2. Ban hành và bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG BIỆN PHÁP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Removed / left-side focus
  • NHỮNG BIỆN PHÁP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Về bình ổn giá 1. Tổ chức triển khai thực hiện biện pháp bình ổn giá do Chính phủ quyết định và hướng dẫn của Bộ Tài chính, các Bộ quản lý ngành liên quan; chủ động thực hiện chương trình bình ổn thị trường phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương. 2. Trong trường hợp thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh, tai nạn bất ngờ, căn cứ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của dự án thuê trả tiền thuê hàng năm 1. Đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước trả tiền hàng năm của mỗi dự án được ổn định theo quy định như sau: - Trường hợp không thông qua hình thức đấu giá: Đơn giá thuê đất được ổn định 05...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của dự án thuê trả tiền thuê hàng năm
  • 1. Đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước trả tiền hàng năm của mỗi dự án được ổn định theo quy định như sau:
  • - Trường hợp không thông qua hình thức đấu giá:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Về bình ổn giá
  • 1. Tổ chức triển khai thực hiện biện pháp bình ổn giá do Chính phủ quyết định và hướng dẫn của Bộ Tài chính, các Bộ quản lý ngành liên quan
  • chủ động thực hiện chương trình bình ổn thị trường phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đăng ký giá 1. Sở Tài chính, sở quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận đăng kí giá hàng hóa dịch vụ quy định tại khoản 1, Điều 3 Nghị định số 177/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của các tổ chức cá nhân (bao gồm cả các đại lý có quyền quyết định giá, điều chỉnh giá; có trụ sở chính trên...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể 1. Căn cứ giá đất, Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định để xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm; đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê: a) Cục trưởng Cục Thuế xác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể
  • 1. Căn cứ giá đất, Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định để xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm
  • đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đăng ký giá
  • 1. Sở Tài chính, sở quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận đăng kí giá hàng hóa dịch vụ quy định tại khoản 1, Điều 3 Nghị định số 177/NĐ-CP ngày...
  • có trụ sở chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên mà không có danh sách thực hiện đăng kí giá tại Cục Quản lý giá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kê khai giá 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá quy định tại Điều 15, Chương II Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ. 2. Giao cho Sở Tài chính thông báo hoặc quyết định các tổ chức,cá nhân phải kê khai giá tại địa phương và hướng dẫn các tổ chức cá nhân kê khai giá theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, người nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Cơ quan tài chính a) Chủ trì xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hệ số điều chỉnh giá đất theo quy định tại Khoản 5 Điều 4 Nghị 46/2014/NĐ-CP; mức tỷ lệ phần trăm (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất theo từng khu vực, tuyến đường tương ứng vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, người nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Cơ quan tài chính
  • a) Chủ trì xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hệ số điều chỉnh giá đất theo quy định tại Khoản 5 Điều 4 Nghị 46/2014/NĐ-CP
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kê khai giá
  • 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá quy định tại Điều 15, Chương II Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
  • 2. Giao cho Sở Tài chính thông báo hoặc quyết định các tổ chức,cá nhân phải kê khai giá tại địa phương và hướng dẫn các tổ chức cá nhân kê khai giá theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Niêm yết giá Mọi tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh có nghĩa vụ thực hiện niêm yết giá theo hình thức thích hợp, rõ ràng không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bằng cách in, dán, ghi giá trên hàng, trên giấy hoặc trên bao bì hàng hóa hoặc bằng hình thức khác tại các địa điểm thực hiện niêm...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Các nội dung khác có liên quan đến xác định đơn giá thuê đất; thu tiền thuê đất, thuê mặt nước không nêu trong Quy định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các nội dung khác có liên quan đến xác định đơn giá thuê đất
  • thu tiền thuê đất, thuê mặt nước không nêu trong Quy định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt...
  • Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê...
Removed / left-side focus
  • Mọi tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh có nghĩa vụ thực hiện niêm yết giá theo hình thức thích hợp, rõ ràng không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bằng cách i...
  • Tiền niêm yết giá là Đồng Việt Nam. Trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
  • Giá niêm yết là giá hàng hóa, dịch vụ đã bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) của hàng hóa, dịch vụ đó.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Niêm yết giá Right: Điều 7. Điều khoản thi hành
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm định giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Giá các loại đất. b) Giá cho thuê đất, thuê mặt nước. c) Giá rừng bao gồm rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng thuộc sở hữu toàn dân do nhà nước làm đại diện chủ sở hữu. d) Bộ đơn giá xây dựng cơ bản,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM VỀ GIÁ CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG NƯỚC VÀ NƯỚC NGOÀI HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM VỀ GIÁ CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG NƯỚC VÀ NƯỚC NGOÀI HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền quản lý giá của Uỷ ban nhân dân tỉnh 1. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền. 2. Tổ chức thực hiện chính sách giá, triển khai thực hiện các văn bản pháp luật về giá, quyết định giá của Chính phủ, Thủ tướng chính phủ và các Bộ, ngành, trung ương kịp thời. 3. Quyết định các biện pháp áp dụng bình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền quản lý giá của Sở Tài chính 1. Tham mưu xây dựng và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức triển khai, thực hiện các văn bản pháp luật về giá, thẩm định giá và các quyết định về giá của Chính phủ, Thủ tướng chính phủ và các Bộ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền quản lý giá của các Sở ngành 1. Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện các quyết định giá của cấp có thẩm quyền quyết định, các quy định về bình ổn giá, kê khai giá và niêm yết giá. 2. Có trách nhiệm tham mưu, xây dựng, lập, trình phương án giá hàng hoá, dịch vụ sau: a) Sở Tài nguyên và Mội trường chủ trì phối hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền quản lý giá của Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là cấp huyện) 1. Triển khai đầy đủ và kịp thời các văn bản pháp luật về giá, thẩm định giá, thanh tra, kiểm tra xử lý các vi phạm về giá trên địa bàn để mọi tổ chức, cá nhân thực hiện theo quy định. 2. Tổ chức chỉ đạo thực hiện có hiệu quả các q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh dịch vụ 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh có các quyền sau đây: a) Quyết định giá mua, giá bán hàng hoá, dịch vụ, trừ những hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục nhà nước định giá. b) Quyết định giá hàng hoá, dịch vụ trong khung giá, giá tối đa,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tài sản Nhà nước phải thẩm định giá và thực hiện việc thẩm định giá Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 31; Điều 14, Luật Giá 2012; Mục 4, Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 06/8/2013 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá của Chính phủ; Điều 11, Điều 12 Thông tư số 38/2014/TT-BTC...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24/9/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn và Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Giao cho Sở Tài chính triển khai, hướng dẫn các sở ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh, dịch vụ liên quan thực hiện Quyết định này. 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đoàn thể thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.