Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định xây dựng và tổ chức hoạt động trạm cân đối chứng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

Tiêu đề

Ban hành cơ chế giao và điều hành thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Nghệ An năm 2013

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành cơ chế giao và điều hành thực hiện kế hoạch
  • phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Nghệ An năm 2013
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định xây dựng và tổ chức hoạt động trạm cân đối chứng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xây dựng và tổ chức hoạt động trạm cân đối chứng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này cơ chế giao và điều hành thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Nghệ An năm 2013.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xây dựng và tổ chức hoạt động trạm cân đối chứng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này cơ chế giao và điều hành thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Nghệ An năm 2013.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn các tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2013. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2013. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn các tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định việc xây dựng và tổ chức hoạt động trạm cân đối chứng đặt tại các chợ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quy hoạch hạng I, hạng II, hạng III và trung tâm thương mại (sau đây gọi chung là chợ). 2. Các chợ tạm, không ổn định; chợ chưa thành lập ban quản lý và chợ ngoài quy định tại khoản 1 Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với Ban quản lý chợ, đơn vị kinh doanh khai thác và quản lý chợ; tổ chức, cá nhân kinh doanh tại chợ; người tiêu dùng và các cơ quan quản lý nhà nước về đo lường; tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mục đích của trạm cân đối chứng 1. Trạm cân đối chứng là cơ sở pháp lý, kỹ thuật của Nhà nước, được trang bị một số loại phương tiện đo đảm bảo yêu cầu cân khối lượng hàng hóa trong giao dịch thương mại bán lẻ để phục vụ nhu cầu cân đối chứng, đấu tranh chống gian lận đo lường trong quá trình trao đổi, mua bán hàng hóa của ngườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÂY DỰNG VÀ HOẠT ĐỘNG TRẠM CÂN ĐỐI CHỨNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng trạm cân đối chứng 1. Các chợ theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 của Quy định này phải được trang bị trạm cân đối chứng, đáp ứng yêu cầu văn minh thương mại, kiểm tra, giám sát và chống các hành vi gian lận về đo lường, bảo vệ quyền lợi cho người tiêu dùng. Xây dựng, phát triển các trạm cân đối chứng phù hợp quy hoạch ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Quy mô trạm cân đối chứng 1. Tùy theo quy mô của chợ được xây dựng một hoặc một số trạm cân đối chứng nhưng phải đảm bảo trang thiết bị đầy đủ theo mô hình trạm cân đối chứng do Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn. 2. Trạm cân đối chứng được trang bị một hoặc một số phương tiện đo còn hiệu lực của giấy chứng nhận kiểm định, có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hoạt động của trạm cân đối chứng 1. Trạm cân đối chứng phục vụ nhu cầu đối chứng của tổ chức, cá nhân và người tiêu dùng trong mua bán, trao đổi để xác định kết quả đo lường của hàng hoá khi giao, nhận, thanh toán. 2. Trạm cân đối chứng phục vụ không thu phí đối chứng của tổ chức, cá nhân và người tiêu dùng. 3. Kết quả đo của c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí xây dựng và duy trì trạm cân đối chứng 1. Kinh phí đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị, lắp đặt, kiểm tra, kiểm định, hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ và nâng cấp trạm cân đối chứng từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm. Căn cứ vào nhu cầu thực tế, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố xây dựng kế h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM TRIỂN KHAI XÂY DỰNG, QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN TRẠM CÂN ĐỐI CHỨNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các cấp 1. Sở Khoa học và Công nghệ: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố, các ngành liên quan xây dựng kế hoạch và dự trù kinh phí đầu tư trang thiết bị, lắp đặt, duy trì và phát triển trạm cân đối chứng cho các chợ trên địa bàn tỉnh, trình UBND tỉnh phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của ban quản lý chợ, đơn vị kinh doanh khai thác và quản lý chợ, nhân viên trực và vận hành trạm cân đối chứng; các tổ chức, cá nhân kinh doanh tại chợ và người tiêu dùng 1. Ban quản lý chợ, đơn vị kinh doanh khai thác và quản lý chợ: a) Đặt trạm cân đối chứng tại vị trí thuận tiện và duy trì hoạt động của cân đối c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc xây dựng, phát triển trạm cân đối chứng và chống gian lận đo lường được khen thưởng kịp thời theo quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của pháp luật trong lĩnh vực quản lý đo lường đều bị xử lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ kế hoạch phát triển và duy trì hoạt động trạm cân đối chứng trên địa bàn tỉnh tổng hợp trong kế hoạch khoa học và công nghệ hàng năm trình UBND tỉnh phê duyệt; chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các ngành liên quan hướng dẫn, chỉ đạo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.