Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định cơ chế hỗ trợ đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
29/2013/QÐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán, quyết toán và hỗ trợ kinh phí đối với nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên
37/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định cơ chế hỗ trợ đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán, quyết toán và hỗ trợ kinh phí đối với nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán, quyết toán và hỗ trợ kinh phí đối với nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên
- Ban hành Quy định cơ chế hỗ trợ đưa lao động đi làm việc
- ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cơ chế hỗ trợ đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau: (Có Quy định chi tiết kèm theo Quyết định này)
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán, quyết toán và hỗ trợ kinh phí đối với nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán, quyết toán và hỗ trợ kinh phí đối với nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cơ chế hỗ trợ đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
- (Có Quy định chi tiết kèm theo Quyết định này)
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định cơ chế hỗ trợ lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Sở Lao động, Thương binh và Xã hội chủ trì và phối hợp với sở, ngành các ngà...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này thay thế Quyết định số 3034/2007QĐ-UBND ngày 27/12/2007 và Quyết định số 34/2008/QĐ-UBND ngày 20/6/2008 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 3034/2007QĐ-UBND ngày 27/12/2007 và Quyết định số 34/2008/QĐ-UBND ngày 20/6/2008 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định cơ chế hỗ trợ lao động đi làm việc ở...
- Sở Lao động, Thương binh và Xã hội chủ trì và phối hợp với sở, ngành các ngành liên quan hướng dẫn triển khai, kiểm tra các đơn vị, địa phương thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Cơ chế hỗ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH định mức xây dựng, phân bổ dự toán, quyết toán và hỗ trợ kinh phí đối với nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ có sử dụng ngân sách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- định mức xây dựng, phân bổ dự toán, quyết toán và hỗ trợ
- kinh phí đối với nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- Cơ chế hỗ trợ đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định n...
- Left: theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên
- Left: (Kèm theo Quyết định số: 29 /2013/QĐ-UBND ngày 13 /11/2013 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc thực hiện dự án hỗ trợ đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Đối tượng áp dụng: Người lao động có nguyện vọng đi làm việc ở nước ngoài (không bao gồm lao động thuộc đối tượng tại Quyết định số 71...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) có sử dụng ngân sách nhà nước. Định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ KH&CN, các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ KH&CN của cơ quan có thẩm quyền; quy định về lập, thẩm định, p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) có sử dụng ngân sách nhà nước. Định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ KH&C...
- quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ KH&CN.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định việc thực hiện dự án hỗ trợ đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Đối tượng áp dụng:
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Đối với đối tượng lao động là thân nhân chủ yếu của gia đình chính sách người có công với cách mạng; lao động là người dân tộc thiểu số; lao động thuộc hộ nghèo được hỗ trợ các khoản chi phí sau: - Học nghề ngắn hạn (nếu có) tối đa 3 triệu đồng/người/khoá học không quá 12 tháng, cụ thể: a) Nghề hàn trì...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đ ối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN; cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH&CN; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đ ối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN
- cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH&CN
- Điều 2. Nội dung và mức hỗ trợ
- 1. Đối với đối tượng lao động là thân nhân chủ yếu của gia đình chính sách người có công với cách mạng; lao động là người dân tộc thiểu số; lao động thuộc hộ nghèo được hỗ trợ các khoản chi phí sau:
- - Học nghề ngắn hạn (nếu có) tối đa 3 triệu đồng/người/khoá học không quá 12 tháng, cụ thể:
Left
Điều 3.
Điều 3. Phương thức hỗ trợ kinh phí 1. Hỗ trợ cho người lao động thông qua hình thức “Hợp đồng đặt hàng đào tạo và tổ chức thực hiện hỗ trợ cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài”: - Căn cứ nhu cầu và số lượng lao động tham gia đào tạo nghề, ngoại ngữ, bồi dưỡng kiến thức cần thiết, mức chi phí đào tạo của từng nghề, ngoại ngữ v...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng định mức xây dựng và phân bổ dự toán 1. Định mức xây dựng dự toán tại quy định này là mức trần tối đa. Căn cứ vào quy mô, nội dung, tính chất của từng nhiệm vụ KH&CN để áp dụng định mức chi phù hợp. 2. Các nội dung chi không quy định tại Quy định này được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT/BTC-...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc áp dụng định mức xây dựng và phân bổ dự toán
- 1. Định mức xây dựng dự toán tại quy định này là mức trần tối đa. Căn cứ vào quy mô, nội dung, tính chất của từng nhiệm vụ KH&CN để áp dụng định mức chi phù hợp.
- 2. Các nội dung chi không quy định tại Quy định này được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT/BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Liên bộ Tài chính
- Điều 3. Phương thức hỗ trợ kinh phí
- 1. Hỗ trợ cho người lao động thông qua hình thức “Hợp đồng đặt hàng đào tạo và tổ chức thực hiện hỗ trợ cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài”:
- Căn cứ nhu cầu và số lượng lao động tham gia đào tạo nghề, ngoại ngữ, bồi dưỡng kiến thức cần thiết, mức chi phí đào tạo của từng nghề, ngoại ngữ và dự toán được cấp có thẩm quyền giao
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Ngân sách Trung ương: Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương để triển khai các Dự án của Chương trình. 2. Ngân sách địa phương: Bố trí kinh phí cho cơ quan, đơn vị ở địa phương thực hiện nhiệm vụ của các Dự án quy định tại Quyết định số 1201/QĐ-TTg theo quy định của pháp luật hiện...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nhiệm vụ KH&CN trên địa bàn tỉnh thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định 1. Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh quy định tại Điều 27 của Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tỉêt và hướng dân thi hành một sô điều của Luật khoa học và công nghệ. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác có liên quan. 3. Khuyến kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nhiệm vụ KH&CN trên địa bàn tỉnh thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định
- 1. Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh quy định tại Điều 27 của Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tỉêt và hướng dân thi hành một sô điều của Luật khoa học và công nghệ.
- 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác có liên quan.
- Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình
- 1. Ngân sách Trung ương: Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương để triển khai các Dự án của Chương trình.
- 2. Ngân sách địa phương: Bố trí kinh phí cho cơ quan, đơn vị ở địa phương thực hiện nhiệm vụ của các Dự án quy định tại Quyết định số 1201/QĐ-TTg theo quy định của pháp luật hiện hành về phân cấp n...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Sở Lao động, Thương binh và xã hội - Tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Dự án tại địa phương. - Lựa chọn doanh nghiệp, cơ sở đào tạo tham gia dự án, công bố công khai các doanh nghiệp, cơ sở đào tạo được tham gia thực hiện dự án tại địa phương, đồng thời gửi Cục Quản lý...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN. a) Chủ nhiệm nhiệm vụ; b) Thành viên thực hiện chính, thư ký khoa học; c) Thành viên; d) Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ. 2. Số lượng thành viên và ngày công tham gia đối với mỗi chức danh (Chủ nhiệm nhiệm vụ; thành viên thực hiện chính, thư ký khoa h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- 1. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
- a) Chủ nhiệm nhiệm vụ;
- Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương
- 1. Sở Lao động, Thương binh và xã hội
- - Tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Dự án tại địa phương.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị, địa phương cần phản ánh kịp thời về Sở Tài chính, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội (Cơ quan thường trực Ban chỉ đạo xuất khẩu lao động của tỉnh) để phối hợp nghiên cứu, đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tiền công lao động trực tiếp, gồm: Tiền công cho các chức danh quy định tại Điều 5 quy định này; tiền công thuê chuyên gia trong nước và chuyên gia ngoài nước phối hợp trong quá trình nghiên cứu và thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Đối với nhiệm vụ KH&...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước
- 1. Tiền công lao động trực tiếp, gồm: Tiền công cho các chức danh quy định tại Điều 5 quy định này
- tiền công thuê chuyên gia trong nước và chuyên gia ngoài nước phối hợp trong quá trình nghiên cứu và thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở không được thuê chuyên gia trong quá...
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị, địa phương cần phản ánh kịp thời về Sở Tài chính, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội (Cơ quan thường trực Ban chỉ đạo xuất khẩu lao...
Unmatched right-side sections