Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên

Open section

Tiêu đề

Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên
left-only unmatched

Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên

Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2013; Căn cứ Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia; Căn cứ Thông tư số 171/2014/TT-BTC...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi, nguyên tắc sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức: 1. Đối tượng được đào tạo, bồi dưỡng bao gồm: a) Cán bộ, công chức, công chức thực hiện chế độ tập sự; viên chức; hợp đồng lao động không xác định thời hạn đang làm việc trong các cơ quan Đảng, Nhà nước,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng, phạm vi, nguyên tắc sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức:
  • 1. Đối tượng được đào tạo, bồi dưỡng bao gồm:
  • a) Cán bộ, công chức, công chức thực hiện chế độ tập sự
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung chi 1. Chi đào tạo, bồi dưỡng CBCC ở trong nước: 1.1) Các nội dung chi do các cơ sở đào tạo, bồi dưỡng hoặc các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ mở lớp đào tạo, bồi dưỡng CBCC, giao nhiệm vụ biên soạn chương trình, giáo trình thực hiện: a) Các khoản chi phục vụ trực tiếp lớp học: - Chi thù lao giảng viên; phụ cấp tiề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nội dung chi
  • 1. Chi đào tạo, bồi dưỡng CBCC ở trong nước:
  • 1.1) Các nội dung chi do các cơ sở đào tạo, bồi dưỡng hoặc các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ mở lớp đào tạo, bồi dưỡng CBCC, giao nhiệm vụ biên soạn chương trình, giáo trình thực hiện:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC (đã ký) Đặng Minh Ngọc ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN CỘNG...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức chi 1. Chi đào tạo, bồi dưỡng CBCC ở trong nước: Căn cứ tình hình thực tế và khả năng kinh phí được cấp có thẩm quyền phân bổ hàng năm, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức các khoá đào tạo, bồi dưỡng CBCC quyết định các mức chi cụ thể cho phù hợp, đảm bảo không vượt các mức chi tối đa được quy định dưới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức chi
  • 1. Chi đào tạo, bồi dưỡng CBCC ở trong nước:
  • Căn cứ tình hình thực tế và khả năng kinh phí được cấp có thẩm quyền phân bổ hàng năm, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức các khoá đào tạo, bồi dưỡng CBCC quyết định các mức c...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
left-only unmatched

Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên

Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên (Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 24/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên (sau đây gọi tắt là chương trình). 2. Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện chương trình (sau đây gọi tắt là đơn vị chủ trì) và các đơn vị tham gia thực hi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập, phân bổ dự toán, quản lý và quyết toán Việc lập dự toán, phân bổ và giao dự toán, cấp phát, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng CBCC thực hiện theo quy định của pháp luật tài chính ngân sách hiện hành và quy định cụ thể tại Thông tư này. 1. Lập dự toán: a) Đối với các Bộ, cơ quan t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập, phân bổ dự toán, quản lý và quyết toán
  • Việc lập dự toán, phân bổ và giao dự toán, cấp phát, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng CBCC thực hiện theo quy định của pháp luật tài chính ngân sách hiệ...
  • 1. Lập dự toán:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên (sau đây gọi tắt là chương trình).
  • 2. Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện chương trình (sau đây gọi tắt là đơn vị chủ trì) và các đơn vị tham gia thực hiện chương trình, các cơ quan quản lý chương trình và cơ qu...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên 1. Tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại (sau đây viết tắt là XTTM), phát triển thị trường trong nước và xuất khẩu, phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội từng thời kỳ của tỉnh Hưng Yên. 2. Hỗ trợ công tác quy hoạch; vận hành hệ thống hạ tầng thương mại tỉnh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chế độ báo cáo và kiểm tra 1. Hàng năm, các Bộ, cơ quan trung ương, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổng hợp và gửi báo cáo tình hình thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng CBCC về Bộ Nội vụ, về cơ quan chủ trì Đề án/Dự án và Bộ Tài chính để tổng hợp báo cáo Chính phủ. 2. Bộ Nội vụ, cơ quan chủ trì Đề án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chế độ báo cáo và kiểm tra
  • Hàng năm, các Bộ, cơ quan trung ương, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổng hợp và gửi báo cáo tình hình thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng CBCC về Bộ Nội vụ, về cơ quan...
  • Bộ Nội vụ, cơ quan chủ trì Đề án/Dự án có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính kiểm tra định kỳ và đột xuất về tình hình triển khai thực hiện nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng CBCC, nội dung sử...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mục tiêu chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên
  • 1. Tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại (sau đây viết tắt là XTTM), phát triển thị trường trong nước và xuất khẩu, phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội từng thời kỳ của tỉnh Hưng...
  • 2. Hỗ trợ công tác quy hoạch; vận hành hệ thống hạ tầng thương mại tỉnh Hưng Yên.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình 1. Đơn vị chủ trì gồm: Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại thuộc Sở Công Thương; các hội, hiệp hội ngành hàng, các tổ chức liên quan trong tỉnh có đề án XTTM đáp ứng các mục tiêu, yêu cầu và tiêu chí của chương trình quy định tại Quy chế này và được UBND tỉnh phê duyệt. 2. Đơn vị c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 51/2008/TT-BTC ngày 16/6/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức Nhà nước. Các lớp đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức đã thực hiện theo kế hoạch được giao năm 2010,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 51/2008/TT-BTC ngày 16/6/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ...
  • Các lớp đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức đã thực hiện theo kế hoạch được giao năm 2010, thì các cơ quan, đơn vị căn cứ quy định tại Thông tư này và chứng từ chi tiêu thực tế tại thời điểm Thông...
  • Ngoài nguồn kinh phí ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng CBCC được bố trí hàng năm, các cơ quan, đơn vị ở trung ương và địa phương căn cứ vào nhu cầu nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng...
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn vị chủ trì gồm: Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại thuộc Sở Công Thương
  • các hội, hiệp hội ngành hàng, các tổ chức liên quan trong tỉnh có đề án XTTM đáp ứng các mục tiêu, yêu cầu và tiêu chí của chương trình quy định tại Quy chế này và được UBND tỉnh phê duyệt.
  • 2. Đơn vị chủ trì phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình Right: Điều 6. Tổ chức thực hiện
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình 1. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình bao gồm các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế trực tiếp thực hiện nội dung các đề án được hỗ trợ kinh phí theo quy định tại Quy chế này; chịu trách nhiệm nâng cao hiệu quả các đề án XTTM mà doanh nghiệp tham gia. 2. Các doanh nghiệp tham gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về chương trình Sở Công Thương là cơ quan chịu trách nhiệm quản lý chương trình và thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và đơn vị liên quan phổ biến định hướng phát triển thị trường trong nước và xuất khẩu theo chiến lược, quy hoạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí thực hiện chương trình 1. Kinh phí thực hiện chương trình được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách trung ương hỗ trợ để thực hiện chương trình XTTM quốc gia thực hiện tại địa phương. b) Ngân sách tỉnh phân bổ theo kế hoạch hàng năm. c) Đóng góp của các đơn vị tham gia chương trình. d) Tài trợ của các tổ chức, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại 1. Sở Công Thương xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí XTTM và tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của sở, trình các cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định. 2. Sau khi được UBND tỉnh giao kế hoạch và Sở Tài chính thông báo dự toán chi ngân sách nhà nước cho chương trình, S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu và mức hỗ trợ 1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 70%, nhưng tối đa không quá 1,5 triệu đồng/01 đơn vị đăng ký và nhận thông tin...

Open section

Tiêu đề

Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu và mức hỗ trợ
  • 1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng.
  • Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 70%, nhưng tối đa không quá 1,5 triệu đồng/01 đơn vị đăng ký và nhận thông tin đối với các khoản chi phí:
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong nước và mức hỗ trợ 1. Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển sản xuất nông nghiệp nông thôn, giới thiệu sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến người tiêu dùng của tỉnh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 51/2008/TT-BTC ngày 16/6/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức Nhà nước. Các lớp đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức đã thực hiện theo kế hoạch được giao năm 2010,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 51/2008/TT-BTC ngày 16/6/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ...
  • Các lớp đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức đã thực hiện theo kế hoạch được giao năm 2010, thì các cơ quan, đơn vị căn cứ quy định tại Thông tư này và chứng từ chi tiêu thực tế tại thời điểm Thông...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí đối với chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong nước và mức hỗ trợ
  • Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển sản xuất nông nghiệp nông thôn, giới thiệu sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến ngườ...
  • a) Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 50%, nhưng tối đa không quá 10 triệu đồng/01 đơn vị tham gia đối với các khoản chi phí:
left-only unmatched

Chương III

Chương III XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng chương trình , đề án xúc tiến thương mại 1. Các đơn vị thực hiện chương trình gửi bản đăng ký hoạt động XTTM (qua Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại) đến Sở Công Thương trước ngày 15/8 hàng năm. Sở Công Thương thẩm định, tổng hợp vào kế hoạch, dự toán năm, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Sau khi kế hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện đề án Đề án XTTM được xem xét điều chỉnh, chấm dứt thực hiện trong những trường hợp sau: 1. Các đơn vị chủ trì thực hiện chương trình gửi văn bản báo cáo lý do và kiến nghị phương án điều chỉnh hoặc chấm dứt thực hiện đề án XTTM gửi Sở Công Thương, trường hợp cần thay đổi nội dung đề án để phù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ngành và UBND các huyện, thành phố 1. Sở Công Thương chủ trì triển khai thực hiện; kiểm tra, giám sát đảm bảo chương trình được thực hiện theo đúng yêu cầu, mục tiêu, nội dung, tiến độ, hiệu quả và theo đúng các quy định hiện hành của nhà nước; không tiếp nhận việc đăng ký thực hiện chương trình trong n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì thực hiện chương trình 1. Tổ chức thực hiện đề án đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ, dự toán được duyệt; đảm bảo sử dụng kinh phí tiết kiệm, hiệu quả và chịu trách nhiệm về các nội dung chi theo đúng chế độ quản lý tài chính của Nhà nước và Quy chế này. 2. Đối với nội dung đề án có nhiều đơn vị th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của đơn vị tham gia thực hiện chương trình 1. Tổ chức thực hiện theo đúng nội dung đã đăng ký. 2. Cung cấp đầy đủ tài liệu, thông tin trung thực liên quan đến tình hình thực hiện đề án XTTM; chịu trách nhiệm trước pháp luật về các tài liệu, thông tin đã cung cấp; chấp hành các chế độ báo cáo, tạo điều kiện thuận lợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác quản lý, sử dụng kinh phí XTTM của tỉnh đạt hiệu quả sẽ được xem xét, khen thưởng theo quy định. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm, gian lận để được hưởng các khoản hỗ trợ từ chương trình XTTM theo Quy chế này thì phải hoàn trả và tùy theo mức đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố; các đơn vị thực hiện chương trình, đơn vị tham gia chương trình phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.