Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 35
Right-only sections 43

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn các đơn vị, địa phương, nhà đầu tư và các doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện theo quy định. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1761/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007 của UBND tỉnh ban hành Quy định cấp Giấy chứng n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn các địa phương, đơn vị, nhà đầu tư và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện và cấp giấy giới thiệu cho nhà đầu tư đến cơ quan có thẩm quyền làm thủ tục khắc dấu theo quy định.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn các đơn vị, địa phương, nhà đầu tư và các doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện theo quy định.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1761/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007 của UBND tỉnh ban hành Quy định cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  • điều chỉnh, đăng ký lại, chuyển đổi và đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư của các doanh nghiệp có vốn đầu tư trong nước và trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1761/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007 của UBND tỉnh ban hành Quy định cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  • điều chỉnh, đăng ký lại, chuyển đổi và đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư của các doanh nghiệp có vốn đầu tư trong nước và trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn các đơn vị, địa phương, nhà đầu tư và các doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện theo quy định. Right: Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn các địa phương, đơn vị, nhà đầu tư và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện và cấp giấy giới thiệu cho nhà đầu tư đến cơ quan c...
Target excerpt

Điều 2. Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn các địa phương, đơn vị, nhà đầu tư và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện và cấp giấy giới thiệu cho nhà đầu tư đến cơ quan có thẩm quyền...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành kèm theo Quyết định số 32 /2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vị điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định chi tiết về việc đăng ký đầu tư; thẩm tra cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư; đăng ký lại, chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chuyển nhượng dự án đầu tư; thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên bao gồm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc tiếp nhận dự án và cấp Giấy chứng nhận đầu tư - Mỗi nhà đầu tư chỉ được phép thực hiện không quá 02 dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Trường hợp nhà đầu tư muốn thực hiện dự án tiếp theo thì các dự án thực hiện trước đó phải được hoàn thành hoặc phải được thực hiện tối thiểu là 30% trong tổng thể các công v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ VÀ CƠ QUAN TIẾP NHẬN HỒ SƠ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Trường hợp dự án đầu tư quy định tại các Khoản 1, 2 và 3 Điều 37 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP nằm trong quy hoạch đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hoặc ủy quyền phê duyệt và đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện việc đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án sau: 1. Dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, bao gồm cả các dự án đầu tư quy định tại Điều 37 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP đã được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự án đầu tư và làm các thủ tục đầu tư theo quy định của Nghị định số 108/2006/NĐ-CP và của Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC VÀ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư 1. Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. 2. Nhà đầu tư trong trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều này có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đầu tư thì thực hiệ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh với nhà đầu tư trong nước để đầu tư thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty hợp danh theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. 2. D...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.
  • 2. Nhà đầu tư trong trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều này có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đầu tư thì thực hiện đăng ký đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định tại Điều 7 Quy...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài
  • Nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh với nhà đầu tư trong nước để đầu tư thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty hợp danh theo quy định của Luật Doan...
  • Doanh nghiệp thành lập theo quy định tại khoản 1 Điều này được liên doanh với nhà đầu tư trong nước và với nhà đầu tư nước ngoài để đầu tư thành lập tổ chức kinh tế mới theo quy định của Luật Doanh...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.
  • 2. Nhà đầu tư trong trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều này có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đầu tư thì thực hiện đăng ký đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định tại Điều 7 Quy...
Target excerpt

Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh với nhà đầu tư trong nước để đầu tư thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai t...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư trong nước 1. Dự án có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam hoặc dự án dưới 15 tỷ đồng Việt Nam đề nghị được cấp Chứng nhận đầu tư hoặc ưu đãi đầu tư. 2. Nhà đầu tư đăng ký đầu tư tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư quy định tại Điều 5 Quy định nà...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư nước ngoài lần đầu đầu tư vào Việt Nam phải có dự án đầu tư và thực hiện thủ tục đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư trong nước
  • 1. Dự án có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam hoặc dự án dưới 15 tỷ đồng Việt Nam đề nghị được cấp Chứng nhận đầu tư hoặc ưu đãi đầu tư.
  • 2. Nhà đầu tư đăng ký đầu tư tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư quy định tại Điều 5 Quy định này. Hồ sơ gồm 02 bộ hồ sơ gốc:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư
  • Nhà đầu tư nước ngoài lần đầu đầu tư vào Việt Nam phải có dự án đầu tư và thực hiện thủ tục đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày...
  • 2. Đối với nhà đầu tư nước ngoài đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư tại Việt Nam:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư trong nước
  • 1. Dự án có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam hoặc dự án dưới 15 tỷ đồng Việt Nam đề nghị được cấp Chứng nhận đầu tư hoặc ưu đãi đầu tư.
  • 2. Nhà đầu tư đăng ký đầu tư tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư quy định tại Điều 5 Quy định này. Hồ sơ gồm 02 bộ hồ sơ gốc:
Rewritten clauses
  • Left: c) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Right: Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Target excerpt

Điều 5. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư nước ngoài lần đầu đầu tư vào Việt Nam phải có dự án đầu tư và thực hiện thủ tục đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Lu...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài Dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư như sau: 1. Hồ sơ đăng ký đầu tư gồm: a) Văn bản đăng ký đầu tư (theo mẫu); b) Dự án đầu tư; c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm (8 bộ hồ sơ trong đó 2 bộ gốc): a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu); b) Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư: bản sao quyết định thành lập ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm (8 bộ hồ sơ trong đó 2 bộ gốc): a) Hồ sơ quy định tại các Khoản 1 và 2 Điều 9 Quy định này; b) Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện về tài chính và các điều kiện khác mà dự án đầu tư...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp để tham gia quản lý hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp nhận sáp nhập, mua lại kế thừa các quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
  • 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm (8 bộ hồ sơ trong đó 2 bộ gốc):
  • a) Hồ sơ quy định tại các Khoản 1 và 2 Điều 9 Quy định này;
Added / right-side focus
  • Điều 9. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp
  • Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp để tham gia quản lý hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan.
  • Doanh nghiệp nhận sáp nhập, mua lại kế thừa các quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bị sáp nhập, mua lại, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
  • 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm (8 bộ hồ sơ trong đó 2 bộ gốc):
  • a) Hồ sơ quy định tại các Khoản 1 và 2 Điều 9 Quy định này;
Target excerpt

Điều 9. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp để tham gia quản lý hoạt động đầu tư theo quy định của Luật D...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm: a) Hồ sơ quy định tại các Khoản 1 và 2 Điều 9 Quy định này; b) Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện tham gia thị trường quy định đối với dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đầu tư có đ...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Trình tự chuyển đổi doanh nghiệp 1. Việc chuyển đổi doanh nghiệp có thể được tiến hành sau khi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đăng ký lại hoặc đồng thời với việc đăng ký lại. 2. Doanh nghiệp đề nghị chuyển đổi nộp hồ sơ theo quy định của Nghị định 101/2006/NĐ-CP tại cơ quan cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định tại k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
  • 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm:
  • a) Hồ sơ quy định tại các Khoản 1 và 2 Điều 9 Quy định này;
Added / right-side focus
  • Điều 29. Trình tự chuyển đổi doanh nghiệp
  • 1. Việc chuyển đổi doanh nghiệp có thể được tiến hành sau khi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đăng ký lại hoặc đồng thời với việc đăng ký lại.
  • Doanh nghiệp đề nghị chuyển đổi nộp hồ sơ theo quy định của Nghị định 101/2006/NĐ-CP tại cơ quan cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định 101/2006/NĐ-CP này và phải chị...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
  • 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm:
  • a) Hồ sơ quy định tại các Khoản 1 và 2 Điều 9 Quy định này;
Target excerpt

Điều 29. Trình tự chuyển đổi doanh nghiệp 1. Việc chuyển đổi doanh nghiệp có thể được tiến hành sau khi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đăng ký lại hoặc đồng thời với việc đăng ký lại. 2. Doanh nghiệp đề nghị ch...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm tra đối với dự án thực hiện theo hình thức Hợp đồng BOT, BTO và BT; dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư 1. Hồ sơ gồm (10 bộ hồ sơ, trong đó 02 bộ gốc): a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư; b) Hợp đồng dự án đã được ký tắt và các hợp đồng liên quan đến việc thực hiện Dự án (nếu có): đối với dự án BOT, BTO và BT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ 1. Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó ít nhất có 2 bộ hồ sơ gốc. 2. Thời hạn giải quyết: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. - Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Khi điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến mục tiêu, quy mô, địa điểm, hình thức, vốn và thời hạn thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư làm thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư. 2. Việc điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện theo một trong các quy trình sau: a) Không phải làm thủ tục đăng ký điều chỉnh h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đăng ký điều chỉnh và thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư 1. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư a) Dự án thuộc diện đăng ký điều chỉnh gồm các dự án mà sau khi điều chỉnh về mục tiêu, quy mô, địa điểm, vốn, hình thức, thời hạn, dự án đó thuộc trường hợp sau: - Dự án có vốn đầu tư nước ngoài mà sau khi điều chỉnh, dự án đó có quy mô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CHUYỂN NHƯỢNG, TẠM NGỪNG, GIÃN TIẾN ĐỘ VÀ CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chuyển nhượng dự án 1. Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng dự án do mình thực hiện cho nhà đầu tư khác. 2. Điều kiện chuyển nhượng dự án a) Đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết và được cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án liên quan đến kinh doanh bất động sản; đã hoàn thiện các thủ tục về đầu tư, đất đai, xây dựng và đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ đăng ký chuyển nhượng dự án 1. Văn bản đăng ký chuyển nhượng dự án. 2. Hồ sơ dự án đã được phê duyệt; quyết định phê duyệt dự án; hợp đồng thuê đất hoặc quyết định giao đất. 3. Quyết định về việc chuyển nhượng dự án của chủ sở hữu công ty (đối với công ty TNHH một thành viên); Biên bản họp và Quyết định của Hội đồng thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tạm ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư khi tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư mà làm thay đổi tiến độ thực hiện dự án đầu tư đã cam kết thì phải thông báo bằng văn bản với cơ quan nhà nước quản lý đầu tư về lý do và thời hạn tạm ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án chậm nhất 15 ngày làm việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư 1. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đầu tư có quyền quyết định chấm dứt hoạt động của dự án trong trường hợp: a) Dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư mà sau 12 tháng nhà đầu tư không triển khai hoặc dự án chậm tiến độ quá 12 tháng so với tiến độ thực hiện dự án đầu tư quy định tại Giấy chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐĂNG KÝ LẠI, CHUYỂN ĐỔI VÀ ĐĂNG KÝ ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ CỦA CÁC DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư có dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc đã được cấp Giấy phép đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam có quyền chuyển đổi hình thức đầu tư sang hình thức đầu tư khác quy định tại Điều 21 Luật Đầu tư. 2. Nhà đầ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Đăng ký điều chỉnh và thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư 1. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư: a) Dự án thuộc diện đăng ký điều chỉnh gồm các dự án mà sau khi điều chỉnh về mục tiêu, quy mô, địa điểm, vốn, hình thức, thời hạn, dự án đó thuộc trường hợp sau: - Dự án có vốn đầu tư nước ngoài mà sau khi điều chỉnh, dự án đó có quy mô...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
  • Nhà đầu tư có dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc đã được cấp Giấy phép đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam có quyền chuyển đổi hình thức đầu tư sang hình thức đầ...
  • Nhà đầu tư đã được cấp Giấy phép đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam thực hiện việc chuyển đổi theo quy định riêng của Chính phủ về đăng ký lại và chuyển đổi doanh nghiệp c...
Added / right-side focus
  • Điều 21. Đăng ký điều chỉnh và thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư
  • 1. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư:
  • a) Dự án thuộc diện đăng ký điều chỉnh gồm các dự án mà sau khi điều chỉnh về mục tiêu, quy mô, địa điểm, vốn, hình thức, thời hạn, dự án đó thuộc trường hợp sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
  • Nhà đầu tư có dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc đã được cấp Giấy phép đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam có quyền chuyển đổi hình thức đầu tư sang hình thức đầ...
  • Nhà đầu tư đã được cấp Giấy phép đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam thực hiện việc chuyển đổi theo quy định riêng của Chính phủ về đăng ký lại và chuyển đổi doanh nghiệp c...
Rewritten clauses
  • Left: d) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều này, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ trình UBND tỉnh. Right: c) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ trình Uỷ ban nhân dân tỉnh
Target excerpt

Điều 21. Đăng ký điều chỉnh và thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư 1. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư: a) Dự án thuộc diện đăng ký điều chỉnh gồm các dự án mà sau khi điều chỉnh về mục tiêu, quy mô, địa điểm, vốn, hình t...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Các hình thức đăng ký lại doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp liên doanh và doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài có từ hai chủ sở hữu trở lên đăng ký lại thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. 2. Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài do một tổ chức hoặc cá nhân nước ngoài đầu tư ký lại thành công ty trách nhiệm hữu hạn một...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hồ sơ đăng ký lại doanh nghiệp Hồ sơ đăng ký lại doanh nghiệp gồm: 1. Văn bản đề nghị đăng ký lại doanh nghiệp do đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký. 2. Dự thảo Điều lệ doanh nghiệp sửa đổi phù hợp với quy định của pháp luật về doanh nghiệp. 3. Bản sao hợp lệ Giấy phép đầu tư và các giấy phép điều chỉnh. Trường hợp kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trình tự, thủ tục đăng ký lại doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp đề nghị đăng ký lại nộp hồ sơ theo quy định của Nghị định số 101/2006/NĐ-CP tại cơ quan cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định này và phải chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác về nội dung hồ sơ đăng ký lại. 2. Trong thời hạn 5 n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Các hình thức chuyển đổi doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp liên doanh và doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài có từ hai chủ sở hữu trở lên chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 2. Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài do một tổ chức hoặc cá nhận nước ngoài đầu tư chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Điều kiện chuyển đổi doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp chuyển đổi phải đáp ứng các điều kiện chung theo quy định của Luật Doanh nghiệp đối với từng trường hợp chuyển đổi. 2. Trường hợp doanh nghiệp chuyển đổi thành công ty cổ phần thì chủ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải là cổ đông sáng lập. Trường hợp có nhiều chủ doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hồ sơ chuyển đổi doanh nghiệp 1. Hồ sơ chuyển đổi doanh nghiệp gồm: a) Văn bản đề nghị chuyển đổi doanh nghiệp trong đó nêu rõ nội dung chuyển đổi do đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký. b) Dự thảo Điều lệ của doanh nghiệp phù hợp với các quy định của pháp luật về doanh nghiệp. c) Quyết định chuyển đổi doanh nghiệp của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trình tự chuyển đổi doanh nghiệp 1. Việc chuyển đổi doanh nghiệp có thể được tiến hành sau khi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đăng ký lại hoặc đồng thời với việc đăng ký lại. 2. Doanh nghiệp đề nghị chuyển đổi nộp hồ sơ tại Sở Kế hoạch và Đầu tư và phải chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác về nội dung hồ sơ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trình tự, thủ tục đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư 1. Các trường hợp đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư Việc đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định tại Điều 88 Luật Đầu tư được áp dụng đối với các dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh đã được cấp Giấy phép đầu tư trước ngày 01/7/2006. Các bên tham...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Khen thưởng và kỷ luật Các tổ chức, cá nhân thực hiện tốt và hiệu quả các quy định này được khen thưởng kịp thời. Các tổ chức, cá nhân cố tình không thực hiện hoặc gây cản trở thực hiện thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện theo các điều khoản tại Quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Ban hành Quyết định này quy định cấp Giấy chứng nhận đầu tư; điều chỉnh, đăng ký lại, chuyển đổi và đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư của các doanh nghiệp có vốn đầu tư trong nước và trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định cấp Giấy chứng nhận đầu tư; điều chỉnh, đăng ký lại, chuyển đổi và đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư của các doanh nghiệp có vốn đầu tư trong nước và trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 3. Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các Nhà đầu tư, Doanh nghiệp thực hiện đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 1...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định này quy định chi tiết về việc cấp giấy chứng nhận đầu tư; điều chỉnh, đăng lý lại, chuyển đổi và đăng ký đổi giấy chứng nhận đầu tư của các doanh nghiệp có vốn đầu tư trong nước và trực tiếp nước ngoài thực hiện dự án đầu tư theo các hình thức đầu tư trự...
Điều 2. Điều 2. Vốn đầu tư Nhà đầu tư được sử dụng tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm: 1. Cổ phần, cổ phiếu hoặc các giấy tờ có giá khác; 2. Trái phiếu, khoản nợ và các hình thức vay nợ khác; 3. Các quyền...
Điều 3. Điều 3. Ngôn ngữ sử dụng Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam đối với dự án đầu tư trong nước được làm bằng tiếng Việt; đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. Trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiến...
Chương II Chương II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ