Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 3
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về cấp giấy phép xây dựng

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng Right: Về cấp giấy phép xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; giám sát thực hiện xây dựng theo giấy phép xây dựng; quyền và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế nội dung về cấp phép xây dựng trong các Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 03/02/2010; số 2210/2007/QĐ-UBND ngày 12/10/2007; số 1799/2006/QĐ-UBND ngày 29/8/2006 của UBND tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Giấy phép xây dựng: Là văn bản pháp lý do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ đầu tư để xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời công trình. 2. Giấy phép xây dựng công trình: Là giấy phép được cấp để xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi và hạ tầng kỹ thuật. 3. Giấy phép xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Giấy phép xây dựng: Là văn bản pháp lý do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ đầu tư để xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời công trình.
  • 2. Giấy phép xây dựng công trình: Là giấy phép được cấp để xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi và hạ tầng kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế nội dung về cấp phép xây dựng trong các Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 03/02/2010; số 2210/2007/QĐ-UBND ngày 12/10/2007; số 1799/2006/QĐ-UBND ngày 29/8/2006 của UBND tỉ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giấy phép xây dựng 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình bí mật nhà nước, công trình theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính và các công trình khác theo quy định của Chính phủ được miễ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giấy phép xây dựng
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
  • a) Công trình bí mật nhà nước, công trình theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính và các công trình khác theo quy định của Chính phủ được miễn giấy phép xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
Rewritten clauses
  • Left: Về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: 2. Giấy phép xây dựng bao gồm các loại:
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh . Quy định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh giấy phép xây dựng 1. Trong quá trình xây dựng, trường hợp có điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung dưới đây so với thiết kế đã được cấp giấy phép xây dựng, chủ đầu tư phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng trước khi xây dựng theo nội dung điều chỉnh: a) Thay đổi hình thức kiến trúc các mặt ngo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều chỉnh giấy phép xây dựng
  • Trong quá trình xây dựng, trường hợp có điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung dưới đây so với thiết kế đã được cấp giấy phép xây dựng, chủ đầu tư phải đề nghị điều chỉnh giấy phép...
  • a) Thay đổi hình thức kiến trúc các mặt ngoài của công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh .
  • Quy định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài là chủ đầu tư xây dựng công trình; tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cấp lại giấy phép xây dựng 1. Giấy phép xây dựng được cấp lại đối với các trường hợp bị rách, nát, hoặc bị mất. 2. Giấy phép xây dựng được cấp lại dưới hình thức bản sao. 3. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng, trong đó giải trình rõ lý do đề nghị cấp lại; b) Bản chính Giấy p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giấy phép xây dựng được cấp lại đối với các trường hợp bị rách, nát, hoặc bị mất.
  • 2. Giấy phép xây dựng được cấp lại dưới hình thức bản sao.
  • 3. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng gồm:
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài là chủ đầu tư xây dựng công trình; tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng. Right: Điều 12. Cấp lại giấy phép xây dựng
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giấy phép xây dựng . 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình bí mật nhà nước, công trình theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính và các công trình khác theo quy định của Chính phủ được m...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Giấy phép di dời công trình Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công trình (theo mẫu). 2. Bản sao có chứng thực giấy tờ về quyền sử dụng đất nơi công trình đang tồn tại và nơi công trình sẽ di dời tới và giấy tờ hợp pháp về sở hữu công trình. 3. Bản vẽ hoàn công công trình (nế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình gồm:
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công trình (theo mẫu).
  • 2. Bản sao có chứng thực giấy tờ về quyền sử dụng đất nơi công trình đang tồn tại và nơi công trình sẽ di dời tới và giấy tờ hợp pháp về sở hữu công trình.
Removed / left-side focus
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
  • a) Công trình bí mật nhà nước, công trình theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính và các công trình khác theo quy định của Chính phủ được miễn giấy phép xây dựng;
  • b) Công trình xây dựng theo tuyến không đi qua đô thị nhưng phù hợp với quy hoạch xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giấy phép xây dựng . Right: Điều 13. Giấy phép di dời công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 4 . Điều kiện chung để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ . Các loại công trình và nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng khi đáp ứng các điều kiện sau: 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng, mục đích sử dụng đất,...

Open section

Chương II

Chương II CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  • Điều 4 . Điều kiện chung để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ .
  • Các loại công trình và nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng khi đáp ứng các điều kiện sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Điều kiện riêng để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ . Ngoài việc đáp ứng các điều kiện chung quy định tại Điều 4 Quy định này, công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ để được cấp giấy phép xây dựng còn phải đáp ứng các điều kiện riêng sau đây: 1. Đối với công trình và nhà ở ri...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện chung để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ Các loại công trình và nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng khi đáp ứng các điều kiện sau: 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng, mục đích sử dụng đất, mục tiêu đầu tư. 2. Tùy thuộc vào quy mô, tính chất, địa điểm xây dựng, c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng, mục đích sử dụng đất, mục tiêu đầu tư.
  • 2. Tùy thuộc vào quy mô, tính chất, địa điểm xây dựng, công trình được cấp giấy phép xây dựng phải: Tuân thủ các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng
  • đảm bảo an toàn công trình và công trình lân cận và các yêu cầu về: Giới hạn tĩnh không, độ thông thuỷ, bảo đảm các yêu cầu về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật, phòng cháy chữa cháy (v...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với công trình và nhà ở riêng lẻ trong đô thị:
  • a) Phù hợp với: Quy hoạch chi tiết xây dựng, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị, thiết kế đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
  • b) Đối với công trình xây dựng ở khu vực, tuyến phố trong đô thị đã ổn định nhưng chưa có quy hoạch chi tiết, thì phải phù hợp với Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị...
Rewritten clauses
  • Left: Ngoài việc đáp ứng các điều kiện chung quy định tại Điều 4 Quy định này, công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ để được cấp giấy phép xây dựng còn phải đáp ứng các điều kiện riêng sau đây: Right: Các loại công trình và nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng khi đáp ứng các điều kiện sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Điều kiện đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng tạm . Công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm khi đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Nằm trong khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch điểm dân cư nông thôn (quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới) được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết đị...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện riêng để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ Ngoài việc đáp ứng các điều kiện chung quy định tại Điều 5 Nghị định này, công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ để được cấp giấy phép xây dựng còn phải đáp ứng các điều kiện riêng sau đây: 1. Đối với công trình và nhà ở riêng l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngoài việc đáp ứng các điều kiện chung quy định tại Điều 5 Nghị định này, công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ để được cấp giấy phép xây dựng còn phải đáp ứng các điều kiện riêng sau đây:
  • 1. Đối với công trình và nhà ở riêng lẻ trong đô thị:
  • a) Phù hợp với: Quy hoạch chi tiết xây dựng, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị, thiết kế đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • 2. Phù hợp với mục đích sử dụng đất, mục tiêu đầu tư.
  • 3. Đảm bảo an toàn cho công trình, công trình lân cận và các yêu cầu về: Môi trường, phòng cháy chữa cháy, hạ tầng kỹ thuật (giao thông, điện, nước, viễn thông), hành lang bảo vệ công trình thuỷ lợ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6 . Điều kiện đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng tạm . Right: Điều 6. Điều kiện riêng để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ
  • Left: Nằm trong khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch điểm dân cư nông thôn (quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới) được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định thu h... Right: a) Phù hợp với quy hoạch điểm dân cư nông thôn (quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới) được Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy mô, thời hạn tồn tại của nhà ở riêng lẻ và công trình khác được cấp giấy phép xây dựng tạm. 1. Khi tổ chức, cá nhân có nhu cầu xây dựng nhà ở riêng lẻ và công trình khác mà vị trí xin cấp Giấy phép xây dựng không phù hợp với quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định thu hồi đất...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng tạm Công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm khi đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Nằm trong khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch điểm dân cư nông thôn (quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới) được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • Nằm trong khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch điểm dân cư nông thôn (quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới) được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định thu h...
  • 2. Phù hợp với mục đích sử dụng đất, mục tiêu đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Khi tổ chức, cá nhân có nhu cầu xây dựng nhà ở riêng lẻ và công trình khác mà vị trí xin cấp Giấy phép xây dựng không phù hợp với quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưn...
  • a) Nhà ở riêng lẻ có tổng diện tích sàn không quá 200m 2 , chiều cao không quá 7,5m;
  • b) Công trình xây dựng khác có diện tích sàn không quá 500m 2 , chiều cao không quá 7,5m.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Quy mô, thời hạn tồn tại của nhà ở riêng lẻ và công trình khác được cấp giấy phép xây dựng tạm. Right: Điều 7. Điều kiện đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng tạm
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nội dung giấy phép xây dựng; hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng; đ iều chỉnh , g ia hạn , c ấp lại giấy phép xây dựng . 1. Nội dung giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 1 Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng. 2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 3, Điều 4, Điều 5, Đi...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cấp lại giấy phép xây dựng 1. Giấy phép xây dựng được cấp lại đối với các trường hợp bị rách, nát, hoặc bị mất. 2. Giấy phép xây dựng được cấp lại dưới hình thức bản sao. 3. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng, trong đó giải trình rõ lý do đề nghị cấp lại; b) Bản chính Giấy p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Cấp lại giấy phép xây dựng
  • 1. Giấy phép xây dựng được cấp lại đối với các trường hợp bị rách, nát, hoặc bị mất.
  • 2. Giấy phép xây dựng được cấp lại dưới hình thức bản sao.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nội dung giấy phép xây dựng; hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng; đ iều chỉnh , g ia hạn , c ấp lại giấy phép xây dựng .
  • 1. Nội dung giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 1 Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng.
  • 2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Khoản 2, Điều 9, Điều 10 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy trình cấp giấy phép xây dựng Quy trình cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 9 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy trình xin cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng; kiểm tra hồ sơ; ghi giấy biên nhận đối với trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định hoặc hướng dẫn để chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng theo qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng
  • kiểm tra hồ sơ
  • ghi giấy biên nhận đối với trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định hoặc hướng dẫn để chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Quy trình cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 9 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình sau: a) Công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; b) Công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử - văn hoá, công trình tượng đài, tranh hoành tráng đã được xếp hạng và công trình quảng cá...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Gia hạn giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 30 ngày, trước thời điểm giấy phép xây dựng hết hạn, nếu công trình chưa được khởi công, thì chủ đầu tư phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng. Mỗi giấy phép xây dựng chỉ được gia hạn một lần. Thời gian gia hạn tối đa không quá 6 tháng. Nếu hết thời gian gia hạn, chủ đầu tư chưa kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong thời hạn 30 ngày, trước thời điểm giấy phép xây dựng hết hạn, nếu công trình chưa được khởi công, thì chủ đầu tư phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
  • Mỗi giấy phép xây dựng chỉ được gia hạn một lần.
  • Thời gian gia hạn tối đa không quá 6 tháng.
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình sau:
  • a) Công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II;
  • b) Công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử - văn hoá, công trình tượng đài, tranh hoành tráng đã được xếp hạng và công trình quảng cáo;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng. Right: Điều 11. Gia hạn giấy phép xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG THEO GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG THEO GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành. 1. Những nội dung không nêu trong Quy định này được thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng; Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/20...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Gia hạn giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 30 ngày, trước thời điểm giấy phép xây dựng hết hạn, nếu công trình chưa được khởi công, thì chủ đầu tư phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng. Mỗi giấy phép xây dựng chỉ được gia hạn một lần. Thời gian gia hạn tối đa không quá 6 tháng. Nếu hết thời gian gia hạn, chủ đầu tư chưa kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Gia hạn giấy phép xây dựng
  • Trong thời hạn 30 ngày, trước thời điểm giấy phép xây dựng hết hạn, nếu công trình chưa được khởi công, thì chủ đầu tư phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
  • Mỗi giấy phép xây dựng chỉ được gia hạn một lần.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều khoản thi hành.
  • 1. Những nội dung không nêu trong Quy định này được thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
  • Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Nội dung giấy phép xây dựng Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng gồm: 1. Tên công trình (thuộc dự án). 2. Chủ đầu tư (tên chủ đầu tư, địa chỉ liên hệ). 3. Địa điểm, vị trí xây dựng công trình; tuyến xây dựng công trình (đối với công trình theo tuyến). 4. Loại, cấp công trình. 5. Cốt xây dựng công trình. 6. Chỉ giới đường đỏ,...
Điều 8. Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng Chủ đầu tư nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu đối với từng trường hợp, từng loại công trình). 2. Bản sao có chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy đị...
Điều 14. Điều 14. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hoá; công trình tượng đài, tranh hoành tráng thuộc địa giới hà...
Điều 15. Điều 15. Lưu trữ hồ sơ cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về lưu trữ. 2. Chủ đầu tư, các tổ chức thiết kế, thi công xây dựng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ thiết kế, bản vẽ hoàn công công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Điều 16. Điều 16. Quản lý trật tự xây dựng Nội dung của giấy phép xây dựng là căn cứ để quản lý trật tự xây dựng, gồm: 1. Đối với công trình được cấp giấy phép xây dựng: Việc quản lý trật tự xây dựng được căn cứ vào các nội dung được ghi trong giấy phép xây dựng đã được cấp và các quy định của Nghị định này. 2. Đối với công trình được miễn giấy...
Điều 17. Điều 17. Thanh tra, kiểm tra 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan thanh tra chuyên ngành xây dựng lập kế hoạch thanh tra, kiểm tra việc thực hiện trật tự xây dựng trên địa bàn theo quy định của Nghị định này và xử lý vi phạm hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý the...
Điều 18. Điều 18. Xử lý vi phạm 1. Việc xử lý vi phạm đối với công trình xây dựng không có giấy phép xây dựng, xây dựng sai với giấy phép được cấp, xây dựng không đúng với quy hoạch xây dựng và không đúng với các quy định khác của pháp luật được thực hiện theo quy định của Chính phủ về xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị và về xử phạt vi phạm...
Chương IV Chương IV QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN