Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 89

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức bộ máy và lề lối làm việc của Uỷ ban Quốc gia dân số và kế hoạch hoá gia đình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Uỷ ban Quốc gia dân số và kế hoạch hoá gia đình là cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lĩnh vực dân số - kế hoạch hoá gia đình và phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, đoàn thể nhân dân, tổ chức xã hội trong việc tổ chức thực hiện các chương trình dân số - kế hoạch hoá gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. - Uỷ ban Quốc gia dân số và kế hoạch hoá gia đình có nhiệm vụ và quyền hạn: 1. Xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch chương trình, dự án về dân số - kế hoạch hoá gia đình trình Chính phủ phê duyệt và tổ chức chỉ đạo thực hiện kế hoạch, chương trình, dự án đó trong phạm vi cả nước. 2. Phối hợp với các cơ quan liên quan xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Thành phần của Uỷ ban Quốc gia dân số và kế hoạch hoá gia đình gồm: Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm chuyên trách, Các Phó Chủ nhiệm kiêm nhiệm là đại diện lãnh đạo Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ Tài chính, Bộ Y tế. Các Uỷ viên kiêm nhiệm là đại diện lãnh đạo Bộ Lao động - Thương binh xã hội, Bộ Văn hoá - Thông tin, Bộ Giáo dục và đào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. - Nhiệm vụ và quyền hạn của các thành viên Uỷ ban Quốc gia dân số và kế hoạch hoá gia đình. 1. Nhiệm vụ của Chủ nhiệm: Lãnh đạo và điều hành hoạt động của Uỷ ban. Chuẩn bị nội dung, chương trình, dự án, chính sách, các văn bản khác để Uỷ ban thảo luận trước khi trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hoặc quyết định theo thẩm quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. - Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, đoàn thể là thành viên của Uỷ ban Quốc gia dân số và kế hoạch hoá gia đình: 1. Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước có trách nhiệm phối hợp với Uỷ ban Quốc gia dân số và kế hoạch hoá gia đình xây dựng, tổng hợp và cân đối kế hoạch 5 năm và hàng năm trình Chính phủ phê duyệt. 2. Bộ Tài chính phối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. - Tổ chức Bộ máy của Uỷ ban Quốc gia dân số và kế hoạch hoá gia đình gồm có: Văn phòng, Vụ Kế hoạch - Tài vụ và chính sách, Vụ Tuyên truyền giáo dục, Vụ Điều phối dịch vụ kế hoạch hoá gia đình Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo Vụ Hợp tác quốc tế Thanh tra Trung tâm nghiên cứu, thông tin và tư liệu. Chủ nhiệm Uỷ ban quy định nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. - Tổ chức bộ máy làm công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình ở các cấp như sau: 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, đoàn thể nhân dân và tổ chức xã hội có nhiều hoạt động liên quan đến công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình thành lập ban chỉ đạo công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình và có bộ phận chuyên tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. - Nghị định này thay thế Nghi định số 193-HĐBT ngày 19-6-1991 của Hội đồng Bộ trưởng về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và chế độ làm việc của Uỷ ban Quốc gia dân số và kế hoạch hoá gia đình và có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Các quy định khác trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. - Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Quốc gia dân số và kế hoạch hoá gia đình, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở, Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương (sau đây gọi chung là Quỹ tín dụng nhân dân).
Điều 2. Điều 2. Tính chất và mục tiêu hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Quỹ tín dụng nhân dân là loại hình tổ chức tín dụng hợp tác hoạt động theo nguyên tắc tự nguyện, tự chủ, tự chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động, thực hiện mục tiêu chủ yếu là tương trợ giữa các thành viên, nhằm phát huy sức mạnh của tập thể và của từng thành viên giúp...
Điều 3. Điều 3. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở là tổ chức tín dụng hợp tác do các thành viên trong địa bàn tự nguyện thành lập và hoạt động theo quy định của Nghị định này nhằm mục tiêu chủ yếu là tương trợ giữa các thành viên.
Điều 4. Điều 4. Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương là tổ chức tín dụng hợp tác do các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở cùng nhau thành lập nhằm mục đích hỗ trợ và nâng cao hiệu quả hoạt động của cả hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân. Để hỗ trợ hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân, các tổ chức tín dụng và các đối tượng khác được...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân 1. Tự nguyện gia nhập và ra Quỹ tín dụng nhân dân: Mọi công dân Việt Nam, các hộ gia đình và các đối tượng khác có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định này đều có thể trở thành thành viên Quỹ tín dụng nhân dân; thành viên có quyền ra Quỹ tín dụng nhân dân the...
Điều 6. Điều 6. Số lượng thành viên tối thiểu Số lượng thành viên của Quỹ tín dụng nhân dân không hạn chế, nhưng tối thiểu phải có 30 thành viên.