Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về hồ sơ, nội dung và quy trình, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học của chương trình phát triển kinh tế - xã hội, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung quản lý chất lượng và bảo trì
  • công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Removed / left-side focus
  • Quy định về hồ sơ, nội dung và quy trình, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học của chương trình phát triển kinh tế - xã hội, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về hồ sơ, nội dung và quy trình, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học của chương trình phát triển kinh tế - xã hội (sau đây gọi tắt là thẩm định cơ sở khoa học); thẩm định công nghệ của dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư, dự án th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Thông tư này quy định về hồ sơ, nội dung và quy trình, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học của chương trình phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chương trình phát triển kinh tế - xã hội (sau đây gọi tắt là chương trình phát triển) là một tập hợp các mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp đồng bộ về kinh tế, xã hội, khoa học, công nghệ, môi trường, cơ chế, chính sách, pháp luật, tổ chức để thực hiện...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06/11/2017 và thay thế Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 19/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Giao Sở Xây dựng theo chức năng, nhiệm vụ hướng dẫn, kiểm tra các Sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06/11/2017 và thay thế Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 19/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉ...
  • Giao Sở Xây dựng theo chức năng, nhiệm vụ hướng dẫn, kiểm tra các Sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các chủ đầu tư trên địa bàn tỉnh thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Chương trình phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ tiếp nhận hồ sơ đề nghị thẩm định và thực hiện thẩm định cơ sở khoa học của chương trình phát triển thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ; thẩm định công nghệ của các dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết địn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (Ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
  • Chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ quan thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ
  • 1. Bộ Khoa học và Công nghệ tiếp nhận hồ sơ đề nghị thẩm định và thực hiện thẩm định cơ sở khoa học của chương trình phát triển thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ
  • thẩm định công nghệ của các dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định đầu tư của cấp có thẩm quyền sau: Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Thủ trưởng các Bộ, cơ quan trung ương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí phục vụ công tác thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ Cơ quan thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ sử dụng nguồn ngân sách nhà nước để chi cho các nhiệm vụ thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ theo quy định hiện hành.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng Thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 11 Nghị định số 46/CP, cụ thể: 1. Lập và phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng. 2. Lập và phê duyệt phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng. 3. Quản lý chất lượng công tác khảo sát xây dựng. 4. Nghiệm thu, phê duyệt kết quả khảo sát xây dựng. Các nội dun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng
  • Thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 11 Nghị định số 46/CP, cụ thể:
  • 1. Lập và phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Kinh phí phục vụ công tác thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ
  • Cơ quan thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ sử dụng nguồn ngân sách nhà nước để chi cho các nhiệm vụ thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II HỒ SƠ, NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH CƠ SỞ KHOA HỌC

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VỀ KHẢO SÁT XÂY DỰNG, THIẾT KẾ XÂY DỰNG, THI CÔNG XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VỀ KHẢO SÁT XÂY DỰNG, THIẾT KẾ
  • XÂY DỰNG, THI CÔNG XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • HỒ SƠ, NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH, THỦ TỤC
  • THẨM ĐỊNH CƠ SỞ KHOA HỌC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ thẩm định cơ sở khoa học Hồ sơ thẩm định cơ sở khoa học bao gồm: 1. Văn bản đề nghị của Cơ quan chủ trì thẩm định chương trình phát triển. 2. Tài liệu thuộc hồ sơ trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt chương trình phát triển theo quy định của pháp luật về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình Thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 17 Nghị định số 46/CP, cụ thể: 1. Lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình. 2. Quản lý chất lượng công tác thiết kế xây dựng. 3. Thẩm định, thẩm tra thiết kế xây dựng. 4. Phê duyệt thiết kế xây dựng công trình. 5. Nghiệm thu thiết kế xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình
  • Thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 17 Nghị định số 46/CP, cụ thể:
  • 1. Lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ thẩm định cơ sở khoa học
  • Hồ sơ thẩm định cơ sở khoa học bao gồm:
  • 1. Văn bản đề nghị của Cơ quan chủ trì thẩm định chương trình phát triển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung thẩm định cơ sở khoa học 1. Luận chứng về sự cần thiết của chương trình phát triển. 2. Phân tích điều kiện phát triển và thực trạng phát triển kinh tế - xã hội (về vị trí địa lý, đặc điểm địa hình, khí hậu thuỷ văn, tình hình kinh tế, tình hình xã hội, …); đánh giá việc thực hiện chương trình phát triển của giai đoạn t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình Thực hiện theo trình tự được quy định tại Điều 23 Nghị định số 46/CP, bao gồm: 1. Quản lý chất lượng đối với vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng. 2. Quản lý chất lượng của nhà thầu trong quá trình thi công xây dựng công trình. 3. Giám sát thi côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình
  • Thực hiện theo trình tự được quy định tại Điều 23 Nghị định số 46/CP, bao gồm:
  • 2. Quản lý chất lượng của nhà thầu trong quá trình thi công xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung thẩm định cơ sở khoa học
  • 2. Phân tích điều kiện phát triển và thực trạng phát triển kinh tế
  • xã hội (về vị trí địa lý, đặc điểm địa hình, khí hậu thuỷ văn, tình hình kinh tế, tình hình xã hội, …)
Rewritten clauses
  • Left: 1. Luận chứng về sự cần thiết của chương trình phát triển. Right: 1. Quản lý chất lượng đối với vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy trình, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học 1. Cơ quan chủ trì thẩm định chương trình phát triển gửi 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 5 Thông tư này đến Cơ quan thẩm định cơ sở khoa học theo quy định tại Điều 3 Thông tư này. 2. Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thẩm định, Cơ quan thẩm đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Công tác nghiệm thu 1. Công tác nghiệm thu được thực hiện như sau: a) Nghiệm thu công việc xây dựng theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 46/CP và Điều 8 Thông tư số 26/TT-BXD. b) Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng thực hiện theo Điều 30 Nghị định số 46/CP. c) Nghiệm thu hoàn thành hạng mục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Công tác nghiệm thu
  • 1. Công tác nghiệm thu được thực hiện như sau:
  • a) Nghiệm thu công việc xây dựng theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 46/CP và Điều 8 Thông tư số 26/TT-BXD.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy trình, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học
  • 1. Cơ quan chủ trì thẩm định chương trình phát triển gửi 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 5 Thông tư này đến Cơ quan thẩm định cơ sở khoa học theo quy định tại Điều 3 Thông tư này.
  • 2. Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thẩm định, Cơ quan thẩm định cơ sở khoa học gửi văn bản thẩm định đến Cơ quan chủ trì thẩm định chương trình phát triển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III HỒ SƠ, NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ

Open section

Chương III

Chương III KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU CỦA CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU CỦA CƠ QUAN
  • CHUYÊN MÔN VỀ XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • HỒ SƠ, NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH, THỦ TỤC
  • THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ thẩm định công nghệ Hồ sơ thẩm định công nghệ bao gồm: 1. Văn bản đề nghị của Cơ quan chủ trì thẩm định dự án đầu tư. 2. Hồ sơ dự án đầu tư theo quy định của pháp luật. Trong hồ sơ dự án đầu tư, tại nội dung về khoa học và công nghệ cần nêu rõ: tên công nghệ, xuất xứ công nghệ, sơ đồ quy trình công nghệ, phân tích và lựa...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Giám sát trong quá trình thi công xây dựng 1. Việc giám sát thi công xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 46/CP và Điều 7 Thông tư số 26/TT-BXD. 2. Việc giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế trong quá trình thi công xây dựng công trình được thực hiện theo qui định tại Điều 28, Nghị định số 46/CP. 3. V...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Giám sát trong quá trình thi công xây dựng
  • 1. Việc giám sát thi công xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 46/CP và Điều 7 Thông tư số 26/TT-BXD.
  • 2. Việc giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế trong quá trình thi công xây dựng công trình được thực hiện theo qui định tại Điều 28, Nghị định số 46/CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ thẩm định công nghệ
  • Hồ sơ thẩm định công nghệ bao gồm:
  • 1. Văn bản đề nghị của Cơ quan chủ trì thẩm định dự án đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung thẩm định công nghệ 1. Công nghệ của dự án đầu tư: a) Xem xét công nghệ thuộc Danh mục công nghệ (khuyến khích chuyển giao, hạn chế chuyển giao hoặc cấm chuyển giao) theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ; b) Xem xét dây chuyền công nghệ bảo đảm sản xuất được các sản phẩm đã dự kiến cả về số lượng và chất...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bản vẽ hoàn công Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 26/TT-BXD.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Bản vẽ hoàn công
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 26/TT-BXD.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nội dung thẩm định công nghệ
  • 1. Công nghệ của dự án đầu tư:
  • a) Xem xét công nghệ thuộc Danh mục công nghệ (khuyến khích chuyển giao, hạn chế chuyển giao hoặc cấm chuyển giao) theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy trình, thủ tục thẩm định công nghệ 1. Cơ quan chủ trì thẩm định dự án đầu tư gửi 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị thẩm định theo quy định tại Điều 8 Thông tư này đến Cơ quan thẩm định công nghệ theo quy định tại Điều 3 Thông tư này. 2. Trong thời gian 15 ngày làm việc (đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư,...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng Thực hiện theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 46/CP và Điều 12 Thông tư số 26/TT-BXD.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 46/CP và Điều 12 Thông tư số 26/TT-BXD.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy trình, thủ tục thẩm định công nghệ
  • 1. Cơ quan chủ trì thẩm định dự án đầu tư gửi 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị thẩm định theo quy định tại Điều 8 Thông tư này đến Cơ quan thẩm định công nghệ theo quy định tại Điều 3 Thông tư này.
  • Trong thời gian 15 ngày làm việc (đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư) hoặc 10 ngày làm việc (đối với dự án đầu tư thuộc diện cấp giấy chứng nhận đầu tư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV BẢO HÀNH, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO HÀNH, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Đánh giá, Thẩm định và Giám định Công nghệ là đầu mối triển khai thực hiện Thông tư này. 2. Trước ngày 31/01 hằng năm, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổng kết, đánh giá tình hình thẩm định cơ sở khoa học và thẩm định công nghệ của năm trước, báo cáo theo Mẫu 9 tại Phụ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng Khi có tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng do có các ý kiến đánh giá khác nhau về chất lượng sản phẩm, bộ phận công trình và công trình xây dựng thì thực hiện việc giải quyết tranh chấp theo quy định tại Điều 22 Thông tư số 26/TT-BXD và các quy định hiện hành của pháp luật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng
  • Khi có tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng do có các ý kiến đánh giá khác nhau về chất lượng sản phẩm, bộ phận công trình và công trình xây dựng thì thực hiện việc giải quyết tranh chấp th...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tổ chức thực hiện
  • 1. Vụ Đánh giá, Thẩm định và Giám định Công nghệ là đầu mối triển khai thực hiện Thông tư này.
  • Trước ngày 31/01 hằng năm, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổng kết, đánh giá tình hình thẩm định cơ sở khoa học và thẩm định công nghệ của năm trước, báo cáo the...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2016. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư. 3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vấn đề vướng mắc, các Bộ,...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu 1. Sở Xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu các loại công trình xây dựng trên địa bàn hành chính tỉnh gồm: Công trình dân dụng; công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình công nghiệp nhẹ; công trình hạ tầng kỹ thuật; công trình giao thông trong đô thị (trừ công trình đường sắt,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu
  • 1. Sở Xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu các loại công trình xây dựng trên địa bàn hành chính tỉnh gồm: Công trình dân dụng
  • công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình công nghiệp nhẹ
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2016.
  • 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Văn bản này quy định một số trình tự, nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng công trình phải đảm bảo an toàn cho công trình và các công trình lân cận; đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng và tuân thủ theo quy định này. 2. Công trình, hạng mục công trình chỉ được nghiệm thu đưa vào...
Điều 3. Điều 3. Phân loại, phân cấp công trình 1. Công trình xây dựng được phân thành các loại theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 8 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng (sau đây viết tắt là Nghị định số 46/CP). 2. Công trình xây dựng được phân cấp theo Thông tư số 03...
Điều 13. Điều 13. Trình tự kiểm tra công tác nghiệm thu 1. Đối với công trình quy định tại Điều16 của Quy định này, trong thời gian 15 ngày kể từ ngày khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải báo cáo thông tin công trình bằng văn bản theo Mẫu số 01, Phụ lục số V ban hành kèm theo Thông tư số 26/TT-BXD gửi về cơ quan có thẩm quyền quy định...
Điều 14. Điều 14. Nội dung kiểm tra công tác nghiệm thu Bao gồm kiểm tra sự tuân thủ các quy định về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư và các nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng trong khảo sát, thiết kế, thi công, giám sát và quản lý dự án xây dựng công trình theo quy định của Nghị định số 46/CP và quy định của phá...
Điều 15. Điều 15. Điều kiện để đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng gồm: 1. Công trình, hạng mục công trình phải được nghiệm thu công việc xây dựng theo quy định tại Điều 27, nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận thi công xây dựng theo quy định tại Điều 30 và nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình đưa vào...
Điều 16. Điều 16. Các công trình phải được kiểm tra công tác nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng 1. Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách. 2. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng quy định tại Phụ lục II của Nghị định số 46/CP. 3. Công trình có ảnh hưởng lớn đến môi trường ngoài các công trình qu...
Điều 17. Điều 17. Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng được lập, phê duyệt, thanh toán theo quy định tại Khoản 5, Điều 32 Nghị định số 46/CP và Điều 14 Thông tư số 26/TT-BXD.