Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2014

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2014
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2014, với nội dung cụ thể như sau: (Quy định giá các loại đất và các phụ lục chi tiết số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09 kèm theo Quyết định này)

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2014, với nội dung cụ thể như sau:
  • (Quy định giá các loại đất và các phụ lục chi tiết số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09 kèm theo Quyết định này)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá các loại đất được quy định sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường h...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thá...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá các loại đất được quy định sử dụng làm căn cứ để:
  • a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
  • b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại điều 34 và 35 của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn UBND các huyện, thành phố, thị xã tổ chức thực hiện.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Công Thương, Sở Tư pháp, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thái Nguyên; Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Công Thương, Sở Tư pháp, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thái Nguyên
  • Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn UBND các huyện, thành phố, thị xã tổ chức thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ngành nghề, sản phẩm, địa bàn và nguyên tắc ưu tiên: 1. Địa bàn ưu tiên a) Địa bàn các xã trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt từng thời kỳ. b) Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn xác định theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Ngành nghề, sản phẩm, địa bàn và nguyên tắc ưu tiên:
  • 1. Địa bàn ưu tiên
  • a) Địa bàn các xã trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt từng thời kỳ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về nguyên tắc hỗ trợ, trình tự, thủ tục xây dựng, mức chi hỗ trợ, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, kiểm tra giám sát, đánh giá và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án, kinh phí khuyến công; Quy định trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân đối với hoạt động quản lý, sử dụng kinh phí...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố Thái Nguyên được chuyển đổi chưa quá 05 năm (sau đây gọi chung là cơ s...
Điều 3. Điều 3. Ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công: 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm. 2. Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu. 3. Công nghiệp hoá chất phục vụ nông nghiệp, nông thôn. Sản xuất vật liệu xây dựng. 4. Sản xuất sản phẩm, phụ tùng; lắp ráp...
Điều 5 Điều 5 . Điều kiện đ ể được hỗ tr ợ kinh phí khuyến công: 1. Phù hợp với quy định tại Điều 2, Điều 3 và Điều 12 của quy chế này. 2. Nhiệm vụ, đề án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 3. Cam kết của tổ chức, cá nhân thực hiện đề án khuyến công. - Hoàn chỉnh hồ sơ dự án và thực hiện các bước trình duyệt, sử dụng kinh phí được hỗ trợ t...
Điều 6. Điều 6. Nguồn kinh phí khuyến công: 1. Ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo kế hoạch. 2. Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. 3. Nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 4. Các nguồn tài chính hợp pháp khác, lồng ghép với các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia và các Chương trình phát tr...
Điều 7 Điều 7 . Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công: 1. Kinh phí khuyến công quốc gia đảm bảo chi cho những hoạt động khuyến công do Bộ Công Thương quản lý và tổ chức thực hiện đối với những hoạt động, sản phẩm sản xuất có ý nghĩa toàn quốc hoặc khu vực, phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp vùng, ngành và lãnh thổ. Kin...
Chương II Chương II XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG