Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ngưng thực hiện chính sách hỗ trợ chi phí dán tem kiểm dịch cho trứng gia cầm

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư xử lý ô nhiễm môi trường cho các cơ sở, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh bình định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư xử lý ô nhiễm môi trường cho các cơ sở, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh bình định
Removed / left-side focus
  • Về việc ngưng thực hiện chính sách hỗ trợ
  • chi phí dán tem kiểm dịch cho trứng gia cầm
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ngừng thực hiện chính sách hỗ trợ 05 (năm) đồng/quả để chi phí cho người tham gia kiểm dịch và dán tem kiểm dịch lên từng hộp trứng đã được quy định tại Điểm 2, Điều 1 của Quyết định số 130/2005/QĐ-UBND ngày 12/12/2005 của UBND tỉnh kể từ ngày 15/01/2006. Đối với việc hỗ trợ lệ phí kiểm dịch 1.000 đồng/con gia cầm, thủy cầm đư...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư xử lý ô nhiễm môi trường cho các cơ sở, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư xử lý ô nhiễm môi trường cho các cơ sở, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Removed / left-side focus
  • Ngừng thực hiện chính sách hỗ trợ 05 (năm) đồng/quả để chi phí cho người tham gia kiểm dịch và dán tem kiểm dịch lên từng hộp trứng đã được quy định tại Điểm 2, Điều 1 của Quyết định số 130/2005/QĐ...
  • Đối với việc hỗ trợ lệ phí kiểm dịch 1.000 đồng/con gia cầm, thủy cầm được giết mổ được sử dụng để chi phí xăng xe cho các công tác liên quan đến kiểm dịch, kiểm tra vệ sinh thú y tại cơ sở giết mổ...
  • Việc sử dụng nguồn hỗ trợ này, giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn Chi cục Thú y thực hiện theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp Sở Tài chính, các cơ quan liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện.

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao Giám đốc Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn triển khai và theo dõi kiểm tra việc thực hiện quy định kèm theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao Giám đốc Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn triển khai và theo dõi kiểm tra việc thực hiện quy định kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp Sở Tài chính, các cơ quan liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này điều chỉnh Quyết định số 130/2005/QĐ-UBND ngày 12/12/2005 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chi cục trưởng Chi cục Thú y, các doanh nghiệp thu mua, chế biến gia cầm trên đ...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Tài chính - Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Địa chính, Công nghiệp, Thương mại và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủy sản, Trưởng ban Ban Quản lý các KCN tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Tài chính
  • Một số chính sách hỗ trợ đầu tư xử lý ô nhiễm môi trường cho các cơ sở, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh bình định
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Quyết định này điều chỉnh Quyết định số 130/2005/QĐ-UBND ngày 12/12/2005 của UBND tỉnh. Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 130/2002/QĐ-UB ngày 01/10/2002 của UBND tỉnh Bình Định)
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chi cục trưởng Chi cục Thú y, các do... Right: Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Địa chính, Công nghiệp, Thương mại và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủy sản, Trưởng ban Ban Quản lý các KCN tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, th...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Quy định này nhằm tạo điều kiện thụân lợi để các cơ sở, doanh nghiệp hoạt động sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Định tích cực tham gia đầu tư xây dựng hệ thống xử lý chất thải góp phần cải thịên môi trường, bảo vệ môi trường sinh thái.
Điều 2 Điều 2: Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1- Các cơ sở sản xuất kinh doanh, bệnh viện tư, doanh nghiệp Việt Nam thuộc mọi thành phần kinh tế trên địa bàn tỉnh (dưới đây gọi tắt là cơ sở) có dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh (trong đó có phần xử lý chất thải, môi trường) hoặc có đầu tư xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa hệ thống...
Điều 3 Điều 3: Giải thích các thuật ngữ. 1- Chất thải : là chất được loại ra trong sinh hoạt, trong quá trình sản xuất hoặc trong các hoạt động khác. Chất thải có thể ở dạng rắn, khí, lỏng, hoặc các dạng khác. 2- Tiêu chuẩn môi trường : là những chuẩn mực giới hạn do Nhà nước quy định để dùng làm căn cứ quản lý môi trường. 3- Xử lý chất thải...
Điều 4 Điều 4: Điều kiện hưởng ưu đãi. Các cơ sở được hưởng chính sách hỗ trợ theo Quy định này phải có cam kết duy trì hoạt động, sử dụng các hệ thống xử lý chất thải đảm bảo đạt tiêu chuẩn môi trường. Nếu trong quá trình thực hiện, cơ sở không tuân thủ đúng theo cam kết, phải hoàn trả lại kinh phí đã được hỗ trợ và sẽ bị xử phạt theo luật đ...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5 Điều 5: Hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa hệ thống xử lý chất thải 1. Đối với các cơ sở đã xây dựng hoàn chỉnh hệ thống xử lý chất thải trước 31/12/2000: Các cơ sở đã xây dựng hoàn chỉnh hệ thống xử lý chất thải trước ngày 31/12/2000, nay nếu có yêu cầu nâng cấp, cải tạo, sửa chữa để đạt tiêu chuẩn môi trư...
Điều 6 Điều 6: Các chính sách ưu đãi khác: 1- Các cơ sở sản xuất kinh doanh, các doanh nghiệp có thành tích tốt trong công tác bảo vệ môi trường (xử lý chất thải, áp dụng công nghệ sạch, quản lý môi trường sản xuất tốt) sẽ được UBND tỉnh xem xét khen thưởng theo quy định. 2- Các công trình xử lý môi trường, áp dụng công nghệ sạch được tham dự...