Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ngưng thực hiện chính sách hỗ trợ chi phí dán tem kiểm dịch cho trứng gia cầm
06/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình
02/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ngưng thực hiện chính sách hỗ trợ chi phí dán tem kiểm dịch cho trứng gia cầm
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình
- Về việc ngưng thực hiện chính sách hỗ trợ
- chi phí dán tem kiểm dịch cho trứng gia cầm
Left
Điều 1
Điều 1 . Ngừng thực hiện chính sách hỗ trợ 05 (năm) đồng/quả để chi phí cho người tham gia kiểm dịch và dán tem kiểm dịch lên từng hộp trứng đã được quy định tại Điểm 2, Điều 1 của Quyết định số 130/2005/QĐ-UBND ngày 12/12/2005 của UBND tỉnh kể từ ngày 15/01/2006. Đối với việc hỗ trợ lệ phí kiểm dịch 1.000 đồng/con gia cầm, thủy cầm đư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình.
- Ngừng thực hiện chính sách hỗ trợ 05 (năm) đồng/quả để chi phí cho người tham gia kiểm dịch và dán tem kiểm dịch lên từng hộp trứng đã được quy định tại Điểm 2, Điều 1 của Quyết định số 130/2005/QĐ...
- Đối với việc hỗ trợ lệ phí kiểm dịch 1.000 đồng/con gia cầm, thủy cầm được giết mổ được sử dụng để chi phí xăng xe cho các công tác liên quan đến kiểm dịch, kiểm tra vệ sinh thú y tại cơ sở giết mổ...
- Việc sử dụng nguồn hỗ trợ này, giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn Chi cục Thú y thực hiện theo quy định.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp Sở Tài chính, các cơ quan liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2 . Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp Sở Tài chính, các cơ quan liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này điều chỉnh Quyết định số 130/2005/QĐ-UBND ngày 12/12/2005 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chi cục trưởng Chi cục Thú y, các doanh nghiệp thu mua, chế biến gia cầm trên đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH Một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Bùi Văn Tỉnh
- Một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi
- Điều 3 . Quyết định này điều chỉnh Quyết định số 130/2005/QĐ-UBND ngày 12/12/2005 của UBND tỉnh.
- Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chi cục trưởng Chi cục Thú y, các do... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quy...
Unmatched right-side sections