Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư
39-CP
Right document
Quyết định về việc thành lập Tổng công ty Xây dựng công nghiệp Việt Nam
174/1998/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định về việc thành lập Tổng công ty Xây dựng công nghiệp Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định về việc thành lập Tổng công ty Xây dựng công nghiệp Việt Nam
- Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư
Left
Điều 1
Điều 1 .- Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lĩnh vực đầu tư trực tiếp của nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của Việt Nam ra nước ngoài.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Chuyển các công ty Xây lắp điện 1, 2, 3, 4 thuộc Tổng công ty Điện lực Việt Nam; Công ty Xây lắp hoá chất thuộc Tổng công ty Hoá chất Việt Nam; Công ty Xây lắp và sản xuất thuộc Tổng công ty Thép Việt Nam và các Công ty Xây lắp thuộc ngành công nghiệp ra khỏi các Tổng công ty này, để tham gia việc thành lập Tổng công ty.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Chuyển các công ty Xây lắp điện 1, 2, 3, 4 thuộc Tổng công ty Điện lực Việt Nam
- Công ty Xây lắp hoá chất thuộc Tổng công ty Hoá chất Việt Nam
- Công ty Xây lắp và sản xuất thuộc Tổng công ty Thép Việt Nam và các Công ty Xây lắp thuộc ngành công nghiệp ra khỏi các Tổng công ty này, để tham gia việc thành lập Tổng công ty.
- Điều 1 .- Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lĩnh vực đầu tư trực tiếp của nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của Việt Nam ra nước...
Left
Điều 2.
Điều 2. - Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư có nhiệm vụ, quyền hạn: 1. Xây dựng chiến lược, phương hướng và cơ cấu ưu tiên gọi vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam gắn với việc thực hiện cơ cấu kinh kế của cả nước theo ngành và theo vùng để trình Chính phủ; hướng dẫn các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phê duyệt phương án thành lập Tổng công ty Xây dựng công nghiệp Việt Nam hoạt động theo mô hình của Quyết định số 90/TTg ngày 07 tháng 3 năm 1994 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở tổ chức lại các công ty Xây lắp thuộc ngành công nghiệp của Điều 1. Uỷ quyền Bộ trưởng Bộ Công nghiệp căn cứ vào các quy định hiện hành để tổ chức v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt phương án thành lập Tổng công ty Xây dựng công nghiệp Việt Nam hoạt động theo mô hình của Quyết định số 90/TTg ngày 07 tháng 3 năm 1994 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở tổ chức lại các...
- Uỷ quyền Bộ trưởng Bộ Công nghiệp căn cứ vào các quy định hiện hành để tổ chức việc thẩm định và ký quyết định thành lập Tổng công ty này.
- Điều 2. - Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư có nhiệm vụ, quyền hạn:
- 1. Xây dựng chiến lược, phương hướng và cơ cấu ưu tiên gọi vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam gắn với việc thực hiện cơ cấu kinh kế của cả nước theo ngành và theo vùng để trình Chính phủ
- hướng dẫn các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng quy hoạch, kế hoạch kêu gọi đầu tư trực tiếp vào ngành, địa phương, soạn...
Left
Điều 3
Điều 3 .- Cơ cấu tổ chức của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư gồm có: 1. Vụ Pháp luật và xúc tiến đầu tư, 2. Vụ Thẩm định dự án, 3. Vụ Quản lý dự án, 4. Vụ Quản lý khu chế xuất, 5. Vụ Tổ chức-Cán bộ và đào tạo, 6. Văn phòng, 7. Cơ quan đại diện Uỷ ban tại thành phố Hồ Chí Minh, 8. Trung tâm giao dịch đầu tư. Bộ trưởng, Uỷ ban Nhà n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Công nghiệp căn cứ vào Luật Doanh nghiệp nhà nước và Nghị định số 39/CP ngày 27 tháng 6 năm 1995 của Chính phủ để quyết định những vấn đề liên quan nhằm tạo điều kiện cho Tổng công ty sớm ổn định tổ chức và đi vào hoạt động, cụ thể là: a. Tổ chức thảo luận công khai với những đơn vị xây lắp thuộc ngành công nghiệp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Công nghiệp căn cứ vào Luật Doanh nghiệp nhà nước và Nghị định số 39/CP ngày 27 tháng 6 năm 1995 của Chính phủ để quyết định những vấn đề liên quan nhằm tạo điều kiện cho Tổng công ty...
- Tổ chức thảo luận công khai với những đơn vị xây lắp thuộc ngành công nghiệp để tạo sự nhất trí cao về điều kiện và hiệu quả khi tham gia làm thành viên của Tổng công ty và công bố danh sách các đơ...
- b. Bổ nhiệm các thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc của Tổng công ty sau khi thống nhất ý kiến với Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức
- Điều 3 .- Cơ cấu tổ chức của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư gồm có:
- 1. Vụ Pháp luật và xúc tiến đầu tư,
- 2. Vụ Thẩm định dự án,
Left
Điều 4.
Điều 4. - Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban lãnh đạo, giúp Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban có các Phó chủ nhiệm. Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban chịu trách nhiệm trước Quốc hội và Thủ tướng Chính phủ về toàn bộ công việc của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư. Các Phó chủ nhiệm chịu trách nhiệm trước Bộ trưở...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Công nghiệp, Ban đổi mới quản lý doanh nghiệp Trung ương để tiến hành việc giao vốn cho Tổng công ty.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Công nghiệp, Ban đổi mới quản lý doanh nghiệp Trung ương để tiến hành việc giao vốn cho Tổng công ty.
- Điều 4. - Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban lãnh đạo, giúp Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban có các Phó chủ nhiệm.
- Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban chịu trách nhiệm trước Quốc hội và Thủ tướng Chính phủ về toàn bộ công việc của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư.
- Các Phó chủ nhiệm chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban về công tác được phân công.
Left
Điều 5.-
Điều 5.- Nghị định này có hiệu lực từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 31-HĐBT ngày 25-3-1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư, quyết định số 71-HĐBT ngày 16-6 1989 của Hội đồng Bộ trưởng ban hành "Điều lệ tạm thời về chế độ làm việc và quan hệ công tác của Uỷ ban N...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng Quản trị và Tổng giám đốc các Tổng công ty chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng Quản trị và Tổng giám đốc các Tổ...
- Nghị định này có hiệu lực từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 31-HĐBT ngày 25-3-1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư, quyết đ...
Left
Điều 6.
Điều 6. - Bộ trưởng, Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.