Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 9
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định tạm thời việc điều chỉnh mức lương hưu và mức trợ cấp đối với các đối tượng hưởng chính sách xã hội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay tạm thời điều chỉnh mức lương hưu và mức trợ cấp đối với các đối tượng hưởng chính sách xã hội như sau: 1. Mức lương hưu của công nhân, viên chức được điều chỉnh bằng 120%, mức lương hưu quân nhân bằng 130% mức hiện hưởng (bao gồm mức lương hưu theo Quyết định số 203-HĐBT ngày 28-12-1988, trợ cấp trượt giá, tiền bù giá điện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chế độ ưu đãi đối với cán bộ hoạt động cách mạng trước năm 1945 theo Quyết định số 128-HĐBT ngày 8-10-1984 được quy định như sau: 1. Hàng tháng trợ cấp với mức thống nhất là 100.000 đồng/người đối với cán bộ hoạt động cách mạng trước năm 1945 đang hưởng lương, lương hưu hoặc hưởng sinh hoạt phí. 2. Mỗi thâm niên hoạt động cách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Công nhân viên chức nghỉ hưu, nghỉ mất sức lao động trước tháng 9 năm 1985, do quy định chuyển đổi mức lương theo Nghị định số 236-HĐBT ngày 18-9-1985 quá bất hợp lý (chênh lệch từ một bậc lương trở lên) thì nay được chuyển đổi lại tương ứng với mức lương của công nhân, viên chức tại chức cùng trình độ (cùng chức vụ, chuyên môn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức chuẩn, căn cứ xác định chế độ trợ cấp, phụ cấp và mức trợ cấp, phụ cấp 1. Mức chuẩn để xác định các mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi hàng tháng đối với người có công với cách mạng theo quy định tại Nghị định này là 292.000 đồng. 2. Mức chuẩn này ược điều chỉnh tương ứng với mức sống trung bình của xã hội do Tổng cục Thố...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Công nhân viên chức nghỉ hưu, nghỉ mất sức lao động trước tháng 9 năm 1985, do quy định chuyển đổi mức lương theo Nghị định số 236-HĐBT ngày 18-9-1985 quá bất hợp lý (chênh lệch từ một bậc lương tr...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức chuẩn, căn cứ xác định chế độ trợ cấp, phụ cấp và mức trợ cấp, phụ cấp
  • 1. Mức chuẩn để xác định các mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi hàng tháng đối với người có công với cách mạng theo quy định tại Nghị định này là 292.000 đồng.
  • 2. Mức chuẩn này ược điều chỉnh tương ứng với mức sống trung bình của xã hội do Tổng cục Thống kê công bố và theo lộ trình cải cách trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng.
Removed / left-side focus
  • Công nhân viên chức nghỉ hưu, nghỉ mất sức lao động trước tháng 9 năm 1985, do quy định chuyển đổi mức lương theo Nghị định số 236-HĐBT ngày 18-9-1985 quá bất hợp lý (chênh lệch từ một bậc lương tr...
Target excerpt

Điều 1. Quy định mức chuẩn, căn cứ xác định chế độ trợ cấp, phụ cấp và mức trợ cấp, phụ cấp 1. Mức chuẩn để xác định các mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi hàng tháng đối với người có công với cách mạng theo quy định tại Ngh...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giáo viên, cán bộ giảng dạy đã nghỉ hưu, nghỉ mất sức lao động chưa được hưởng phụ cấp thâm niên giáo dục theo Quyết định số 309-HĐBT ngày 10-12-1988 nay được tính vào lương hưu và trợ cấp mất sức lao động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. 1. Mức lương hưu của người nghỉ hưu trước ngày 1 tháng 4 năm 1993 tương đương với mức lương hưu của người nghỉ hưu sau ngày 1 tháng 4 năm 1993 (tính theo mức lương mới) có cùng chức vụ và mức độ cống hiến, bảo đảm chênh lệch không quá 5%. 2. Khoản trợ cấp một lần đối với người bị thương hoặc gia đình liệt sĩ nay quy định thống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bãi bỏ chế độ bù tiền điện, tiền học, tiền nhà ở, trợ cấp trượt giá, tiền tàu xe đi lại hàng năm của người nghỉ hưu và các khoản trợ cấp thêm đối với một số đối tượng đã ban hành trước đây.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 4 năm 1993. Đối với những người được xác nhận là thương binh và quân nhân được giải quyết chế độ bệnh binh từ ngày 1 tháng 4 năm 1993 trở đi hưởng trợ cấp theo lương hoặc sinh hoạt phí cũng thực hiện theo điểm 3, Điều 1 Nghị định này. Các quy định trước đây trái với những qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cùng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. BẢNG QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỨC TRỢ CẤP CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI (Ban hành kem theo Nghị định số 27-CP ngày 23-5-1993 của Chính phủ). Mức trợ cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về chế độ trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng
Điều 2. Điều 2. Chế độ trợ cấp 1. Trợ cấp mai táng phí Người có công với cách mạng quy định tại Điều 1 của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng, thuộc diện hưởng chế độ trợ cấp, phụ cấp ưu đãi hàng tháng và người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đầy mà không thuộc diện hưởng chế độ bảo hiểm xã hội chết thì cá n...
Điều 3. Điều 3. Kinh phí thực hiện Ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp, phụ cấp quy định tại Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Các khoản trợ cấp, phụ cấp ưu đãi quy định tại Nghị định này được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2004. 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 3. Các quy định tại Nghị định này thay thế các quy định tại khoản 3 Điều 1, Điều 2 của Nghị định số 27/CP ngày 23 tháng 5...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.