Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng
2464/2015/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý cây xanh đô thị
64/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý cây xanh đô thị
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý cây xanh đô thị
- Ban hành Quy định quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về quản lý cây xanh tại các đô thị trên phạm vi toàn quốc. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý cây xanh đô thị trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ theo quy định của Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định về quản lý cây xanh tại các đô thị trên phạm vi toàn quốc.
- 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý cây xanh đô thị trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ theo quy định của Nghị định này.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Quản lý cây xanh đô thị bao gồm: quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị. 2. Cây xanh đô thị là cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh sử dụng hạn chế và cây xanh chuyên dụng trong đô thị. 3. Cây xanh sử d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau:
- 1. Quản lý cây xanh đô thị bao gồm: quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH Lê Văn Thành ỦY BAN NHÂN DÂN TH...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý cây xanh đô thị 1. Chính phủ thống nhất quản lý cây xanh đô thị, có phân công, phân cấp trách nhiệm theo quy định của pháp luật. 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị nhằm mục đích phục vụ lợi ích cộng đồng. 3. Nhà nước khuyến khích tạo điều kiện thuận lợi để các tổ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý cây xanh đô thị
- 1. Chính phủ thống nhất quản lý cây xanh đô thị, có phân công, phân cấp trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
- 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị nhằm mục đích phục vụ lợi ích cộng đồng.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên - vườn hoa đô thị 1. Quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên – vườn hoa đô thị được lập làm cơ sở để lập dự án đầu tư cây xanh, công viên – vườn hoa. 2. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên – vườn hoa bao gồm: a) Phạm vi, ranh giới, diện tích khu vực lập quy hoạch; b) C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên - vườn hoa đô thị
- 1. Quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên – vườn hoa đô thị được lập làm cơ sở để lập dự án đầu tư cây xanh, công viên – vườn hoa.
- 2. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên – vườn hoa bao gồm:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này quy định về quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
- Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố Hả...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ, khái niệm được giải thích theo Điều 2 Nghị định 64/2010/NĐ-CP; ngoài ra, một số từ ngữ, khái niệm khác được hiểu như sau: 1. Quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị bao gồm quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đối với vườn ươm cây xanh đô thị 1. Đô thị phải dành quỹ đất để phát triển vườn ươm theo quy hoạch. 2. Tổ chức hoặc cá nhân sử dụng đất để phát triển vườn ươm phải bảo đảm đúng mục đích, hiệu quả sử dụng đất; áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ vào việc nghiên cứu giống cây, thuần hóa cây nhập ngoại; công tác ươm trồng giống cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Đối với vườn ươm cây xanh đô thị
- 1. Đô thị phải dành quỹ đất để phát triển vườn ươm theo quy hoạch.
- 2. Tổ chức hoặc cá nhân sử dụng đất để phát triển vườn ươm phải bảo đảm đúng mục đích, hiệu quả sử dụng đất
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ, khái niệm được giải thích theo Điều 2 Nghị định 64/2010/NĐ-CP; ngoài ra, một số từ ngữ, khái niệm khác được hiểu như sau:
- 1. Quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị bao gồm quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị nói chung, cây xanh trong c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị Nguyên tắc quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị được thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định 64/2010/NĐ-CP và các quy định sau: 1. Toàn bộ hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Bảo vệ cây xanh đô thị 1. Cây xanh đô thị phải được giữ gìn, bảo vệ và kiểm tra thường xuyên 2. Mọi tổ chức và cá nhân, hộ gia đình có trách nhiệm chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị, ngăn chặn kịp thời các hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ cây xanh trong đô thị đồng thời thông báo cho Ủy ban nhân dân theo phân cấp quản lý đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Bảo vệ cây xanh đô thị
- 1. Cây xanh đô thị phải được giữ gìn, bảo vệ và kiểm tra thường xuyên
- Mọi tổ chức và cá nhân, hộ gia đình có trách nhiệm chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị, ngăn chặn kịp thời các hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ cây xanh trong đô thị đồng thời thông báo cho Ủy b...
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị
- Nguyên tắc quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị được thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định 64/2010/NĐ-CP và các quy định sau:
- Toàn bộ hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố được xác định là một bộ phận của hạ tầng đô thị, được Nhà nước và nhân dân có trách nhiệm giữ gìn,...
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân cấp quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị 1. Ủy ban nhân dân thành phố giao cho Sở Xây dựng: a) Tổ chức quản lý hệ thống cây xanh sử dụng công cộng, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị thuộc phạm vi hành chính các quận trên địa bàn thành phố, trừ các trường hợp quy định tại...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị 1. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị hàng năm và 5 năm bao gồm: công tác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị
- 1. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị hàng năm và 5 năm bao gồm: công tác trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ cây xanh đô thị
- Điều 4. Phân cấp quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố giao cho Sở Xây dựng:
- a) Tổ chức quản lý hệ thống cây xanh sử dụng công cộng, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị thuộc phạm vi hành chính các quận trên địa bàn thành phố, trừ các trường hợp quy định tại Kho...
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA, MẢNG XANH CÔNG CỘNG ĐÔ THỊ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY HOẠCH CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY HOẠCH CÂY XANH ĐÔ THỊ
- QUẢN LÝ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA,
- MẢNG XANH CÔNG CỘNG ĐÔ THỊ
Left
Điều 5
Điều 5 . Quản lý chung đối với công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng 1. Cây xanh phải được chăm sóc, cắt tỉa và xử lý sâu bệnh thường xuyên theo đúng quy trình kỹ thuật, đảm bảo khối lượng, chất lượng và mỹ thuật. Việc trồng mới, chặt hạ, dịch chuyển cây xanh phải phù hợp với quy hoạch được duyệt. 2. Duy trì công trình kiến trúc, tư...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về cây xanh đô thị 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm áp dụng tiêu chuẩn và tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật có liên quan đến cây xanh đô thị do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Bộ Xây dựng tổ chức xây dựng tiêu chuẩn quốc gia và ban hành quy chuẩn kỹ thuật về quy hoạch, thiết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về cây xanh đô thị
- 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm áp dụng tiêu chuẩn và tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật có liên quan đến cây xanh đô thị do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
- 2. Bộ Xây dựng tổ chức xây dựng tiêu chuẩn quốc gia và ban hành quy chuẩn kỹ thuật về quy hoạch, thiết kế cây xanh đô thị.
- Điều 5 . Quản lý chung đối với công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng
- Cây xanh phải được chăm sóc, cắt tỉa và xử lý sâu bệnh thường xuyên theo đúng quy trình kỹ thuật, đảm bảo khối lượng, chất lượng và mỹ thuật.
- Việc trồng mới, chặt hạ, dịch chuyển cây xanh phải phù hợp với quy hoạch được duyệt.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý các hoạt động văn hóa, xã hội, dịch vụ thương mại, quảng cáo trong công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị 1. Các hoạt động văn hóa có tổ chức mang ý nghĩa chính trị, xã hội nhằm phục vụ nhu cầu vui chơi, giải trí của người dân được khuyến khích thực hiện trong công viên, vườn hoa đô thị. Việc tổ chức các hoạt đ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý cây xanh đô thị Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức chính trị, tổ chức xã hội nghề nghiệp trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng và trường học tuyên truyền phổ biến, giáo dục, hướng dẫn người dân và cộng đồng dân cư th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý cây xanh đô thị
- Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức chính trị, tổ chức xã hội nghề nghiệp trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng và trường học tuyên truyền...
- Điều 6. Quản lý các hoạt động văn hóa, xã hội, dịch vụ thương mại, quảng cáo trong công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị
- Các hoạt động văn hóa có tổ chức mang ý nghĩa chính trị, xã hội nhằm phục vụ nhu cầu vui chơi, giải trí của người dân được khuyến khích thực hiện trong công viên, vườn hoa đô thị.
- Việc tổ chức các hoạt động này phải hạn chế đến mức thấp nhất gây ảnh hưởng đến hệ thống cây xanh và các hoạt động phục vụ công cộng thường ngày của công viên, vườn hoa đô thị.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ HỆ THỐNG CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRỒNG, CHĂM SÓC, ƯƠM CÂY, BẢO VỆ, CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRỒNG, CHĂM SÓC, ƯƠM CÂY, BẢO VỆ, CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN CÂY XANH ĐÔ THỊ
- QUẢN LÝ HỆ THỐNG CÂY XANH ĐÔ THỊ
Left
Mục 1
Mục 1 QUẢN LÝ CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy hoạch cây xanh đô thị 1. Quy hoạch cây xanh đô thị được thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8270:2009, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9257:2012 và Quy định này. 2. Nội dung quy hoạch cây xanh trong quy hoạch các khu đô thị; khu nhà ở; khu xây dựng các công trình...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các hành vi bị cấm 1. Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng; trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép. 2. Tự ý trồng cây xanh trên hè, dải phân cách, nút giao thông và các khu vực sở hữu công cộng không đúng quy định. 3. Tự ý chặt hạ, dịch chuyển, chặt nhánh, tỉa càn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Các hành vi bị cấm
- 1. Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng; trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép.
- 2. Tự ý trồng cây xanh trên hè, dải phân cách, nút giao thông và các khu vực sở hữu công cộng không đúng quy định.
- Điều 7. Quy hoạch cây xanh đô thị
- 1. Quy hoạch cây xanh đô thị được thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8270:2009, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9257:2012 và Quy định...
- 2. Nội dung quy hoạch cây xanh trong quy hoạch các khu đô thị
Left
Điều 8.
Điều 8. Thiết kế, thi công trồng cây xanh sử dụng công cộng đô thị 1. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế; công tác thi công, giám sát chất lượng, nghiệm thu hoàn thành, nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với công trình trồng mới, cải tạo cây xanh sử dụng công cộng đô thị phải tuân thủ theo Quy định này, các quy đị...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu đối với quy hoạch cây xanh đô thị 1. Phù hợp với yêu cầu và mục tiêu của quy hoạch đô thị và phát triển đô thị. 2. Phù hợp với điều kiện tự nhiên, khí hậu, thổ nhưỡng, tính chất, chức năng, truyền thống, văn hóa và bản sắc của đô thị. 3. Kết hợp hài hòa với không gian mặt nước, cảnh quan và môi trường; đáp ứng các yêu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Yêu cầu đối với quy hoạch cây xanh đô thị
- 1. Phù hợp với yêu cầu và mục tiêu của quy hoạch đô thị và phát triển đô thị.
- 2. Phù hợp với điều kiện tự nhiên, khí hậu, thổ nhưỡng, tính chất, chức năng, truyền thống, văn hóa và bản sắc của đô thị.
- Điều 8. Thiết kế, thi công trồng cây xanh sử dụng công cộng đô thị
- 1. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế
- công tác thi công, giám sát chất lượng, nghiệm thu hoàn thành, nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với công trình trồng mới, cải tạo cây xanh sử dụng công cộng đô thị phải tuân thủ theo Quy đ...
Left
Điều 9.
Điều 9. Bàn giao công trình trồng cây xanh sử dụng công cộng đô thị Cây xanh sau khi trồng xong, hết thời gian chăm sóc, bảo dưỡng ban đầu thì chủ đầu tư, đơn vị điều hành dự án có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; đồng thời tiến hành bàn giao công trình cho đơn vị quản lý để tiếp tục quản lý, chăm s...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nội dung quy hoạch cây xanh trong quy hoạch đô thị 1. Quy hoạch cây xanh đô thị là một nội dung trong quy hoạch đô thị. 2. Trong quy hoạch chung đô thị phải xác định: chỉ tiêu đất cây xanh, tổng diện tích đất cây xanh cho toàn đô thị, từng khu vực đô thị (khu vực mới; khu vực cũ, cải tạo và khu vực dự kiến phát triển), diện tíc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy hoạch cây xanh đô thị là một nội dung trong quy hoạch đô thị.
- 2. Trong quy hoạch chung đô thị phải xác định: chỉ tiêu đất cây xanh, tổng diện tích đất cây xanh cho toàn đô thị, từng khu vực đô thị (khu vực mới
- khu vực cũ, cải tạo và khu vực dự kiến phát triển), diện tích đất để phát triển vườn ươm và phạm vi sử dụng đất cây xanh đô thị.
- Cây xanh sau khi trồng xong, hết thời gian chăm sóc, bảo dưỡng ban đầu thì chủ đầu tư, đơn vị điều hành dự án có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
- đồng thời tiến hành bàn giao công trình cho đơn vị quản lý để tiếp tục quản lý, chăm sóc và duy trì cây xanh theo quy định tại Quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
- Left: Điều 9. Bàn giao công trình trồng cây xanh sử dụng công cộng đô thị Right: Điều 9. Nội dung quy hoạch cây xanh trong quy hoạch đô thị
Left
Điều 10.
Điều 10. Bảo hành công trình trồng cây xanh sử dụng công cộng đô thị 1. Thời gian bảo hành đối với công trình, hạng mục công trình trồng cây xanh được tính kể từ khi nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng và được quy định như sau: a) Không ít hơn 24 tháng đối với cây xanh bóng mát thuộc công trình, hạng m...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy định chung về trồng, chăm sóc cây xanh đô thị 1. Việc trồng cây xanh đô thị phải tuân thủ quy hoạch đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Việc trồng cây xanh đô thị phải bảo đảm đúng quy trình kỹ thuật, đúng chủng loại, tiêu chuẩn cây và bảo đảm an toàn; cây mới trồng phải được bảo vệ, chống giữ thân cây chắc chắn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc trồng cây xanh đô thị phải tuân thủ quy hoạch đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Việc trồng cây xanh đô thị phải bảo đảm đúng quy trình kỹ thuật, đúng chủng loại, tiêu chuẩn cây và bảo đảm an toàn
- cây mới trồng phải được bảo vệ, chống giữ thân cây chắc chắn, ngay thẳng đảm bảo cây sinh trưởng và phát triển tốt.
- 1. Thời gian bảo hành đối với công trình, hạng mục công trình trồng cây xanh được tính kể từ khi nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng và được quy định như sau:
- a) Không ít hơn 24 tháng đối với cây xanh bóng mát thuộc công trình, hạng mục công trình công viên cây xanh cấp đặc biệt và cấp I.
- b) Không ít hơn 12 tháng đối với cây xanh bóng mát thuộc công trình, hạng mục công trình công viên cây xanh cấp còn lại.
- Left: Điều 10. Bảo hành công trình trồng cây xanh sử dụng công cộng đô thị Right: Điều 11. Quy định chung về trồng, chăm sóc cây xanh đô thị
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ quản lý cây xanh đô thị, cây xanh trong các công viên, vườn hoa và mảng xanh công cộng 1. Đối với cây xanh sử dụng công cộng đô thị: a) Phải tiến hành lập thống kê về số lượng, chất lượng, đánh số cây, lập hồ sơ cho từng tuyến phố và các khu vực công cộng khác. b) Hàng năm, phải tiến hành rà soát, lập báo cáo về hiện trạ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị 1. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị: a) Cây đã chết, đã bị đổ gãy hoặc có nguy cơ gãy đổ gây nguy hiểm; b) Cây xanh bị bệnh hoặc đến tuổi già cỗi không đảm bảo an toàn; c) Cây xanh trong các khu vực thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình. 2. Các trường hợp chặt hạ, dịch ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị
- 1. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị:
- a) Cây đã chết, đã bị đổ gãy hoặc có nguy cơ gãy đổ gây nguy hiểm;
- Điều 11. Hồ sơ quản lý cây xanh đô thị, cây xanh trong các công viên, vườn hoa và mảng xanh công cộng
- 1. Đối với cây xanh sử dụng công cộng đô thị:
- a) Phải tiến hành lập thống kê về số lượng, chất lượng, đánh số cây, lập hồ sơ cho từng tuyến phố và các khu vực công cộng khác.
- Left: Đối với cây xanh được bảo tồn: Right: a) Cây xanh thuộc danh mục cây bảo tồn;
Left
Điều 12.
Điều 12. Các nguồn lợi thu được từ cây xanh đô thị 1. Các nguồn lợi (như hoa, quả, củi, gỗ...) thu được từ cây xanh đô thị trồng trên đường phố, công viên, vườn hoa và các khu vực công cộng khác được thực hiện theo Luật Ngân sách và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Trường hợp cây xanh thuộc sở hữu nhà nước nhưng nằm trong k...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Đối với cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị 1. Đối với cây xanh trên đường phố a) Cây bóng mát trồng trên đường phố phải đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật và khoảng cách cây trồng, chiều cao, đường kính cây; b) Việc lựa chọn các hình thức bố trí cây, loại cây trồng trên đường phố phải phù hợp với từng loại đường phố, đặc thù...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Đối với cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị
- 1. Đối với cây xanh trên đường phố
- a) Cây bóng mát trồng trên đường phố phải đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật và khoảng cách cây trồng, chiều cao, đường kính cây;
- Điều 12. Các nguồn lợi thu được từ cây xanh đô thị
- Các nguồn lợi (như hoa, quả, củi, gỗ...) thu được từ cây xanh đô thị trồng trên đường phố, công viên, vườn hoa và các khu vực công cộng khác được thực hiện theo Luật Ngân sách và các quy định pháp...
- 2. Trường hợp cây xanh thuộc sở hữu nhà nước nhưng nằm trong khuôn viên của cơ quan, đơn vị (trụ sở hành chính, trường học, bệnh viện…) thì các cơ quan, đơn vị này được hưởng các nguồn lợi từ hoa,...
Left
Điều 13.
Điều 13. Xã hội hóa phát triển cây xanh đô thị 1. Thành phố khuyến khích trồng cây xanh sử dụng công cộng trên đất trống chưa sử dụng (do chính quyền địa phương quản lý); hành lang an toàn giao thông; các vùng cách ly vệ sinh, an toàn công trình xử lý rác, công trình mai táng, nghĩa trang, kênh, mương thoát nước theo hồ sơ thiết kế đượ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Đối với cây xanh sử dụng hạn chế trong đô thị 1. Các tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm trong việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh trong khuôn viên do mình quản lý. 2. Việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh phải thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm đ của khoản 2; khoản 4; điểm a, điểm c, điểm d của khoản 7 Điều 14 của Nghị đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh phải thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm đ của khoản 2; khoản 4; điểm a, điểm c, điểm d của khoản 7 Điều 14 của Nghị định này.
- 3. Việc trồng cây trang trí, cây cảnh, cây hoa trên các ban công, sân thượng phải bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường và mỹ quan đô thị.
- 1. Thành phố khuyến khích trồng cây xanh sử dụng công cộng trên đất trống chưa sử dụng (do chính quyền địa phương quản lý)
- hành lang an toàn giao thông
- các vùng cách ly vệ sinh, an toàn công trình xử lý rác, công trình mai táng, nghĩa trang, kênh, mương thoát nước theo hồ sơ thiết kế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
- Left: Điều 13. Xã hội hóa phát triển cây xanh đô thị Right: Điều 16. Đối với cây xanh sử dụng hạn chế trong đô thị
- Left: các tổ chức, đại diện khu dân cư được hỗ trợ tổ chức tự trồng, chăm sóc, bảo vệ cây theo quy định. Right: 1. Các tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm trong việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh trong khuôn viên do mình quản lý.
Left
Mục 2
Mục 2 TRỒNG, CHĂM SÓC, BẢO VỆ VÀ CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy định chung về công tác trồng, chăm sóc, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị 1. Công tác trồng cây xanh đô thị a) Trồng mới cây xanh theo quy hoạch và dự án được phê duyệt. b) Trồng thay thế cây xanh già cỗi, mục ruỗng, cây bị sâu bệnh không có khả năng điều trị, cây chết khô, cây có nguy cơ ngã đổ, cây còi cọc,...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Đối với cây được bảo tồn trong đô thị 1. Các loại cây được bảo tồn phải thống kê về số lượng, chất lượng, đánh số cây, treo biển tên, lập hồ sơ, đồng thời phải có chế độ chăm sóc đặc biệt và bảo vệ cho từng cây để phục vụ công tác bảo tồn. 2. Ủy ban nhân dân theo phân cấp quản lý ban hành danh mục cây cần được bảo tồn trên địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Đối với cây được bảo tồn trong đô thị
- 1. Các loại cây được bảo tồn phải thống kê về số lượng, chất lượng, đánh số cây, treo biển tên, lập hồ sơ, đồng thời phải có chế độ chăm sóc đặc biệt và bảo vệ cho từng cây để phục vụ công tác bảo...
- 2. Ủy ban nhân dân theo phân cấp quản lý ban hành danh mục cây cần được bảo tồn trên địa bàn do mình quản lý.
- Điều 14. Quy định chung về công tác trồng, chăm sóc, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị
- 1. Công tác trồng cây xanh đô thị
- a) Trồng mới cây xanh theo quy hoạch và dự án được phê duyệt.
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Trồng cây xanh đô thị 1. Cây xanh trồng theo dải trên vỉa hè, trên dải phân cách hoặc trên dải đất dành riêng ở hai bên đường phố: a) Trong phạm vi dải trồng cây thường kết hợp để bố trí các công trình hạ tầng kỹ thuật như cột điện, trạm biến áp nhỏ, hệ thống biển báo, đèn tín hiệu, công trình ngầm… b) Chiều rộng tối thiểu c...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Đối với cây nguy hiểm trong đô thị 1. Cây nguy hiểm trong đô thị phải có biện pháp bảo vệ và có kế hoạch chặt hạ, dịch chuyển kịp thời. Cây trồng mới phải bảo đảm theo quy định tại Điều 11 của Nghị định này. 2. Đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh có trách nhiệm lập hồ sơ theo dõi tình trạng phát triển của cây; lập kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cây nguy hiểm trong đô thị phải có biện pháp bảo vệ và có kế hoạch chặt hạ, dịch chuyển kịp thời. Cây trồng mới phải bảo đảm theo quy định tại Điều 11 của Nghị định này.
- 2. Đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh có trách nhiệm lập hồ sơ theo dõi tình trạng phát triển của cây
- lập kế hoạch chặt hạ, dịch chuyển cây trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đồng thời tổ chức triển khai thực hiện.
- 1. Cây xanh trồng theo dải trên vỉa hè, trên dải phân cách hoặc trên dải đất dành riêng ở hai bên đường phố:
- a) Trong phạm vi dải trồng cây thường kết hợp để bố trí các công trình hạ tầng kỹ thuật như cột điện, trạm biến áp nhỏ, hệ thống biển báo, đèn tín hiệu, công trình ngầm…
- b) Chiều rộng tối thiểu của dải trồng cây theo quy định tại Phụ lục II của Quy định này.
- Left: Điều 1 5 . Trồng cây xanh đô thị Right: Điều 18. Đối với cây nguy hiểm trong đô thị
Left
Điều 1
Điều 1 6 . Chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị 1. Chăm sóc, bảo vệ để duy trì thường xuyên cây xanh bóng mát a) Tưới nước, bón phân, kiểm tra xử lý cây sâu bệnh, vệ sinh hố trồng cây và phá vỡ lớp đất mặt để nước dễ thấm vào đất. b) Chống sửa cây nghiêng, tạo dáng cho cây; tẩy chồi thân, cắt mé tỉa cành nhánh, lấy cành khô, gỡ phụ sinh; l...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh 1. Đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh phải có đủ năng lực, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực cây xanh đô thị, có trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật cần thiết để thực hiện các yêu cầu và nhiệm vụ được giao theo quy định của Ủy ban nhân dân theo phân cấp quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh
- Đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh phải có đủ năng lực, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực cây xanh đô thị, có trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật cần thiết để thực hiện các yêu cầu...
- 2. Việc lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh theo hình thức đấu thầu hoặc đặt hàng thông qua hợp đồng.
- Điều 1 6 . Chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị
- 1. Chăm sóc, bảo vệ để duy trì thường xuyên cây xanh bóng mát
- a) Tưới nước, bón phân, kiểm tra xử lý cây sâu bệnh, vệ sinh hố trồng cây và phá vỡ lớp đất mặt để nước dễ thấm vào đất.
Left
Điều 1
Điều 1 7 . Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố đối với các trường hợp chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị phải có giấy phép theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP. 2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Thống nhất quản lý cây xanh các đô thị trên địa bàn tỉnh. Phân công trách nhiệm cho các cơ quan chuyên môn và phân cấp quản lý cho Ủy ban nhân dân cấp huyện về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn. 2. Ban hành hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành các văn bản quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Thống nhất quản lý cây xanh các đô thị trên địa bàn tỉnh. Phân công trách nhiệm cho các cơ quan chuyên môn và phân cấp quản lý cho Ủy ban nhân dân cấp huyện về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn.
- 2. Ban hành hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành các văn bản quy định cụ thể về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn.
- Điều 1 7 . Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị
- Sở Xây dựng cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố đối với các trường hợp chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị phải có giấy phép theo quy định tại Khoản 2 Điều 14...
- 2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị được nộp trực tiếp tại Sở Xây dựng.
- Left: b) Trường hợp chặt hạ, dịch chuyển cây xanh sử dụng công cộng đô thị: Right: c) Quy định về quản lý và sử dụng nguồn lợi thu được từ việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh sử dụng công cộng có nguồn lợi thu được.
Left
Điều 18
Điều 18 . Xây dựng công trình trên đất có trồng cây xanh 1. Khi xây dựng công trình, chủ đầu tư chỉ được phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP sau khi được cấp giấy phép theo quy định tại Điều 17 Quy định này. 2. Khi cấp phép xây dựng công trình hoặc cấp phép chặt hạ...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của các Bộ, ngành 1. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng a) Thống nhất quản lý nhà nước về cây xanh đô thị; b) Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền và hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý cây xanh đô thị; c) Hướng dẫn lập, quản lý chi phí duy trì cây xanh sử dụng công cộng sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Trách nhiệm của các Bộ, ngành
- 1. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
- a) Thống nhất quản lý nhà nước về cây xanh đô thị;
- Điều 18 . Xây dựng công trình trên đất có trồng cây xanh
- Khi xây dựng công trình, chủ đầu tư chỉ được phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP sau khi được cấp giấy phép theo quy định tại...
- 2. Khi cấp phép xây dựng công trình hoặc cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm xem xét việc tuân thủ nguyên tắc hạn chế đến mức thấp nhất việ...
Left
Mục 3
Mục 3 QUẢN LÝ, PHÁT TRIỂN VƯỜN ƯƠM VÀ THIẾT LẬP, BAN HÀNH DANH MỤC CÂY BẢO TỒN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Quản lý và phát triển vườn ươm 1. Việc đầu tư xây dựng và phát triển vườn ươm phải phù hợp với quy hoạch được duyệt. 2. Đơn vị sản xuất, kinh doanh giống cây trồng phải có tư cách pháp nhân và đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống cây trồng theo quy định của pháp luật. 3. Công tác sản xuất gieo ươm giống cây trồng phải tuân...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức thực hiện quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Ban hành các quy định cụ thể về quản lý cây xanh đô thị theo phân cấp trên địa bàn được giao quản lý và tổ chức kiểm tra việc thực hiện các quy định này. 3. Ban hành danh mục cây bả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Tổ chức thực hiện quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- 2. Ban hành các quy định cụ thể về quản lý cây xanh đô thị theo phân cấp trên địa bàn được giao quản lý và tổ chức kiểm tra việc thực hiện các quy định này.
- Điều 19 . Quản lý và phát triển vườn ươm
- 1. Việc đầu tư xây dựng và phát triển vườn ươm phải phù hợp với quy hoạch được duyệt.
- 2. Đơn vị sản xuất, kinh doanh giống cây trồng phải có tư cách pháp nhân và đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống cây trồng theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 2
Điều 2 0 . Thiết lập và ban hành danh mục cây bảo tồn 1. Đối với cây xanh nằm trong khu vực do Sở Xây dựng tổ chức quản lý theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này: Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì tổ chức, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân hoặc cộng đồng dân cư có liên quan lập danh mục cây bảo tồn và trình Ủy...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn. 2. Chủ trì soạn thảo các văn bản hướng dẫn về công tác quản lý cây xanh đô thị, lập kế hoạch hàng năm và 5 năm về đầu tư phát triển cây xanh sử dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Trách nhiệm của Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn.
- 2. Chủ trì soạn thảo các văn bản hướng dẫn về công tác quản lý cây xanh đô thị, lập kế hoạch hàng năm và 5 năm về đầu tư phát triển cây xanh sử dụng công cộng trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành.
- Điều 2 0 . Thiết lập và ban hành danh mục cây bảo tồn
- 1. Đối với cây xanh nằm trong khu vực do Sở Xây dựng tổ chức quản lý theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này:
- Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì tổ chức, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân hoặc cộng đồng dân cư có liên quan lập danh mục cây bảo tồn và trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 2
Điều 2 1 . Các Sở, n gành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố 1. Sở Xây dựng Thực hiện theo các quy định tại Điều 23 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và các quy định sau: a) Tổ chức thực hiện hoặc chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân việc nghiệm thu, bàn giao, tiếp nhận quản lý các hạng mục, công trình cây xanh, công viên, vư...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2010.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2010.
- Điều 2 1 . Các Sở, n gành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
- 1. Sở Xây dựng
- Thực hiện theo các quy định tại Điều 23 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và các quy định sau:
Left
Điều 2
Điều 2 2 . Ủy ban nhân dân các quận, huyện 1. Phân bổ nguồn vốn thuộc ngân sách địa phương theo kế hoạch hàng năm và giai đoạn 5 năm để đầu tư xây dựng phát triển, duy trì hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trong phạm vi được phân cấp tổ chức quản lý. 2. Tổ chức thực hiện công tác đấu thầu hoặc đặt hàng...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Nghị định này.
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Điều 2 2 . Ủy ban nhân dân các quận, huyện
- Phân bổ nguồn vốn thuộc ngân sách địa phương theo kế hoạch hàng năm và giai đoạn 5 năm để đầu tư xây dựng phát triển, duy trì hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị tron...
- Tổ chức thực hiện công tác đấu thầu hoặc đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ về quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trong phạm vi được phân cấp tổ chức quả...
Left
Điều 2
Điều 2 3 . Đơn vị thực hiện cung ứng sản phẩm dịch vụ về vận hành, bảo trì, bảo vệ cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị 1. Thực hiện việc vận hành, bảo trì, bảo vệ hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị theo nội dung hợp đồng cung ứng sản phẩm dịch vụ đã ký với cơ quan nhà nước có thẩm q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân liên quan 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tham gia quản lý, bảo vệ, giữ gìn cảnh quan, vệ sinh môi trường công viên, vườn hoa, cây xanh sử dụng công cộng đô thị; tổ chức quản lý cây xanh sử dụng hạn chế, cây xanh chuyên dụng trong đô thị thuộc phạm vi khuôn viên công trình, vườn ươm và c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 5 . Tổ chức thực hiện Các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện đúng Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Xây dựng để được hướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections