Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác, bảo trì và tổ chức giao thông; phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác bảo trì các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
30/2015/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
46/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác, bảo trì và tổ chức giao thông; phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác bảo trì các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác, bảo trì và tổ chức giao thông; phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Văn phòng điều phối chương trình nông thôn mới; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác, bảo trì và tổ chức giao thông; phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường giao thông nông thôn (sau đây gọi chung là đường GTNT) bao gồm: đường trục xã, đường liên xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng. 2. Cơ quan quản l ý đường bộ là cơ quan thực hiện chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu đối với công tác quản lý, vận hành khai thác đường GTNT 1. Việc quản lý, vận hành khai thác đường GTNT phải bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình đường bộ, an toàn cho người, tài sản và công trình khác trong phạm vi hành lang an toàn đường GTNT, phòng, chống cháy nổ và bảo vệ môi trường. 2. Đường GTNT khi đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hành vi bị nghiêm cấm đối với mọi tổ chức, cá nhân 1. Tự ý tháo, lắp hoặc có hành vi phá hoại, làm mất tác dụng các bộ phận, hạng mục của công trình đường GTNT. 2. Lấn, chiếm sử dụng trái phép hành lang an toàn đường GTNT. 3. Sử dụng các bộ phận, hạng mục thuộc công trình đường GTNT, đất của đường GTNT trái quy định. 4. Lắp đặt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC, BẢO TRÌ VÀ TỔ CHỨC GIAO THÔNG; PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH QUẢN LÝ VẬN HÀNH KHAI THÁC, BẢO TRÌ CÁC CÔNG TRÌNH ĐẶC BIỆT TRÊN ĐƯỜNG GTNT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác đường GTNT 1. Xác định Chủ quản lý sử dụng đường GTNT a) Đối với đường GTNT do Nhà nước đầu tư (chủ sở hữu), Chủ quản lý sử dụng đường GTNT được xác định như sau: cấp huyện làm chủ quản lý sử dụng các đường GTNT trên hệ thống đường do huyện quản lý; cấp xã làm Chủ quản lý sử dụng các đườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công trình đặc biệt trên đường GTNT 1. Công trình đặc biệt trên đường GTNT phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì a) Cầu đường bộ (cầu treo, cầu c ó kết cấu nhịp dạng dầm, dàn, khung, vòm); b) Hầm đường bộ; c) Bến phà đường bộ; d) Đường ngầm. 2. Trách...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư và các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng 1. Trường hợp chủ đầu tư thành lập ban quản lý dự án đầu tư xây dựng: a) Chủ đầu tư được ủy quyền cho ban quản lý dự án thực hiện một phần hoặc toàn bộ trách nhiệm của chủ đầu tư trong quản lý chất lượn...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6. Phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công trình đặc biệt trên đường GTNT
- 1. Công trình đặc biệt trên đường GTNT phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì
- a) Cầu đường bộ (cầu treo, cầu c ó kết cấu nhịp dạng dầm, dàn, khung, vòm);
- Điều 5. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư và các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng
- 1. Trường hợp chủ đầu tư thành lập ban quản lý dự án đầu tư xây dựng:
- a) Chủ đầu tư được ủy quyền cho ban quản lý dự án thực hiện một phần hoặc toàn bộ trách nhiệm của chủ đầu tư trong quản lý chất lượng công trình theo quy định của Nghị định này.
- Điều 6. Phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công trình đặc biệt trên đường GTNT
- 1. Công trình đặc biệt trên đường GTNT phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì
- a) Cầu đường bộ (cầu treo, cầu c ó kết cấu nhịp dạng dầm, dàn, khung, vòm);
Điều 5. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư và các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng 1. Trường hợp chủ đầu tư thành lập ban quản lý dự án đầu tư xây dựng: a) Chủ đầu t...
Left
Chương III
Chương III KINH PHÍ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC, BẢO TRÌ ĐƯỜNG GTNT VÀ THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn kinh phí quản lý, vận hành khai thác, bảo trì đường GTNT 1. Kinh phí quản lý, vận hành khai thác, bảo trì đường GTNT được bố trí từ ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã, quỹ bảo trì đường bộ địa phương theo quy định tại Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ và Nghị định số 56/201...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thanh toán, quyết toán nguồn kinh phí quản lý, vận hành khai thác, bảo trì đường GTNT 1. Việc thanh toán, quyết toán nguồn vốn thực hiện công tác quản lý, vận hành khai thác, bảo trì đường GTNT theo đúng theo quy định tài chính hiện hành. 2. Các cơ quan, đơn vị có sử dụng kinh phí để thực hiện công tác quản lý, vận hành khai th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV PHÂN CÔNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Là cơ quan quản lý chuyên ngành: a) Phối hợp với cấp huyện kiểm tra, xử lý các sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng đường GTNT (nếu có); b) Định kỳ hàng năm lập kế hoạch kiểm tra, hướng dẫn theo thẩm quyền việc thực hiện các quy định về quản lý, vận hành khai thác và tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của cấp huyện 1. Tổ chức quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông đối với các tuyến đường GTNT theo phân công, phân cấp của cấp tỉnh và quy định của pháp luật; cân đối nguồn kinh phí cho công tác bảo trì, vận hành khai thác và tổ chức giao thông. 2. Chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn cấp xã, Chủ quản lý sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của cấp xã 1. Tổ chức quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông đối với các tuyến đường GTNT theo phân công, phân cấp của cấp tỉnh, huyện và quy định của pháp luật; cân đối nguồn kinh phí cho công tác bảo trì, vận hành khai thác và tổ chức giao thông, 2. Chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc cộng đồng dân c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Chủ quản lý sử dụng đường GTNT 1. Tổ chức quản lý, vận hành khai thác, bảo trì đường GTNT do mình làm chủ quản lý sử dụng đồng thời chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc quản lý, vận hành khai thác đường GTNT theo quy định. 2. Thực hiện theo chỉ đạo, hướng dẫn của Ủy ban nhân dân và cơ quan nhà nước có thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Đơn vị quản lý đường GTNT. Chịu trách nhiệm theo ủy quyền, văn bản giao nhiệm vụ, hợp đồng ký kết với chủ quản lý sử dụng đường GTNT và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc quản lý, vận hành khai thác đường GTNT đúng nội dung được giao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, Ban ngành có liên quan 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp với Sở Giao thông vận tải thực hiện việc kiểm tra, xử lý các sự cố trong thi công xây dựng và khai thác sử dụng đường GTNT. 2. Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc sử dụng ngân sách nhà nước cho công tác quản lý, vận hành khai thác, bảo trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thời gian báo cáo 1. Chủ quản lý sử dụng đường GTNT không thuộc sở hữu nhà nước: Báo cáo định kỳ công tác quản lý, vận hành khai thác, bảo trì đường GTNT cho UBND cấp xã. Báo cáo kết quả 6 tháng trước ngày 15/5 hàng năm, báo cáo kết quả năm trước ngày 15/11 hàng năm hoặc báo cáo đột xuất kết quả thực hiện theo hướng dẫn của Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Đối với các nội dung không được quy định tại Quy định này thì thực hiện theo Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT ngày 08/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác đường GTNT và các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections