Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về việc công nhận khóm, ấp, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, mức hỗ trợ đầu tư bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2012 – 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, mức hỗ trợ đầu tư bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2012 – 2015
Removed / left-side focus
  • Quy định về việc công nhận khóm, ấp, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc công nhận khóm, ấp, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, mức hỗ trợ đầu tư bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2012 - 2015.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, mức hỗ trợ đầu tư bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2012 - 2015.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc công nhận khóm, ấp, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban chỉ đạo thực hiện phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Văn Hưởng...

Open section

The right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban chỉ đạo thực hiện phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, th... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã căn cứ Quyết đị...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy định này quy định về định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, mức hỗ trợ đầu tư bảo vệ và phát triển rừng đối với các công trình đầu tư trồng rừng phòng hộ có sử dụng vốn từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2012 - 2015. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến đầu tư...
Điều 2. Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí đầu tư thực hiện do ngân sách nhà nước hỗ trợ đầu tư phát triển rừng và bảo vệ rừng bền vững.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc chọn loài cây trồng Chọn loài cây trồng rừng phải phù hợp với yêu cầu sinh thái của từng vùng, cụ thể: - Đối với vùng sinh thái ngập mặn trồng các loài cây ngập mặn như: Mắm, Đước, Bần, Dà, Dừa nước, Phi lao. - Đối với vùng sinh thái đất ngập phèn ưu tiên trồng cây Tràm cừ.
Điều 4. Điều 4. Định mức kinh tế kỹ thuật trồng 01 ha rừng 1. Loài cây Đước, Dà: a) Mật độ trồng: 10.000 trái/ha (cây cách cây 1m, hàng cách hàng 1m); b) Mô hình trồng rừng: Trồng thuần loại; c) Phương pháp trồng: Trồng bằng trái; d) Tiêu chuẩn trái giống: Chiều dài trên 22 cm, trọng lượng từ 40 trái/kg đến 45 trái/kg; đ) Thời vụ trồng: tháng...
Điều 5. Điều 5. Đơn giá giống cây trồng 1. Đơn giá giống cây trồng năm 2012 (bao gồm giá cây trồng, chi phí nhân công vận chuyển, trung chuyển và bốc dở cây giống), như sau: a) Đước - Dà: 250 đồng/trái; b) Mắm - Bần: 1.800 đồng/cây; c) Dừa nước: 1.100 đồng/trái; d) Phi lao: 2.500 đồng/cây; đ) Tràm: 300 đồng/cây. 2. Đơn giá giống cây trồng các...
Điều 6. Điều 6. Lương ngày công trồng rừng; quản lý, chăm sóc, bảo vệ rừng 1. Lương ngày công trồng rừng hoặc lương ngày công quản lý, chăm sóc, bảo vệ rừng gọi chung là lương ngày công. Lương ngày công năm 2012 là 137.393 đồng/ngày/công lao động, được tính theo công thức: Lương ngày công = (Lương ngày công thợ bậc 2,5/7) x (Hệ số điều chỉnh),...