Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về quản lý và sử dụng diện tích cao su trồng trên đất rừng sản xuất
32/2015/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ
35/2011/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý và sử dụng diện tích cao su trồng trên đất rừng sản xuất
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ
- Ban hành quy định về quản lý và sử dụng diện tích cao su trồng trên đất rừng sản xuất
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng diện tích cao su trồng trên đất rừng sản xuất.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về đối tượng, điều kiện, trình tự thủ tục khai thác, tận thu gỗ, lâm sản ngoài gỗ trong rừng tự nhiên, rừng trồng và các loài thực vật trùng tên với các loài gỗ, lâm sản ngoài gỗ nêu trên trong phạm vi cả nước. 2. Đối tượng áp dụng: a) Chủ rừng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh:
- Thông tư này quy định về đối tượng, điều kiện, trình tự thủ tục khai thác, tận thu gỗ, lâm sản ngoài gỗ trong rừng tự nhiên, rừng trồng và các loài thực vật trùng tên với các loài gỗ, lâm sản ngoài...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng diện tích cao su trồng trên đất rừng sản xuất.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở: NN&PTNT, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Giám đốc Ban quản lý rừng, Giám đốc các Công ty TNHH MTV Cao su: Sông Bé, Bình Phước, Phước Long và các tổ chức, cá nhân có liên quan c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chặt bài thải: là chặt những cây cong queo, sâu bệnh, cây phẩm chất xấu, cây không phù hợp với mục đích kinh doanh rừng. 2. Phát luỗng rừng: là việc phát dây leo, cây bụi trước khai thác. 3. Vệ sinh rừng: là việc băm dập cành, ngọn, xử lý cây chống...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Chặt bài thải: là chặt những cây cong queo, sâu bệnh, cây phẩm chất xấu, cây không phù hợp với mục đích kinh doanh rừng.
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở: NN&PTNT, Tài nguyên và Môi trường
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định cụ thể việc quản lý phát triển và sử dụng diện tích cao su trồng trên đất rừng sản xuất đã được quy hoạch trồng cao su, theo các quy định về quản lý rừng sản xuất tại Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Khai thác tre, nứa trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên. 1. Cường độ khai thác: Đối với rừng sản xuất tối đa là 70% số cây, bụi; đối với rừng phòng hộ tối đa là 30% số cây, bụi. 2. Thiết kế khai thác: Chủ rừng tự làm hoặc thuê tư vấn điều tra, xác minh tại thực địa để viết thuyết minh thiết kế khai thác và x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Khai thác tre, nứa trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên.
- 1. Cường độ khai thác: Đối với rừng sản xuất tối đa là 70% số cây, bụi; đối với rừng phòng hộ tối đa là 30% số cây, bụi.
- 2. Thiết kế khai thác: Chủ rừng tự làm hoặc thuê tư vấn điều tra, xác minh tại thực địa để viết thuyết minh thiết kế khai thác và xây dựng sơ đồ vị trí khu khai thác.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định cụ thể việc quản lý phát triển và sử dụng diện tích cao su trồng trên đất rừng sản xuất đã được quy hoạch trồng cao su, theo các quy định về quản lý rừng sản xuất tại Quy chế quản lý rừng...
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH CAO SU TRỒNG TRÊN ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH CAO SU TRỒNG TRÊN
- ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
Left
Điều 2.
Điều 2. Quản lý phát triển diện tích cao su trên đất rừng sản xuất 1. Việc trồng cao su trên đất rừng sản xuất phải theo đúng quy hoạch trồng cao su đã được phê duyệt. 2. Trồng lại cao su: Cao su bị thoái hóa, sâu bệnh, các trường hợp bị thiên tai, hỏa hoạn gây thiệt hại buộc phải trồng lại cao su, chủ rừng tự quyết định thời gian và p...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, hay các hoạt động khai thác lâm sinh phục vụ công tác nghiên cứu khoa học và đào tạo nghề 1. Điều kiện khai thác: a) Khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh: Đối với rừng tự nhiên hoặc rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, hay các hoạt động khai thác lâm sinh phục vụ công tác nghiên cứu khoa học và đào tạo nghề
- 1. Điều kiện khai thác:
- a) Khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh:
- Điều 2. Quản lý phát triển diện tích cao su trên đất rừng sản xuất
- 1. Việc trồng cao su trên đất rừng sản xuất phải theo đúng quy hoạch trồng cao su đã được phê duyệt.
- 2. Trồng lại cao su:
- Left: a) Đầu tư phát triển cao su bằng vốn ngân sách Nhà nước hoặc vốn ngân sách Nhà nước từ 30% tổng vốn đầu tư trở lên, chủ rừng hoặc chủ dự án lập thiết kế, dự toán trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Right: Đối với rừng tự nhiên hoặc rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại: phải có hồ sơ thiết kế hoặc dự án lâm sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất là cây cao su trồng trên đất rừng sản xuất 1. Đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân: được chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất là cây cao su trên diện tích được giao, cho thuê cho hộ gia đình, cá nhân và tổ chức theo quy định của pháp luật. 2. Đối với chủ rừng là tổ chức: được chuyển...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc, điều kiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ 1. Thực hiện đúng địa danh, diện tích, chủng loại lâm sản do cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc đã đăng ký. 2. Phải có biện pháp đảm bảo tái sinh rừng, hạn chế tối đa ảnh hưởng xấu đến môi trường và khả năng phòng hộ của rừng. 3. Khi khai thác các loại thực vật ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc, điều kiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ
- 1. Thực hiện đúng địa danh, diện tích, chủng loại lâm sản do cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc đã đăng ký.
- 2. Phải có biện pháp đảm bảo tái sinh rừng, hạn chế tối đa ảnh hưởng xấu đến môi trường và khả năng phòng hộ của rừng.
- Điều 3. Chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất là cây cao su trồng trên đất rừng sản xuất
- 1. Đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân: được chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất là cây cao su trên diện tích được giao, cho thuê cho hộ gia đình, cá nhân và tổ chức theo quy định của pháp...
- 2. Đối với chủ rừng là tổ chức: được chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất là cây cao su trên diện tích được cho thuê cho tổ chức có ngành nghề kinh doanh trồng cao su trong giấy đăng ký kinh doanh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Khai thác gỗ cao su Việc khai thác gỗ cao su được thực hiện theo Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/5/2011 của Bộ NN&PTNT về việc thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ và hướng dẫn của Sở NN&PTNT.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng rừng và lâm sản được khai thác, tận thu 1. Rừng gỗ và rừng hỗn giao gỗ với tre nứa là rừng tự nhiên. Nếu áp dụng phương thức khai thác phục vụ cho nhu cầu hàng năm thì đối tượng được xác định theo phương án khai thác được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp áp dụng phương thức khai thác chính thì phải là rừng chưa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng rừng và lâm sản được khai thác, tận thu
- 1. Rừng gỗ và rừng hỗn giao gỗ với tre nứa là rừng tự nhiên.
- Nếu áp dụng phương thức khai thác phục vụ cho nhu cầu hàng năm thì đối tượng được xác định theo phương án khai thác được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 4. Khai thác gỗ cao su
- Việc khai thác gỗ cao su được thực hiện theo Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/5/2011 của Bộ NN&PTNT về việc thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ và hướng dẫn của Sở NN&PTNT.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các cấp, các ngành, địa phương 1. Trách nhiệm của các chủ rừng: a) Tổ chức quản lý, sử dụng điện tích trồng cao su theo đúng quy định trên diện tích được Nhà nước giao, cho thuê. b) Chịu trách nhiệm trước pháp luật: việc chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất, tính chính xác của hồ sơ thiết kế khai thác, bảng dự...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chặt bài thải: là chặt những cây cong queo, sâu bệnh, cây phẩm chất xấu, cây không phù hợp với mục đích kinh doanh rừng. 2. Phát luỗng rừng: là việc phát dây leo, cây bụi trước khai thác. 3. Vệ sinh rừng: là việc băm dập cành, ngọn, xử lý cây chống...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Chặt bài thải: là chặt những cây cong queo, sâu bệnh, cây phẩm chất xấu, cây không phù hợp với mục đích kinh doanh rừng.
- Điều 5. Trách nhiệm của các cấp, các ngành, địa phương
- 1. Trách nhiệm của các chủ rừng:
- a) Tổ chức quản lý, sử dụng điện tích trồng cao su theo đúng quy định trên diện tích được Nhà nước giao, cho thuê.
Unmatched right-side sections