Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 44

Cross-check map

1 Unchanged
2 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

Tiêu đề

Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Right: Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Right: Nghị định này quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước bao gồm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị sự nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước bao gồm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị sự nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM . ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Văn Phóng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập -...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động nội bộ của cơ quan nhà nước và giữa các cơ quan nhà nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động n...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...
  • TM . ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Văn Phóng
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức xây dựng mạng chuyên dùng; tổng hợp dự toán kinh phí đầu tư xây dựng, khai thác, duy trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước
  • 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức xây dựng mạng chuyên dùng
  • tổng hợp dự toán kinh phí đầu tư xây dựng, khai thác, duy trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh, bao gồm: Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố; các đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh; UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là các cơ quan, đơn vị). 2. Các doanh nghiệp viễn thông, công nghệ thông tin cung cấp dịch vụ hạ tầng viễn t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là tập hợp thông tin được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập, sử dụng thông tin của mình và phục vụ lợi ích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xây dựng cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là tập hợp thông tin được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập, sử dụng thông tin củ...
  • 2. Kinh phí xây dựng và duy trì cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được tổng hợp vào dự toán chi ngân sách của ngành hoặc địa phương đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh, bao gồm: Các sở, ban, ngành
  • UBND các huyện, thành phố
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích, nguyên tắc đảm bảo an toàn, an ninh thông tin 1. Tăng cường khả năng phòng chống nguy cơ tấn công, xâm nhập hệ thống thông tin và ngăn chặn, khắc phục kịp thời các sự cố gây mất an toàn thông tin trên môi trường mạng. 2. Công tác đảm bảo an toàn, bảo mật thông tin trên môi trường mạng là yêu cầu bắt buộc trong quá trì...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ và duy trì cơ sở dữ liệu 1. Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định bảo đảm sự tương thích, thông suốt và an toàn giữa các cơ quan nhà nước trong quá trình chia sẻ, trao đổi thông tin. 2. Lập kế hoạch trước khi tạo ra hoặc thu thập dữ liệu mới với mục đích sử dụng rõ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ và duy trì cơ sở dữ liệu
  • 1. Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định bảo đảm sự tương thích, thông suốt và an toàn giữa các cơ quan nhà nước trong quá trình chia sẻ, trao đổi thông tin.
  • 2. Lập kế hoạch trước khi tạo ra hoặc thu thập dữ liệu mới với mục đích sử dụng rõ ràng. Quá trình tạo ra hoặc thu thập dữ liệu phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục đích, nguyên tắc đảm bảo an toàn, an ninh thông tin
  • 1. Tăng cường khả năng phòng chống nguy cơ tấn công, xâm nhập hệ thống thông tin và ngăn chặn, khắc phục kịp thời các sự cố gây mất an toàn thông tin trên môi trường mạng.
  • 2. Công tác đảm bảo an toàn, bảo mật thông tin trên môi trường mạng là yêu cầu bắt buộc trong quá trình thiết kế, vận hành, nâng cấp và huỷ bỏ hạ tầng kỹ thuật, hệ thống thông tin của cơ quan nhà n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống thông tin là tập hợp thiết bị phần cứng, phần mềm và cơ sở dữ liệu được thiết lập phục vụ mục đích tạo lập, cung cấp, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số. 2. An toàn thông tin là bao gồm các hoạt động quản lý, nghiệ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Công khai, minh bạch thông tin trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp công khai, minh bạch, kịp thời, đầy đủ và chính xác trên môi trường mạng những thông tin theo quy định của khoản 2 Điều 28 của Luật Công nghệ thông tin; pháp luật về phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Công khai, minh bạch thông tin trên môi trường mạng
  • 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp công khai, minh bạch, kịp thời, đầy đủ và chính xác trên môi trường mạng những thông tin theo quy định của khoản 2 Điều 28 của Luật Công nghệ thông tin
  • pháp luật về phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và các quy định khác của pháp luật về công khai, minh bạch thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Hệ thống thông tin là tập hợp thiết bị phần cứng, phần mềm và cơ sở dữ liệu được thiết lập phục vụ mục đích tạo lập, cung cấp, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Ngăn chặn trái pháp luật việc truyền tải thông tin trên mạng; can thiệp, truy nhập, gây nguy hại, xóa, thay đổi, sửa chữa, sao chép, làm sai lệch trái phép thông tin trên mạng. 2. Cản trở trái pháp luật hoạt động của hệ thống thông tin, phá hoại cơ sở hạ tầng thông tin, thông tin trên môi trường mạn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bảo vệ thông tin cá nhân do cơ quan nhà nước nắm giữ trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Công nghệ thông tin. 2. Các biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân bao gồm: thông báo mục đích sử dụng thông tin cá nhân; g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bảo vệ thông tin cá nhân do cơ quan nhà nước nắm giữ trên môi trường mạng
  • 1. Cơ quan nhà nước thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Công nghệ thông tin.
  • 2. Các biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân bao gồm: thông báo mục đích sử dụng thông tin cá nhân
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm
  • 1. Ngăn chặn trái pháp luật việc truyền tải thông tin trên mạng; can thiệp, truy nhập, gây nguy hại, xóa, thay đổi, sửa chữa, sao chép, làm sai lệch trái phép thông tin trên mạng.
  • 2. Cản trở trái pháp luật hoạt động của hệ thống thông tin, phá hoại cơ sở hạ tầng thông tin, thông tin trên môi trường mạng, gây ảnh hưởng tới khả năng truy nhập hợp pháp của người sử dụng tới hệ...
same-label Similarity 1.0 expanded

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NỘI DUNG ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Rewritten clauses
  • Left: NỘI DUNG ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN Right: NỘI DUNG VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các biện pháp quản lý vận hành trong công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin 1. Đối với các cơ quan, đơn vị a) Trang bị đầy đủ các kiến thức an toàn, bảo mật thông tin cho cán bộ, công chức, viên chức; b) Bố trí cán bộ chuyên trách về an toàn thông tin của đơn vị (gọi tắt là cán bộ chuyên trách); tạo điều kiện để cán bộ chu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Số hoá thông tin và lưu trữ dữ liệu 1. Thông tin do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tạo ra đều phải ở dạng số và lưu trữ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định để bảo đảm an toàn, dễ dàng quản lý, truy nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Số hoá thông tin và lưu trữ dữ liệu
  • Thông tin do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tạo ra đều phải ở dạng số và lưu...
  • 2. Thông tin số phải được định kỳ sao chép và lưu trữ theo quy định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại Điều 49 Nghị định này ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các biện pháp quản lý vận hành trong công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin
  • 1. Đối với các cơ quan, đơn vị
  • a) Trang bị đầy đủ các kiến thức an toàn, bảo mật thông tin cho cán bộ, công chức, viên chức;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các biện pháp quản lý kỹ thuật trong công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin 1. Máy chủ, máy tính cá nhân, hệ thống lưu trữ, thiết bị mạng, thiết bị bảo mật, các ứng dụng của các cơ quan, đơn vị phải được bảo vệ bởi mật khẩu an toàn, có độ phức tạp cao (mật khẩu có tối thiểu 6 ký tự bao gồm chữ in hoa, chữ in thường, chữ số...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chia sẻ thông tin số 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm ban hành quy chế về chia sẻ thông tin số nhằm bảo đảm sử dụng chung thông tin về quản lý, điều hành, phối hợp công tác và những thông tin khác một cách đồng bộ, thông suốt giữa các cơ quan nhà nước. 2. Quy chế về chia sẻ thông tin số giữa các cơ quan nhà nước cần thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chia sẻ thông tin số
  • Cơ quan nhà nước có trách nhiệm ban hành quy chế về chia sẻ thông tin số nhằm bảo đảm sử dụng chung thông tin về quản lý, điều hành, phối hợp công tác và những thông tin khác một cách đồng bộ, thôn...
  • 2. Quy chế về chia sẻ thông tin số giữa các cơ quan nhà nước cần thực hiện theo các nguyên tắc chính sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các biện pháp quản lý kỹ thuật trong công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin
  • Máy chủ, máy tính cá nhân, hệ thống lưu trữ, thiết bị mạng, thiết bị bảo mật, các ứng dụng của các cơ quan, đơn vị phải được bảo vệ bởi mật khẩu an toàn, có độ phức tạp cao (mật khẩu có tối thiểu 6...
  • 2. Tất cả các máy tính tại cơ quan, đơn vị phải được cài đặt và bảo vệ bởi phần mềm phòng chống vi rút, phần mềm độc hại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đảm bảo an toàn, an ninh thông tin cho các hệ thống thông tin của tỉnh 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm đảm bảo an toàn thông tin cho các hệ thống thông tin, bao gồm: a) Nghiên cứu, đề xuất xây dựng các hệ thống thông tin dùng chung trên địa bàn tỉnh để tăng hiệu quả sử dụng, tiết kiệm đầu tư, đảm bảo tính liên th...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tăng cường sử dụng văn bản điện tử 1. Người đứng đầu cơ quan nhà nước ở các cấp có trách nhiệm chỉ đạo việc ứng dụng công nghệ thông tin vào xử lý công việc, tăng cường sử dụng văn bản điện tử, từng bước thay thế văn bản giấy trong quản lý, điều hành và trao đổi thông tin. 2. Các loại biểu mẫu hành chính cần thiết giải quyết cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tăng cường sử dụng văn bản điện tử
  • Người đứng đầu cơ quan nhà nước ở các cấp có trách nhiệm chỉ đạo việc ứng dụng công nghệ thông tin vào xử lý công việc, tăng cường sử dụng văn bản điện tử, từng bước thay thế văn bản giấy trong quả...
  • Các loại biểu mẫu hành chính cần thiết giải quyết công việc cho người dân, tổ chức từng bước được chuẩn hoá theo quy định tại Điều 19 Nghị định này và công bố công khai trên trang thông tin điện tử...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đảm bảo an toàn, an ninh thông tin cho các hệ thống thông tin của tỉnh
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm đảm bảo an toàn thông tin cho các hệ thống thông tin, bao gồm:
  • a) Nghiên cứu, đề xuất xây dựng các hệ thống thông tin dùng chung trên địa bàn tỉnh để tăng hiệu quả sử dụng, tiết kiệm đầu tư, đảm bảo tính liên thông giữa các cơ quan, đơn vị và thuận tiện trong...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Đảm bảo an toàn, an ninh thông tin cho Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh 1. Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông thuộc Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm đảm bảo an toàn, vận hành cho Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh. 2. Các cơ quan, đơn vị cài đặt hệ thống thông tin chuyên ngành, cơ sở dữ liệu hoặc kết n...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm 1. Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn với việc nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan nhà nước và tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin. 2. Phối hợp đồng bộ các nội dung về đầu tư, quy mô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm
  • Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn với việc nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan nhà nước và tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí tro...
  • 2. Phối hợp đồng bộ các nội dung về đầu tư, quy mô và thời gian triển khai giữa các dự án ứng dụng công nghệ thông tin, tránh đầu tư trùng lặp. Khuyến khích việc đầu tư các giải pháp và sản phẩm dù...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đảm bảo an toàn, an ninh thông tin cho Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh
  • 1. Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông thuộc Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm đảm bảo an toàn, vận hành cho Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh.
  • Các cơ quan, đơn vị cài đặt hệ thống thông tin chuyên ngành, cơ sở dữ liệu hoặc kết nối vào Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh phải tuân thủ các chính sách đảm bảo an toàn thông tin liên quan đến...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng quy chế nội bộ đảm bảo an toàn, an ninh thông tin 1. Các cơ quan, đơn vị xây dựng, ban hành quy chế nội bộ bảo đảm an toàn thông tin cho hệ thống mạng, máy tính tại đơn vị. Quy chế cần quy định rõ các nội dung sau: a) Phạm vi, đối tượng áp dụng; b) Mục đích, nguyên tắc chung đảm bảo an toàn, an ninh thông tin; c) Nguy...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia là tập hợp thông tin của một hoặc một số lĩnh vực kinh tế - xã hội được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập và sử dụng thông tin của các ngành kinh tế và phục vụ lợi ích xã hội. 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia
  • 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia là tập hợp thông tin của một hoặc một số lĩnh vực kinh tế
  • xã hội được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập và sử dụng thông tin của các ngành kinh tế và phục vụ lợi ích xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xây dựng quy chế nội bộ đảm bảo an toàn, an ninh thông tin
  • 1. Các cơ quan, đơn vị xây dựng, ban hành quy chế nội bộ bảo đảm an toàn thông tin cho hệ thống mạng, máy tính tại đơn vị. Quy chế cần quy định rõ các nội dung sau:
  • a) Phạm vi, đối tượng áp dụng;
similar-content Similarity 0.95 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II TRÁCH NHIỆM ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN

Open section

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
  • TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện các quy định tại Quy chế này và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong công tác đảm bảo an toàn thông tin của cơ quan, đơn vị mình. 2. Ưu tiên nguồn kinh phí thường xuyên cho việc triển khai các biện pháp đảm bảo a...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Bảo đảm truy nhập thông tin và khai thác dịch vụ hành chính công 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chính sách khuyến khích các tổ chức, cá nhân triển khai rộng khắp các điểm truy nhập Internet công cộng; đồng thời tăng cường hướng dẫn phương pháp truy nhập và sử dụng thông tin, dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng theo đú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Bảo đảm truy nhập thông tin và khai thác dịch vụ hành chính công
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chính sách khuyến khích các tổ chức, cá nhân triển khai rộng khắp các điểm truy nhập Internet công cộng
  • đồng thời tăng cường hướng dẫn phương pháp truy nhập và sử dụng thông tin, dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng theo đúng quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện các quy định tại Quy chế này và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong công tác đảm bảo an toàn thông tin của cơ quan,...
  • 2. Ưu tiên nguồn kinh phí thường xuyên cho việc triển khai các biện pháp đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan, đơn vị.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu UBND tỉnh về công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên địa bàn tỉnh và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc đảm bảo an toàn cho các hệ thống thông tin của tỉnh. 2. Hàng năm xây dựng kế hoạch, dự toán nguồn kinh phí để triển khai công tác đảm bảo an toàn, an...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Bảo đảm tương thích về công nghệ trong hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì xây dựng kiến trúc chuẩn hệ thống thông tin quốc gia với các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Quy định áp dụng thống nhất các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến, tiêu chuẩn mở về kết nối mạng, trao đổi, lưu trữ dữ liệu và t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Bảo đảm tương thích về công nghệ trong hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước
  • Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì xây dựng kiến trúc chuẩn hệ thống thông tin quốc gia với các nội dung chủ yếu sau đây:
  • 1. Quy định áp dụng thống nhất các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến, tiêu chuẩn mở về kết nối mạng, trao đổi, lưu trữ dữ liệu và thông tin trong hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
  • 1. Tham mưu UBND tỉnh về công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên địa bàn tỉnh và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc đảm bảo an toàn cho các hệ thống thông tin của tỉnh.
  • 2. Hàng năm xây dựng kế hoạch, dự toán nguồn kinh phí để triển khai công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin phục vụ cho hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị liên quan kiểm tra công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin. 2. Tham mưu xây dựng chiến lược, chủ trương, chính sách về phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật khác về an toàn, an ninh thông tin. 3. Thường xuyên thông báo cho...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thông báo về việc tạm ngừng cung cấp thông tin, dịch vụ trên môi trường mạng 1. Trừ trường hợp bất khả kháng, cơ quan nhà nước phải thông báo công khai chậm nhất là 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng cung cấp thông tin và dịch vụ trên mạng để sửa chữa, khắc phục các sự cố hoặc nâng cấp, mở rộng cơ sở hạ tầng thông t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thông báo về việc tạm ngừng cung cấp thông tin, dịch vụ trên môi trường mạng
  • Trừ trường hợp bất khả kháng, cơ quan nhà nước phải thông báo công khai chậm nhất là 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng cung cấp thông tin và dịch vụ trên mạng để sửa chữa, khắc phục các...
  • a) Thông báo công khai bằng hình thức phù hợp, trừ trường hợp bất khả kháng, và tiến hành các biện pháp khắc phục sự cố ngay sau khi hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước bị lỗi trong quá trình h...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Công an tỉnh
  • 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị liên quan kiểm tra công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin.
  • 2. Tham mưu xây dựng chiến lược, chủ trương, chính sách về phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật khác về an toàn, an ninh thông tin.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các doanh nghiệp viễn thông, công nghệ thông tin cung cấp dịch vụ hạ tầng mạng, công nghệ thông tin 1. Các doanh nghiệp viễn thông, công nghệ thông tin có trách nhiệm đầu tư, phát triển hạ tầng viễn thông, công nghệ thông tin phục vụ việc cung cấp dịch vụ mạng, công nghệ thông tin bảo đảm các yêu cầu đường truy...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Kết nối cơ sở hạ tầng thông tin của cơ quan nhà nước với mạng Internet 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm kết nối hạ tầng kỹ thuật của mình với mạng Internet để cung cấp thông tin và dịch vụ hành chính công theo chức năng, nhiệm vụ của mình. 2. Việc kết nối Internet phải bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại Điều 41 Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Kết nối cơ sở hạ tầng thông tin của cơ quan nhà nước với mạng Internet
  • 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm kết nối hạ tầng kỹ thuật của mình với mạng Internet để cung cấp thông tin và dịch vụ hành chính công theo chức năng, nhiệm vụ của mình.
  • 2. Việc kết nối Internet phải bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại Điều 41 Nghị định này và các quy định khác của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các doanh nghiệp viễn thông, công nghệ thông tin cung cấp dịch vụ hạ tầng mạng, công nghệ thông tin
  • 1. Các doanh nghiệp viễn thông, công nghệ thông tin có trách nhiệm đầu tư, phát triển hạ tầng viễn thông, công nghệ thông tin phục vụ việc cung cấp dịch vụ mạng, công nghệ thông tin bảo đảm các yêu...
  • tính liên tục, liên thông, kết nối thông suốt.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan, đơn vị 1. Nghiêm chỉnh chấp hành các quy định tại quy chế nội bộ đảm bảo an toàn, an ninh thông tin của cơ quan, đơn vị, các quy định tại Quy chế này và quy định khác của pháp luật về an toàn thông tin. Chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn thông tin trong phạm vi trá...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm cung cấp, tiếp nhận thông tin trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp trên môi trường mạng những thông tin theo quy định tại Điều 4 Nghị định này do cơ quan đó nắm giữ để phục vụ lợi ích hợp pháp của người dân. 2. Việc cung cấp thông tin được thực hiện theo nguyên tắc tạo điều kiện cho ngườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm cung cấp, tiếp nhận thông tin trên môi trường mạng
  • 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp trên môi trường mạng những thông tin theo quy định tại Điều 4 Nghị định này do cơ quan đó nắm giữ để phục vụ lợi ích hợp pháp của người dân.
  • 2. Việc cung cấp thông tin được thực hiện theo nguyên tắc tạo điều kiện cho người dân tiếp cận nhanh chóng, dễ dàng, tránh phải cung cấp nhiều lần cùng một nội dung thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan, đơn vị
  • Nghiêm chỉnh chấp hành các quy định tại quy chế nội bộ đảm bảo an toàn, an ninh thông tin của cơ quan, đơn vị, các quy định tại Quy chế này và quy định khác của pháp luật về an toàn thông tin.
  • Chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn thông tin trong phạm vi trách nhiệm, quyền hạn được giao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
  • TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Hàng năm, Sở Thông tin và Truyền thông căn cứ các điều tra, báo cáo về công tác an toàn, an ninh thông tin của các cơ quan, đơn vị để tổ chức, đánh giá xếp hạng an toàn, an ninh thông tin; trên cơ sở đó đề xuất UBND tỉnh xem xét, khen thưởng theo quy định hiện hành. 2. Các cơ quan, đơn vị, cá nh...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Xây dựng thống nhất biểu mẫu điện tử 1. Biểu mẫu điện tử trong giao dịch giữa các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân phải tuân theo các quy định của pháp luật và đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Thông tin đơn giản, dễ hiểu, không chồng chéo và phù hợp với quy trình công việc liên quan; b) Khuôn dạng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Xây dựng thống nhất biểu mẫu điện tử
  • 1. Biểu mẫu điện tử trong giao dịch giữa các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân phải tuân theo các quy định của pháp luật và đáp ứng các yêu cầu sau đây:
  • a) Thông tin đơn giản, dễ hiểu, không chồng chéo và phù hợp với quy trình công việc liên quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Khen thưởng và xử lý vi phạm
  • 1. Hàng năm, Sở Thông tin và Truyền thông căn cứ các điều tra, báo cáo về công tác an toàn, an ninh thông tin của các cơ quan, đơn vị để tổ chức, đánh giá xếp hạng an toàn, an ninh thông tin
  • trên cơ sở đó đề xuất UBND tỉnh xem xét, khen thưởng theo quy định hiện hành.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan hướng dẫn, triển khai và kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị gửi văn bản về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Danh mục dịch vụ hành chính công Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: 1. Công bố danh mục, lộ trình cung cấp các dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng. 2. Hướng dẫn tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch với cơ quan nhà nước khi thực hiện các dịch vụ hành chính công trên m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Danh mục dịch vụ hành chính công
  • Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:
  • 1. Công bố danh mục, lộ trình cung cấp các dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Điều khoản thi hành
  • Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan hướng dẫn, triển khai và kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy chế này.
  • Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị gửi văn bản về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG THÔNG TIN
Mục 2 Mục 2 CUNG CẤP NỘI DUNG THÔNG TIN
Điều 20. Điều 20. Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm xây dựng, duy trì, nâng cấp và cập nhật trang thông tin điện tử của cơ quan mình. 2. Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ quy định tại Điều 28 của Luật Công nghệ thông t...
Mục 3 Mục 3 PHÁT TRIỂN VÀ SỬ DỤNG NGUỒN NHÂN LỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Điều 22. Điều 22. Chính sách phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước 1. Nhà nước có chính sách phát triển quy mô và tăng cường chất lượng đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước. 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng quy hoạch phát triển nguồn nhân lực công ngh...
Điều 23. Điều 23. Ưu đãi nhân lực công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước 1. Cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước được hưởng chế độ ưu đãi về điều kiện làm việc, bao gồm: a) Ưu đãi về sử dụng cơ sở hạ tầng thông tin và trang thiết bị; b) Ưu đãi về đào tạo, nâng cao trình độ công nghệ thông tin; c) Ưu đãi khác...
Điều 24. Điều 24. Biên chế cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin Cơ quan nhà nước có trách nhiệm bố trí đủ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin, phù hợp với kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan mình.
Mục 4 Mục 4 ĐẦU TƯ CHO ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN