Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
25 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

Tiêu đề

Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết việc quản lý, cung cấp, sử d ụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, trò chơi điện tử trên mạng; bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, trò chơi đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết việc quản lý, cung cấp, sử d ụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, trò chơi điện tử trên mạng
  • bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, trò chơi điện tử trên mạng, bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM . ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Văn Phóng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập -...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hi ể u như sau: 1. Mạng là khái niệm chung dùng để chỉ mạng viễn thông (cố định, di động, Internet), mạng máy tính (WAN, LAN). 2. Dịch vụ Internet là một loại hình dịch vụ viễn thông, bao gồm dịch vụ truy nhập Internet và dịch vụ kết nối Internet: a) Dịch vụ truy n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hi ể u như sau:
  • 1. Mạng là khái niệm chung dùng để chỉ mạng viễn thông (cố định, di động, Internet), mạng máy tính (WAN, LAN).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...
  • TM . ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Văn Phóng
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng Internet Ngoài việc tuân thủ các quyền và nghĩa vụ quy định tại Khoản 1 Điều 16 Luật viễn thông, người sử dụng Internet còn có quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Được sử dụng các dịch vụ trên Internet trừ các dịch vụ bị cấm theo quy định của pháp luật. 2. Tuân thủ thời gian hoạt động của điểm tru...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng Internet
  • Ngoài việc tuân thủ các quyền và nghĩa vụ quy định tại Khoản 1 Điều 16 Luật viễn thông, người sử dụng Internet còn có quyền và nghĩa vụ sau đây:
  • 1. Được sử dụng các dịch vụ trên Internet trừ các dịch vụ bị cấm theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh, bao gồm: Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố; các đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh; UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là các cơ quan, đơn vị). 2. Các doanh nghiệp viễn thông, công nghệ thông tin cung cấp dịch vụ hạ tầng viễn t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đăng ký tên miền 1. Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện quản lý tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tên miền quốc tế mà tổ chức quốc tế phân bổ cho tổ chức, cá nhân tại Việt Nam. 2. Mọi tổ chức, cá nhân đều có quyền đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tên miền quốc tế. 3. Việc đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “ ....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đăng ký tên miền
  • 1. Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện quản lý tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tên miền quốc tế mà tổ chức quốc tế phân bổ cho tổ chức, cá nhân tại Việt Nam.
  • 2. Mọi tổ chức, cá nhân đều có quyền đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tên miền quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh, bao gồm: Các sở, ban, ngành
  • UBND các huyện, thành phố
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích, nguyên tắc đảm bảo an toàn, an ninh thông tin 1. Tăng cường khả năng phòng chống nguy cơ tấn công, xâm nhập hệ thống thông tin và ngăn chặn, khắc phục kịp thời các sự cố gây mất an toàn thông tin trên môi trường mạng. 2. Công tác đảm bảo an toàn, bảo mật thông tin trên môi trường mạng là yêu cầu bắt buộc trong quá trì...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” 1. Hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” là hệ thống kỹ thuật nhằm bảo đảm hoạt động cho tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” trên Internet. Bộ Thông tin và Truyền thông (Trung tâm Internet Việt Nam) thiết lập, quản lý và vận hành hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”
  • Hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” là hệ thống kỹ thuật nhằm bảo đảm hoạt động cho tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” trên Internet.
  • Bộ Thông tin và Truyền thông (Trung tâm Internet Việt Nam) thiết lập, quản lý và vận hành hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục đích, nguyên tắc đảm bảo an toàn, an ninh thông tin
  • 1. Tăng cường khả năng phòng chống nguy cơ tấn công, xâm nhập hệ thống thông tin và ngăn chặn, khắc phục kịp thời các sự cố gây mất an toàn thông tin trên môi trường mạng.
  • 2. Công tác đảm bảo an toàn, bảo mật thông tin trên môi trường mạng là yêu cầu bắt buộc trong quá trình thiết kế, vận hành, nâng cấp và huỷ bỏ hạ tầng kỹ thuật, hệ thống thông tin của cơ quan nhà n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống thông tin là tập hợp thiết bị phần cứng, phần mềm và cơ sở dữ liệu được thiết lập phục vụ mục đích tạo lập, cung cấp, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số. 2. An toàn thông tin là bao gồm các hoạt động quản lý, nghiệ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chính sách phát triển, quản lý Internet và thông tin trên mạng 1. Thúc đẩy việc s ử dụng Internet trong mọi hoạt động kinh tế, xã hội đặc biệt trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo, y tế, nghiên cứu khoa học, công nghệ để tăng năng suất lao động, tạo việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống. 2. Khuyến khích phát triển các nội dung,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chính sách phát triển, quản lý Internet và thông tin trên mạng
  • Thúc đẩy việc s ử dụng Internet trong mọi hoạt động kinh tế, xã hội đặc biệt trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo, y tế, nghiên cứu khoa học, công nghệ để tăng năng suất lao động, tạo việc làm và nâng...
  • 2. Khuyến khích phát triển các nội dung, ứng dụng tiếng Việt phục vụ cho cộng đồng người Việt Nam trên Internet. Đẩy mạnh việc đưa các thông tin lành mạnh, hữu ích lên Internet.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Hệ thống thông tin là tập hợp thiết bị phần cứng, phần mềm và cơ sở dữ liệu được thiết lập phục vụ mục đích tạo lập, cung cấp, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Ngăn chặn trái pháp luật việc truyền tải thông tin trên mạng; can thiệp, truy nhập, gây nguy hại, xóa, thay đổi, sửa chữa, sao chép, làm sai lệch trái phép thông tin trên mạng. 2. Cản trở trái pháp luật hoạt động của hệ thống thông tin, phá hoại cơ sở hạ tầng thông tin, thông tin trên môi trường mạn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị cấm 1. Lợi dụng việc cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng nhằm mục đích: a) Chống lại Nhà nước Cộng h òa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội; phá hoại khối đại đoàn kết dân tộc; tuyên truyền chiến tranh, khủng bố; gây hận thù, mâu thuẫn giữa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Lợi dụng việc cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng nhằm mục đích:
  • a) Chống lại Nhà nước Cộng h òa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  • gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội
Removed / left-side focus
  • 1. Ngăn chặn trái pháp luật việc truyền tải thông tin trên mạng; can thiệp, truy nhập, gây nguy hại, xóa, thay đổi, sửa chữa, sao chép, làm sai lệch trái phép thông tin trên mạng.
  • 2. Cản trở trái pháp luật hoạt động của hệ thống thông tin, phá hoại cơ sở hạ tầng thông tin, thông tin trên môi trường mạng, gây ảnh hưởng tới khả năng truy nhập hợp pháp của người sử dụng tới hệ...
  • 3. Tấn công, vô hiệu hóa trái pháp luật làm mất tác dụng của biện pháp bảo vệ an toàn thông tin cho hệ thống thông tin
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm Right: Điều 5. Các hành vi bị cấm
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NỘI DUNG ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET, TÀI NGUYÊN INTERNET M ục 1 DỊCH VỤ INTERNET

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET,
  • TÀI NGUYÊN INTERNET
  • DỊCH VỤ INTERNET
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các biện pháp quản lý vận hành trong công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin 1. Đối với các cơ quan, đơn vị a) Trang bị đầy đủ các kiến thức an toàn, bảo mật thông tin cho cán bộ, công chức, viên chức; b) Bố trí cán bộ chuyên trách về an toàn thông tin của đơn vị (gọi tắt là cán bộ chuyên trách); tạo điều kiện để cán bộ chu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet 1. Doanh nghiệp chỉ được cung cấp dịch vụ Internet khi có giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông loại hình dịch vụ Internet. 2. Việc cấp phép, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi và cấp lại giấy phép cung c ấ p dịch vụ Internet thực hiện theo các quy định tại Điều 35, Điều 36, Điều 38, Điều 39 L...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet
  • 1. Doanh nghiệp chỉ được cung cấp dịch vụ Internet khi có giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông loại hình dịch vụ Internet.
  • Việc cấp phép, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi và cấp lại giấy phép cung c ấ p dịch vụ Internet thực hiện theo các quy định tại Điều 35, Điều 36, Điều 38, Điều 39 Luật viễn thông và Điều 18, Điề...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các biện pháp quản lý vận hành trong công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin
  • 1. Đối với các cơ quan, đơn vị
  • a) Trang bị đầy đủ các kiến thức an toàn, bảo mật thông tin cho cán bộ, công chức, viên chức;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các biện pháp quản lý kỹ thuật trong công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin 1. Máy chủ, máy tính cá nhân, hệ thống lưu trữ, thiết bị mạng, thiết bị bảo mật, các ứng dụng của các cơ quan, đơn vị phải được bảo vệ bởi mật khẩu an toàn, có độ phức tạp cao (mật khẩu có tối thiểu 6 ký tự bao gồm chữ in hoa, chữ in thường, chữ số...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet Ngoài các quy ề n và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại Khoản 1 Điều 14 Luật viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có các nghĩa vụ sau đây: 1. Gửi Thông báo chính thức cung cấp dịch vụ Internet tới Bộ Thông tin và Truyền th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet
  • Ngoài các quy ề n và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại Khoản 1 Điều 14 Luật viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có các nghĩa vụ sau đây:
  • 1. Gửi Thông báo chính thức cung cấp dịch vụ Internet tới Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) trước khi chính thức cung cấp dịch vụ theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các biện pháp quản lý kỹ thuật trong công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin
  • Máy chủ, máy tính cá nhân, hệ thống lưu trữ, thiết bị mạng, thiết bị bảo mật, các ứng dụng của các cơ quan, đơn vị phải được bảo vệ bởi mật khẩu an toàn, có độ phức tạp cao (mật khẩu có tối thiểu 6...
  • 2. Tất cả các máy tính tại cơ quan, đơn vị phải được cài đặt và bảo vệ bởi phần mềm phòng chống vi rút, phần mềm độc hại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đảm bảo an toàn, an ninh thông tin cho các hệ thống thông tin của tỉnh 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm đảm bảo an toàn thông tin cho các hệ thống thông tin, bao gồm: a) Nghiên cứu, đề xuất xây dựng các hệ thống thông tin dùng chung trên địa bàn tỉnh để tăng hiệu quả sử dụng, tiết kiệm đầu tư, đảm bảo tính liên th...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng 1. Đại lý Internet được phép hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Đăng ký kinh doanh đại lý Internet; b) Ký hợp đồng đại lý Internet với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet; c) Trường hợp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử phải tuân thủ quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng
  • 1. Đại lý Internet được phép hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Đăng ký kinh doanh đại lý Internet;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đảm bảo an toàn, an ninh thông tin cho các hệ thống thông tin của tỉnh
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm đảm bảo an toàn thông tin cho các hệ thống thông tin, bao gồm:
  • a) Nghiên cứu, đề xuất xây dựng các hệ thống thông tin dùng chung trên địa bàn tỉnh để tăng hiệu quả sử dụng, tiết kiệm đầu tư, đảm bảo tính liên thông giữa các cơ quan, đơn vị và thuận tiện trong...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Đảm bảo an toàn, an ninh thông tin cho Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh 1. Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông thuộc Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm đảm bảo an toàn, vận hành cho Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh. 2. Các cơ quan, đơn vị cài đặt hệ thống thông tin chuyên ngành, cơ sở dữ liệu hoặc kết n...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quyền, nghĩa vụ của chủ điểm truy nhập Internet công cộng 1. Đại lý Internet có quyền và nghĩa vụ sau đây: a) Thiết lập hệ thống thiết bị đ ầ u cuối tại địa điểm được quyền sử dụng để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet cho người sử dụng dịch vụ tại địa điểm đó; b) Treo biển “Đại lý Internet” kèm theo số đăng ký kinh doanh đại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quyền, nghĩa vụ của chủ điểm truy nhập Internet công cộng
  • 1. Đại lý Internet có quyền và nghĩa vụ sau đây:
  • a) Thiết lập hệ thống thiết bị đ ầ u cuối tại địa điểm được quyền sử dụng để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet cho người sử dụng dịch vụ tại địa điểm đó;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đảm bảo an toàn, an ninh thông tin cho Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh
  • 1. Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông thuộc Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm đảm bảo an toàn, vận hành cho Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh.
  • Các cơ quan, đơn vị cài đặt hệ thống thông tin chuyên ngành, cơ sở dữ liệu hoặc kết nối vào Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh phải tuân thủ các chính sách đảm bảo an toàn thông tin liên quan đến...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng quy chế nội bộ đảm bảo an toàn, an ninh thông tin 1. Các cơ quan, đơn vị xây dựng, ban hành quy chế nội bộ bảo đảm an toàn thông tin cho hệ thống mạng, máy tính tại đơn vị. Quy chế cần quy định rõ các nội dung sau: a) Phạm vi, đối tượng áp dụng; b) Mục đích, nguyên tắc chung đảm bảo an toàn, an ninh thông tin; c) Nguy...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Kết nối Internet 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet được kết nối trực tiếp đi quốc tế, kết nối trực tiếp với nhau và kết nối với các trạm trung chuyển Internet. 2. Trạm trung chuyển Internet quốc gia (VNIX) là trạm trung chuyển Internet thuộc Trung tâm Internet Việt Nam do Bộ Thông tin và Truyền thông thành lập để hỗ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Kết nối Internet
  • 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet được kết nối trực tiếp đi quốc tế, kết nối trực tiếp với nhau và kết nối với các trạm trung chuyển Internet.
  • 2. Trạm trung chuyển Internet quốc gia (VNIX) là trạm trung chuyển Internet thuộc Trung tâm Internet Việt Nam do Bộ Thông tin và Truyền thông thành lập để hỗ trợ:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xây dựng quy chế nội bộ đảm bảo an toàn, an ninh thông tin
  • 1. Các cơ quan, đơn vị xây dựng, ban hành quy chế nội bộ bảo đảm an toàn thông tin cho hệ thống mạng, máy tính tại đơn vị. Quy chế cần quy định rõ các nội dung sau:
  • a) Phạm vi, đối tượng áp dụng;
similar-content Similarity 0.95 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II TRÁCH NHIỆM ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN TRÊN MẠNG M ục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN TRÊN MẠNG
  • QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện các quy định tại Quy chế này và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong công tác đảm bảo an toàn thông tin của cơ quan, đơn vị mình. 2. Ưu tiên nguồn kinh phí thường xuyên cho việc triển khai các biện pháp đảm bảo a...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nhà đăng ký tên miền “.vn” 1. Nhà đăng ký tên miền “.vn” là doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”. 2. Nhà đăng ký tên miền “.vn” được cung cấp dịch vụ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Là doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam hoặc tổ chức ở nước ngoài ký hợp đồng với nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Nhà đăng ký tên miền “.vn”
  • 1. Nhà đăng ký tên miền “.vn” là doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”.
  • 2. Nhà đăng ký tên miền “.vn” được cung cấp dịch vụ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện các quy định tại Quy chế này và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong công tác đảm bảo an toàn thông tin của cơ quan,...
  • 2. Ưu tiên nguồn kinh phí thường xuyên cho việc triển khai các biện pháp đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan, đơn vị.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu UBND tỉnh về công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên địa bàn tỉnh và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc đảm bảo an toàn cho các hệ thống thông tin của tỉnh. 2. Hàng năm xây dựng kế hoạch, dự toán nguồn kinh phí để triển khai công tác đảm bảo an toàn, an...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam 1. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam là doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc tế tại Việt Nam. 2. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam được cung cấp dịch vụ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Là doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam; b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam
  • 1. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam là doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc tế tại Việt Nam.
  • 2. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam được cung cấp dịch vụ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
Removed / left-side focus
  • 1. Tham mưu UBND tỉnh về công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên địa bàn tỉnh và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc đảm bảo an toàn cho các hệ thống thông tin của tỉnh.
  • 2. Hàng năm xây dựng kế hoạch, dự toán nguồn kinh phí để triển khai công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin phục vụ cho hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh
  • vận hành, khai thác các hệ thống thông tin trong phạm vi quản lý.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông Right: c) Báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông theo quy định;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị liên quan kiểm tra công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin. 2. Tham mưu xây dựng chiến lược, chủ trương, chính sách về phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật khác về an toàn, an ninh thông tin. 3. Thường xuyên thông báo cho...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xử lý tranh chấp tên miền 1. Tranh chấp về đăng ký, sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” được giải quyết theo các hình thức sau đây: a) Thông qua thương lượng, hòa giải; b) Thông qua trọng tài; c) Khởi kiện tại Tòa án. 2. Căn cứ giải quyết tranh chấp tên miền theo yêu cầu của nguyên đ ơ n: a) Tên miền tranh chấp trùng hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Xử lý tranh chấp tên miền
  • 1. Tranh chấp về đăng ký, sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” được giải quyết theo các hình thức sau đây:
  • a) Thông qua thương lượng, hòa giải;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Công an tỉnh
  • 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị liên quan kiểm tra công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin.
  • 2. Tham mưu xây dựng chiến lược, chủ trương, chính sách về phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật khác về an toàn, an ninh thông tin.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các doanh nghiệp viễn thông, công nghệ thông tin cung cấp dịch vụ hạ tầng mạng, công nghệ thông tin 1. Các doanh nghiệp viễn thông, công nghệ thông tin có trách nhiệm đầu tư, phát triển hạ tầng viễn thông, công nghệ thông tin phục vụ việc cung cấp dịch vụ mạng, công nghệ thông tin bảo đảm các yêu cầu đường truy...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Phân bổ, cấp, thu hồi địa chỉ Internet và số hiệu mạng 1. Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện việc đăng ký địa chỉ Internet và số hiệu mạng với các tổ chức quốc tế; phân bổ địa chỉ Internet, số hiệu mạng cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet và các thành viên địa chỉ Internet khác ở Việt Nam. 2. Doanh nghiệp cung c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Phân bổ, cấp, thu hồi địa chỉ Internet và số hiệu mạng
  • 1. Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện việc đăng ký địa chỉ Internet và số hiệu mạng với các tổ chức quốc tế
  • phân bổ địa chỉ Internet, số hiệu mạng cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet và các thành viên địa chỉ Internet khác ở Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các doanh nghiệp viễn thông, công nghệ thông tin cung cấp dịch vụ hạ tầng mạng, công nghệ thông tin
  • 1. Các doanh nghiệp viễn thông, công nghệ thông tin có trách nhiệm đầu tư, phát triển hạ tầng viễn thông, công nghệ thông tin phục vụ việc cung cấp dịch vụ mạng, công nghệ thông tin bảo đảm các yêu...
  • tính liên tục, liên thông, kết nối thông suốt.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan, đơn vị 1. Nghiêm chỉnh chấp hành các quy định tại quy chế nội bộ đảm bảo an toàn, an ninh thông tin của cơ quan, đơn vị, các quy định tại Quy chế này và quy định khác của pháp luật về an toàn thông tin. Chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn thông tin trong phạm vi trá...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thúc đẩy ứ ng dụng công nghệ IPv6 1. Công nghệ IPv 6 thuộc danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển. Hoạt động nghiên cứu, sản xuất, nhập khẩu các thiết bị, phần mềm và hoạt động ứng dụng công nghệ IPv 6 khác được hưởng các mức ưu đãi, hỗ trợ theo quy định của Luật công nghệ cao. 2. Khuyến khích, tạo điều kiện cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thúc đẩy ứ ng dụng công nghệ IPv6
  • Công nghệ IPv 6 thuộc danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển.
  • Hoạt động nghiên cứu, sản xuất, nhập khẩu các thiết bị, phần mềm và hoạt động ứng dụng công nghệ IPv 6 khác được hưởng các mức ưu đãi, hỗ trợ theo quy định của Luật công nghệ cao.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan, đơn vị
  • Nghiêm chỉnh chấp hành các quy định tại quy chế nội bộ đảm bảo an toàn, an ninh thông tin của cơ quan, đơn vị, các quy định tại Quy chế này và quy định khác của pháp luật về an toàn thông tin.
  • Chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn thông tin trong phạm vi trách nhiệm, quyền hạn được giao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ TRÊN MẠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ TRÊN MẠNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Hàng năm, Sở Thông tin và Truyền thông căn cứ các điều tra, báo cáo về công tác an toàn, an ninh thông tin của các cơ quan, đơn vị để tổ chức, đánh giá xếp hạng an toàn, an ninh thông tin; trên cơ sở đó đề xuất UBND tỉnh xem xét, khen thưởng theo quy định hiện hành. 2. Các cơ quan, đơn vị, cá nh...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng tài nguyên Internet 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký và s ử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” có quyền và nghĩa vụ sau đây: a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin đăng ký, bao gồm tính chính xác, trung thực của thông tin và bảo đảm không xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng tài nguyên Internet
  • 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký và s ử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” có quyền và nghĩa vụ sau đây:
  • a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin đăng ký, bao gồm tính chính xác, trung thực của thông tin và bảo đảm không xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Khen thưởng và xử lý vi phạm
  • 1. Hàng năm, Sở Thông tin và Truyền thông căn cứ các điều tra, báo cáo về công tác an toàn, an ninh thông tin của các cơ quan, đơn vị để tổ chức, đánh giá xếp hạng an toàn, an ninh thông tin
  • trên cơ sở đó đề xuất UBND tỉnh xem xét, khen thưởng theo quy định hiện hành.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan hướng dẫn, triển khai và kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị gửi văn bản về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Nguyên tắc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng 1. Việc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng dưới hình thức báo điện tử, xuất bản điện tử và quảng cáo trên mạng phải tuân theo các quy đ ị nh của pháp luật về báo chí, xuất bản và quảng cáo. 2. Việc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng dưới h ì nh t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Nguyên tắc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng
  • 1. Việc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng dưới hình thức báo điện tử, xuất bản điện tử và quảng cáo trên mạng phải tuân theo các quy đ ị nh của pháp luật về báo chí, xuất bản và quảng...
  • 2. Việc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng dưới h ì nh thức mạng xã hội, trang thông tin điện tử tổng hợp phải tuân theo quy định tại Mục 2 Chương III và các quy định có liên quan tại N...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Điều khoản thi hành
  • Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan hướng dẫn, triển khai và kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy chế này.
  • Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị gửi văn bản về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Only in the right document

Điều 20. Điều 20. Phân loại trang thông tin điện tử Trang thông tin điện tử được phân loại như sau: 1. Báo điện tử dưới hình thức trang thông tin điện tử. 2. Trang thông tin điện tử tổng hợp là trang thông tin điện tử của cơ quan, t ổ chức, doanh nghiệp cung cấp thông tin tổng hợp trên cơ sở trích dẫn nguyên văn, chính xác nguồn tin chính thức...
Điều 22. Điều 22. Cung cấp thông tin công cộng qua biên gi ớ i 1. Các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài khi cung cấp thông tin công cộng qua biên giới có người sử dụng tại Việt Nam hoặc có truy cập từ Việt Nam cần tuân thủ các quy định của pháp luật liên quan của Việt Nam. 2. Bộ Thông tin và Truyền thông quy định cụ thể về cung cấp thôn...
MỤC 2 MỤC 2 TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ, MẠNG XÃ HỘI
Điều 23. Điều 23. Quản lý việc thiết lập trang thông tin điện tử, mạng xã hội 1. Báo điện tử dưới hình thức trang thông tin điện tử được thiết lập và hoạt động theo quy định của pháp luật về báo chí. 2. Trang thông tin điện tử ứ ng dụng chuyên ngành được thiết lập và hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành và các quy định có l iên qu...
Điều 24. Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của tổ ch ứ c, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp có quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Được thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp và cung cấp thông tin tổng hợp cho công cộng theo quy định của pháp luật; 2. Có ít nhất 01 hệ...
Điều 25. Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của tổ ch ứ c, doanh nghiệp thiết lập mạng xã hội Tổ chức, doanh nghiệp thiết lập mạng xã hội có quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Cung cấp dịch vụ mạng xã hội cho công cộng trừ các dịch vụ bị cấm theo quy định của pháp luật; 2. Công khai thỏa thuận cung cấp và sử dụng dịch vụ mạng xã hội; 3. Có biện pháp bảo vệ...
Điều 26. Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ mạng xã hội Ngoài quyền và nghĩa vụ của người sử dụng Internet quy định tại Điều 10 Nghị định này, người sử dụng dịch vụ mạng xã hội còn có quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Được sử dụng dịch vụ của mạng xã hội trừ các dịch vụ bị cấm theo quy định của pháp luật. 2. Được bảo vệ bí mật thô...
Điều 27. Điều 27. Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông d i động 1. Tổ chức, doanh nghiệp chỉ được cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động sau khi đã đăng ký cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Điều kiện đăng ký cung cấp d...