Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản đặc thù của tỉnh và một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
36/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
53/2012/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản đặc thù của tỉnh và một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản đặc thù của tỉnh và một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản trên đị... Right: Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sả...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản đặc thù của tỉnh và một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản của tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được lựa chọn vào Danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg khi đáp ứng 02 điều kiện sau 1. Sản phẩm đã có Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất, sơ chế hoặc VietGAP hoặc GAP khác hoặc tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ do Bộ K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được lựa chọn vào Danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg khi đáp ứng 02 điều kiện sau
- Sản phẩm đã có Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất, sơ chế hoặc VietGAP hoặc GAP khác hoặc tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ do Bộ Khoa học và Cô...
- 2. Sản phẩm chủ lực có thị trường tiêu thụ trong nước hoặc xuất khẩu.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản đặc thù của tỉnh và một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế (sau đây gọi tắt là người sản xuất) các loại sản phẩm nông nghiệp và thủy sản an toàn thuộc danh mục sản phẩm được hỗ trợ tại Điều 4 Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg 1. Sản phẩm trồng trọt: rau, quả, chè, cà phê, hồ tiêu, lúa; 2. Sản phẩm chăn nuôi: lợn, gia cầm, thủy cầm, bò sữa, ong; 3. Sản phẩm thủy sản: cá tra, tôm sú, tôm thẻ chân trắng, cá rô phi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg
- 1. Sản phẩm trồng trọt: rau, quả, chè, cà phê, hồ tiêu, lúa;
- 2. Sản phẩm chăn nuôi: lợn, gia cầm, thủy cầm, bò sữa, ong;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế (sau đây gọi tắt là người sản xuất) các loại sản phẩm nông nghiệp và thủy sản an toàn thuộc danh mục sản phẩm được hỗ trợ tại Điều 4 Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản phẩm VietGAP là sản phẩm được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành. 2. Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 12 năm 2012. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng Cục trưởng Tổng Cục Thủy sản, C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 12 năm 2012.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
- Chánh Văn phòng Bộ, Tổng Cục trưởng Tổng Cục Thủy sản, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên qua...
- Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Sản phẩm VietGAP là sản phẩm được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...
- 2. Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt bao gồm: VietGAP (Vietnamese Good Agricultural Practices) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và các tiêu chuẩn GAP khác
- Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 3. Điều khoản thi hành
Left
Điều 4.
Điều 4. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo quy định này bao gồm: 1. Sản phẩm trồng trọt: ca cao 2. Sản phẩm thủy sản: cá lăng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện hỗ tr ợ Người sản xuất được hỗ trợ đối với các sản phẩm được quy định tại Điều 4 của Quyết định này, phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Phải đăng ký và thực hiện áp dụng VietGAP trong quá trình sản xuất, sơ chế sản phẩm với Sở Nông nghiệp & PTNT. Giấy đăng ký theo mẫu kèm theo Quyết định này có xác nhận của UBND cấp x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chính sách hỗ trợ 1. Hỗ trợ 100% kinh phí cho điều tra cơ bản, khảo sát địa hình, xác định vùng đủ điều kiện sản xuất tập trung đáp ứng yêu cầu sản xuất VietGAP. 2. Hỗ trợ 100 % kinh phí đào tạo, dạy nghề, tập huấn và chuyển giao tiến bộ kỹ thuật sản xuất, sơ chế sản phẩm VietGAP. 3. Hỗ trợ một lần 100 % kinh phí thuê tư vấn th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn kinh phí đầu tư, hỗ trợ 1. Hằng năm, căn cứ vào nguồn kinh phí do Trung ương đầu tư, hỗ trợ và khả năng ngân sách của địa phương, các đơn vị có liên quan lập dự toán kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ tại Quyết định này và gửi Sở Tài chính xem xét, tham mưu UBND tỉnh phê duyệt theo đúng quy định. Nội dung, mức đầu tư, h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; hướng dẫn, theo dõi, tổng hợp kết quả thực hiện chính sách và các vướng mắc, phát sinh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo, g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các ông (bà) Chánh Văn Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.