Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu Right: Ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ nội dung tại Chương III của Quy chế bán đấu giá tài sản ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 05/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu và thay thế Quyết định số 75/2005/QĐ-UBND ngày 15/9/2005 về việc ban hành quy chế đấu giá quyền sử dụng đ...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số 148/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh Gia Lai về ban hành Quy định hạn mức đất ở đối với hộ gia đình cá nhân trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày 22/02/2008 của UBND tỉnh Gia Lai về sửa đổi, bổ sung Quyết định 148/2006/QĐ-UBND của UBND tỉnh Gia Lai quy định hạn mứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số 148/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh Gia Lai về ban hành Quy định hạn mức đất ở đối với hộ gia đình cá nhân trên địa bàn tỉnh
  • Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày 22/02/2008 của UBND tỉnh Gia Lai về sửa đổi, bổ sung Quyết định 148/2006/QĐ-UBND của UBND tỉnh Gia Lai quy định hạn mức đất ở đối với hộ gia đình cá nhân trên địa...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ nội dung tại Chương III của Quy chế bán đấu giá tài sản ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 05/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu và thay thế Quyết định số 75/2005/QĐ-...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Ngọc An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị...
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
  • TỈNH LAI CHÂU
Rewritten clauses
  • Left: hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu Right: được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Gia Lai
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 25/2015/QĐ-UBND Ngày 02 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2015 của UBND tỉnh Gia Lai)
left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 118 Luật Đất đai năm 2013 trên địa bàn tỉnh Lai Châu (sau đây gọi là đấu giá).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng. 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 Luật đất đai và các tổ chức cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất. 2. Hộ g ia đình, cá nhân sử dụng đất có yêu cầu tách thửa để thực hiện quyền của người sử dụng đất theo quy định của pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng.
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 Luật đất đai và các tổ chức cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
  • 2. Hộ g ia đình, cá nhân sử dụng đất có yêu cầu tách thửa để thực hiện quyền của người sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 118 Luật Đất đai năm 2013 trên địa bàn tỉnh Lai...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý Nhà nước về đất đai, bán đấu giá tài sản, thu tiền sử dụng đất và tiền thuê đất; các tổ chức được giao thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất; các tổ chức thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất; các tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc đấu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng. 1. Quy định hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình theo quy định tại Khoản 4, Điều 103 Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013 (sau đây gọi là Luật đất đai). 2. Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình theo quy định tại Khoản 4, Điều 103 Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013 (sau đây gọi là Luật đất đai).
  • 2. Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy định tại Điều 129 Luật đất đai.
  • 3. Quy định hạn mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở theo quy định tại Điều 143, 144 Luật đất đai.
Removed / left-side focus
  • Cơ quan quản lý Nhà nước về đất đai, bán đấu giá tài sản, thu tiền sử dụng đất và tiền thuê đất
  • các tổ chức được giao thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất
  • các tổ chức thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Phạm vi áp dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc đấu giá Việc đấu giá được thực hiện công khai, minh bạch, liên tục, khách quan, trung thực, bình đẳng, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia đấu giá; đấu giá phải đúng trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về đấu giá tài sản.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở theo quy định tại Khoản 4, Điều 103 Luật đất đai. 1. Hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình có từ 01 đến 04 nhân khẩu cụ thể như sau: a. Các phường thuộc đô thị loại 3 trở lên bằng 450 m 2 . b. Các phường, thị trấn thuộc đô thị loại 4 bằng 600 m 2 . c. Các xã, thị trấn còn lại bằng 800 m 2 . 2. Đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở theo quy định tại Khoản 4, Điều 103 Luật đất đai.
  • 1. Hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình có từ 01 đến 04 nhân khẩu cụ thể như sau:
  • a. Các phường thuộc đô thị loại 3 trở lên bằng 450 m 2 .
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc đấu giá
  • Việc đấu giá được thực hiện công khai, minh bạch, liên tục, khách quan, trung thực, bình đẳng, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia đấu giá
  • đấu giá phải đúng trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về đấu giá tài sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện cuộc bán đấu giá Tổ chức thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất, bao gồm: 1. Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản; doanh nghiệp bán đấu giá tài sản; doanh nghiệp hoạt động đa ngành nghề, trong đó có kinh doanh dịch vụ bán đấu giá tài sản được thành lập theo quy định của pháp luật (sau đây gọi là Tổ chức...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích nông nghiệp. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản quy định tại Khoản 5, Điều 129...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích nông nghiệp.
  • Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản qu...
  • 1. Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản: Không quá 20.000 m 2 (02 ha) đối với mỗi loại đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện cuộc bán đấu giá
  • Tổ chức thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất, bao gồm:
  • 1. Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức được giao thực hiện việc đấu giá Tổ chức được giao thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất, bao gồm: Trung tâm Phát triển quỹ đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 7 của Quy chế này; Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 7 của Quy chế này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức giao đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở. Hạn mức đất giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở theo quy định tại Điều 143 và 144, Luật đất đai được quy định cụ thể như sau: 1. Các phường thuộc đô thị loại 3 trở lên: Không quá 150 m 2 . 2. Các phường, thị trấn thuộc đô thị loại 4: Không quá 200 m 2 . 3. C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hạn mức giao đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở.
  • Hạn mức đất giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở theo quy định tại Điều 143 và 144, Luật đất đai được quy định cụ thể như sau:
  • 1. Các phường thuộc đô thị loại 3 trở lên: Không quá 150 m 2 .
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức được giao thực hiện việc đấu giá
  • Tổ chức được giao thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất, bao gồm: Trung tâm Phát triển quỹ đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 7 của Quy chế này
  • Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 7 của Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng được tham gia đấu giá Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất theo quy định tại Điều 55 và Điều 56 của Luật Đất đai năm 2013 (sau đây gọi là người tham gia đấu giá) có nhu cầu sử dụng đất và đủ điều kiện để thực hiện dự án đầu tư hoặc làm nhà ở...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở theo quy định tại khoản 2, Điều 143 và khoản 4, Điều 144 Luật đất đai . Thửa đất mới hình thành và thửa đất còn lại sau khi tách thửa diện tích tối thiểu phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Đối với phường, thị trấn. Đối với đường có chỉ giới ≥ 20m thì diện tích tối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở theo quy định tại khoản 2, Điều 143 và khoản 4, Điều 144 Luật đất đai .
  • Thửa đất mới hình thành và thửa đất còn lại sau khi tách thửa diện tích tối thiểu phải đảm bảo các yêu cầu sau:
  • 1. Đối với phường, thị trấn.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đối tượng được tham gia đấu giá
  • Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất theo quy định tại Điều 55 và Điều 56 của Luật Đất đai năm 2013 (sau đây gọi là ngư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền quyết định đấu giá 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định đấu giá quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau: a) Các dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê; dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê; dự án sử dụng quỹ đất để tạo vốn cho đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng; giao đất ở tại...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Tổ chức thực hiện. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục Thuế và các đơn vị có liên quan căn cứ vào hạn mức đất, diện tích tối thiểu được tách thửa quy định tại Quyết định này triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh. Các trường hợp khác được thực hiện theo quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Tổ chức thực hiện.
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục Thuế và các đơn vị có liên quan căn cứ vào hạn mức đất, diện tích tối thiểu được tách thửa quy định tại Quyết định này triển khai thực hiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền quyết định đấu giá
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định đấu giá quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau:
  • a) Các dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện để tổ chức bán đấu giá Đất được đưa ra bán đấu giá khi có đủ các điều kiện sau: 1. Phù hợp quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất hằng năm của cấp huyện được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Đã được bồi thường, giải phóng mặt bằng. 3. Có phương án đấu giá quyền sử dụng đất được Ủy ban nhân dân cấp có thẩm q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá Các đối tượng quy định tại Điều 6 của Quy chế này được đăng ký tham gia đấu giá khi có đủ các điều kiện sau: 1. Có đơn đăng ký tham gia đấu giá theo mẫu quy định của Tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp phát hành. 2. Một hộ gia đình (có tên trong cùng một sổ hộ khẩu tại thời điểm tham gia đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đối tượng không được đăng ký tham gia đấu giá 1. Người không có năng lực hành vi dân sự, người bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc người tại thời điểm đấu giá không nhận thức, làm chủ được hành vi của mình. 2. Người làm việc trong tổ chức bán đấu giá nơi thực hiện việc bán đấu giá khu đất đó và cha, mẹ, vợ, chồng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xác định và phê duyệt giá khởi điểm 1. Sau khi có Quyết định phê duyệt quỹ đất đấu giá hoặc văn bản cho phép bán đấu giá quyền sử dụng đất của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền, Tổ chức được giao thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất có văn bản gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để thực hiện xác định giá khởi điểm của thửa đất...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xác định và phê duyệt giá khởi điểm
  • 1. Sau khi có Quyết định phê duyệt quỹ đất đấu giá hoặc văn bản cho phép bán đấu giá quyền sử dụng đất của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền, Tổ chức được giao thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng...
  • bản sao Quyết định phê duyệt quỹ đất đấu giá hoặc văn bản cho phép bán đấu giá quyền sử dụng đất của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hợp đồng thuê Tổ chức thực hiện cuộc bán đấu giá 1. Hợp đồng thuê Tổ chức thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất được ký kết giữa Tổ chức được giao thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất với Tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp, Hợp đồng phải được lập thành văn bản và có các nội dung chính sau đây: a) Tên, địa chỉ của Tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Niêm yết, thông báo công khai việc bán đấu giá 1. Tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp hoặc Hội đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất phải niêm yết việc bán đấu giá tại nơi bán đấu giá, nơi có thửa đất bán đấu giá, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có thửa đất bán đấu giá chậm nhất là 30 ngày trước ngày mở cuộc bán đấu giá, trừ trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đăng ký tham gia đấu giá 1. Các đối tượng đủ điều kiện theo quy định tại Điều 9 của Quy chế này đăng ký và hoàn thiện thủ tục đăng ký trong thời hạn do Tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp đã thông báo công khai. Nội dung Đơn đăng ký tham gia đấu giá theo mẫu quy định của Tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp phát hành, trong đó có c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xét duyệt điều kiện tham gia đấu giá, giám sát thực hiện cuộc (phiên) đấu giá quyền sử dụng đất 1. Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày hết thời hạn nộp hồ sơ tham gia đấu giá. Tổ chức được giao thực hiện việc đấu giá mời đại diện các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Tài chính; Ủy ban nhân dân cấp huyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trưng bày, xem thực tế thửa đất bán đấu giá và địa điểm bán đấu giá quyền sử dụng đất 1. Người tham gia đấu giá quyền sử dụng đất được trực tiếp xem thửa đất từ khi niêm yết và thông báo công khai cho đến trước ngày mở cuộc bán đấu giá 02 ngày . 2. Địa điểm bán đấu giá quyền sử dụng đất: Cuộc bán đấu giá được tổ chức tại trụ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Bước giá, hình thức đấu giá và nội quy đấu giá 1. Bước giá: Do Tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp quy định, phù hợp với từng cuộc bán đấu giá. Trong từng vòng đấu giá người tham gia đấu giá có nhu cầu tiếp tục trả giá, thì mức giá trả của vòng sau phải đảm bảo tăng cao hơn hoặc bằng so với mức giá trả giá cao nhất của vòng đấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trình tự tiến hành cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất 1. Cuộc bán đấu giá phải được tiến hành liên tục theo trình tự và đảm bảo các nội dung sau đây: a) Mở đầu cuộc bán đấu giá, đấu giá viên hoặc người điều hành cuộc bán đấu giá giới thiệu bản thân, người giúp việc; thông báo nội quy của cuộc bán đấu giá; công bố danh sách ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Phê duyệt kết quả đấu giá 1. Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ và Biên bản kết quả thực hiện cuộc bán đấu giá từ Tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp hoặc Hội đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất, Tổ chức được giao thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất lập hồ sơ báo cáo cơ quan Tài nguyên và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của người trúng đấu giá 1. Quyền lợi: Được nhận thửa đất đúng thực tế, đúng thời hạn, được khiếu nại khi lợi ích chính đáng bị xâm phạm; được Nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất. 2. Nghĩa vụ: Phải thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trúng đấu giá 1. Sau khi có Quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất, Tổ chức được giao thực hiện việc đấu giá giá quyền sử dụng đất gửi văn bản cung cấp thông tin cho cơ quan Thuế (Cục Thuế tỉnh đối với Tổ chức và Chi cục Thuế các huyện, thành phố đối với hộ gia đình, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hủy kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất 1. Kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất bị hủy trong các trường hợp sau a) Hợp đồng thuê Tổ chức bán đấu giá quyền sử dụng đất bị tòa án tuyên bố vô hiệu hoặc bị hủy theo quy định của pháp luật dân sự; b) Kết quả bán đấu giá bị hủy theo Quyết định của người có thẩm quyền xử phạt v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Cấp Giấy chứng nhận và bàn giao đất ngoài thực địa 1. Người trúng đấu giá quyền sử dụng đất sau khi đã nộp đủ (100%) số tiền sử dụng đất vào ngân sách Nhà nước thì nộp lại chứng từ đã nộp tiền cho Tổ chức được giao thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất để thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận cho người trúng đấu giá theo quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Phí, chi phí bán đấu giá 1. Đối với Hội đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất a) Nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất, bao gồm: Dự toán ngân sách Nhà nước giao; phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất thu của người tham gia đấu giá quy định tại Điều 10 Thông tư số 48/2012/TT-BTC ngày 06/3/2012 của Bộ Tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Lập dự toán, sử dụng và quyết toán chi phí đấu giá quyền sử dụng đất 1. Tổ chức được giao thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất căn cứ vào mức thu, nội dung chi, mức chi quy định tại các Điều: 9, 10, 11, 12 và 13 Thông tư số 48/2012/TT-BTC và khối lượng công việc dự kiến phát sinh để lập dự toán kinh phí đấu giá quyền sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Xử lý vi phạm trong đấu giá 1. Tại cuộc bán đấu giá, nếu phát hiện các tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia đấu giá có dấu hiệu thông đồng, gây thiệt hại cho Nhà nước thì Tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp hoặc đấu giá viên hoặc người điều hành cuộc bán đấu giá lập biên bản và tuyên bố hủy cuộc bán đấu giá đối với thửa đất đang tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm sau đấu giá 1. Trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất sử dụng cho mục đích sản xuất kinh doanh, đầu tư dự án, nếu tổ chức, cá nhân trúng đấu giá không triển khai thực hiện đúng thời hạn quy định, đúng mục đích, đúng quy hoạch sẽ bị thu hồi hoặc xử lý theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Điều khoản thi hành Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao các cấp, các ngành tổ chức thực hiện theo đúng quy định; trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.