Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
07/2016/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều tại Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 29/03/2016 của UBND tỉnh Hưng Yên ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trên đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
18/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Văn Phóng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định: Quản lý hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa và phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ô tô trên địa bàn đô thị trực thuộc tỉnh, đô thị trực thuộc cấp huyện. 2. Hoạt động vận tải trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh trùng với đường đô thị và vận tải phục vụ an ninh, quốc phòng không thuộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng - Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia hoặc liên quan đến hoạt động vận tải hàng hóa, hành khách và phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; - Quy định này không áp dụng đối với xe của các cơ quan nhà nước trên địa bàn đô thị, xe của lực lượng vũ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đô thị là các thành phố, thị xã, thị trấn được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ra quyết định thành lập, là trung tâm tổng hợp hay chuyên ngành có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một vùng lãnh thổ nhất định. 2. Đường đô thị (đường phố) là đường trong phạm vi địa giới hành chính nội thà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Quy định đối với phương tiện a) Chấp hành quy định về vận chuyển hành khách bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 2, 3, 4 Điều 16 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ và Điều 26, 27 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ Giao thông Vận tải. b) Có dụng cụ để gom r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Quy định đối với phương tiện: Chấp hành quy định về vận chuyển hành khách theo tuyến cố định quy định tại Khoản 2, 3 Điều 15 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ và Điều 11 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ Giao thông Vận tải. 2. Xe khách tuyến cố địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Vận tải hành khách theo hợp đồng, xe du lịch 1. Quy định đối với phương tiện: Chấp hành quy định về vận chuyển hành khách theo hợp đồng, du lịch quy định tại Khoản 2, 3 Điều 18 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ và Điều 44, 46 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ Giao thông Vận tải. 2. Đối vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Vận tải người nội bộ 1. Quy định đối với phương tiện: Chấp hành quy định về vận tải người nội bộ quy định tại Điều 48 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ Giao thông Vận tải. 2. Xe ô tô vận tải người nội bộ chỉ được sử dụng xe để vận chuyển cán bộ, công nhân viên, người lao động hoặc học sinh, sinh viên của đơn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xe trung chuyển hành khách 1. Quy định đối với phương tiện: Chấp hành quy định sử dụng xe trung chuyển hành khách quy định tại Điều 12 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ Giao thông Vận tải. 2. Xe trung chuyển hành khách chỉ được sử dụng xe để vận chuyển hành khách (đi trên các tuyến cố định của đơn vị) đến bến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Vận tải hàng hóa, rác thải vệ sinh môi trường 1. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô thông thường (trừ taxi tải): a) Chấp hành quy định về vận chuyển hàng hóa theo quy định tại Điều 72; Khoản 3 Điều 79 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; Khoản 5, 6, 7, Điều 9 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ và Điều 50...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điểm dừng, nhà chờ xe buýt và điểm đỗ xe taxi 1. Điểm dừng, nhà chờ xe buýt a) Được xây dựng ở vị trí thuận lợi cho việc đi lại của hành khách và chấp hành Điều 19 Luật Giao thông đường bộ năm 2008. b) Vị trí điểm dừng, nhà chờ do UBND tỉnh quy định trên cơ sở Tờ trình của Sở Giao thông Vận tải và UBND huyện, thành phố. c) Ngu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cấp giấy phép hoạt động trên đường đô thị cho xe hợp đồng, xe nội bộ, xe trung chuyển 1. Đối tượng và nội dung cấp giấy phép hoạt động a) Đối tượng: Là tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, tuyến cố định, vận chuyển phục vụ hội nghị, liên hoan, gặp mặt và các dịch vụ vận chuyển hợp pháp khác. b) Nội dun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Cấp giấy chấp thuận khai thác điểm đỗ xe taxi công cộng 1. Đối tượng cấp và nội dung cấp giấy chấp thuận a) Đối tượng: Là đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi b) Nội dung chấp thuận: - Tên và địa chỉ kinh doanh; - Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (số, ngày, tháng, năm, cơ quan cấp, thời hạn hiệu lực...);...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cấp giấy phép hoạt động trên đường đô thị cho xe có trọng tải trên 3,5 tấn 1. Đối tượng và nội dung cấp giấy phép a) Đối tượng: Là tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô có trọng tải trên 3,5 tấn b) Nội dung giấy phép: - Tên và địa chỉ kinh doanh; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày tháng năm cấp,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động, giấy chấp thuận 1. Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động trên đường đô thị cho xe hợp đồng, xe nội bộ, xe trung chuyển, xe có trọng tải trên 3,5 tấn (gọi chung là giấy phép hoạt động), giấy chấp thuận khai thác điểm đỗ xe taxi công cộng (gọi là giấy chấp thuận) đối với trường hợp giấy phép ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. UBND huyện, thành phố 1. Triển khai quy định này và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về tình trạng hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị thuộc quyền quản lý. 2. Quy hoạch điểm dừng đón trả khách; nhà chờ xe buýt, điểm đỗ xe taxi công cộng. 3. Cấp giấy phép hoạt động trên đường đô thị cho xe hợp đồng, xe nội bộ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Sở Giao thông Vận tải 1. Phối hợp với UBND huyện, thành phố tổ chức quản lý và duy trì hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ xe buýt theo quy định. 2. Phối hợp với Ban An toàn giao thông tỉnh và UBND cấp huyện rà soát, điều chỉnh hoặc bổ sung hệ thống báo hiệu giao thông trong đô thị cho phù hợp với quy định này. 3. Chỉ đạo lực lượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Công an tỉnh 1. Kiểm tra, xử lý các vi phạm về trật tự an toàn giao thông trong hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị theo quy định. 2. Hàng tháng thông báo kết quả xử lý các trường hợp vi phạm của lái xe trong hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh về Sở Giao thông Vận tải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoặc liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị 1. Thực hiện hoạt động vận tải theo đúng quy định của pháp luật. 2. Doanh nghiệp có trách nhiệm xây dựng quy chế quản lý lái xe chấp hành đúng quy định về lịch trình, hành trình và điểm dừng, đỗ khi hoạt động trong đô thị. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections