Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô
13/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc thu lệ phí hộ tịch
149/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thu lệ phí hộ tịch
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thu lệ phí hộ tịch
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô phải nộp lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay quy định mức thu lẹ phí hộ tịch, áp dụng thu thống nhất trong toàn tỉnh kể từ ngày 01 tháng 5 năm 1995, theo danh mục kèm theo quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay quy định mức thu lẹ phí hộ tịch, áp dụng thu thống nhất trong toàn tỉnh kể từ ngày 01 tháng 5 năm 1995, theo danh mục kèm theo quyết định này.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô phải nộp lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí 1. Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô: 200.000 đồng/giấy phép. 2. Lệ phí cấp đổi, cấp lại giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong giấy phép): 50.000 đồng/giấy phép.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các cơ quan sau đây được phép thu lệ phí hộ tịch: 1- Sở Tư pháp. 2- Các Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Các cơ quan sau đây được phép thu lệ phí hộ tịch:
- 1- Sở Tư pháp.
- 2- Các Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn.
- Điều 2. Mức thu lệ phí
- 1. Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô: 200.000 đồng/giấy phép.
- 2. Lệ phí cấp đổi, cấp lại giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong giấy phép): 50.000 đồng/giấy phép.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng 1. Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. 2. Cơ quan thu lệ phí được để lại 90% trên tổng số tiền lệ phí thực thu để chi phí cho việc thu lệ phí theo nội dung như sau: a) Chi phí trực tiếp phục vụ cho việc thu lệ phí như in hoặc mua mẫu, bi...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch. Giao cho Sở Tài chính - Vật giá qui định cụ thể việc quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch của Sở Tư pháp và các Ban Tư pháp ở xã, phường, thị trấn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao cho Sở Tài chính - Vật giá qui định cụ thể việc quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch của Sở Tư pháp và các Ban Tư pháp ở xã, phường, thị trấn.
- 1. Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước.
- 2. Cơ quan thu lệ phí được để lại 90% trên tổng số tiền lệ phí thực thu để chi phí cho việc thu lệ phí theo nội dung như sau:
- a) Chi phí trực tiếp phục vụ cho việc thu lệ phí như in hoặc mua mẫu, biểu, sổ sách;
- Left: Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Right: Điều 3: Quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch.
Left
Điều 4
Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Giám đốc Sở Tư pháp chịu trách nhiệm triển khai thi hành quyết định này và thông báo công khai mức thu lệ phí trên các báo, đài phát thanh của địa phương. Niêm yết mức thu lệ phí hộ tịch tại phòng hộ tịch và các Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Tư pháp chịu trách nhiệm triển khai thi hành quyết định này và thông báo công khai mức thu lệ phí trên các báo, đài phát thanh của địa phương.
- Niêm yết mức thu lệ phí hộ tịch tại phòng hộ tịch và các Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn.
- Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Huyện, Thị xã, Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chấm dứt hiệu lực pháp lý của Quyết định số 268/QĐ.UB ngày 20/8/1988 của UBND tỉnh ban hành quy định về th ulệ phí chứng thư hộ tịch.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chấm dứt hiệu lực pháp lý của Quyết định số 268/QĐ.UB ngày 20/8/1988 của UBND tỉnh ban hành quy định về th ulệ phí chứng thư hộ tịch.
- Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông
- Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Huyện, Thị xã, Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections