Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Về việc giao quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bến Tre

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động
Rewritten clauses
  • Left: Về việc giao quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre Right: của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này giao quản lý, khai thác đối với các công trình, hệ thống công trình thuỷ lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ Ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Đối với các công trình thuỷ lợi được đầu tư xây dựng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quyết định này giao quản lý, khai thác đối với các công trình, hệ thống công trình thuỷ lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ Ngân sách nhà nước trên địa b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Bến Tre trực tiếp quản lý, khai thác toàn bộ công trình thuỷ lợi (kênh, bờ bao, cống, trạm bơm, đập,…) trên địa bàn tỉnh Bến Tre được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ Ng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bến Tre, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh, Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bến Tre, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Quỹ phòng, chống...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2021 và thay thế Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành quy chế hoạt động của Qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi
  • Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Bến Tre trực tiếp quản lý, khai thác toàn bộ công trình thuỷ lợi (kênh, bờ bao, cống, trạm bơm, đập,…) trên địa bàn tỉn...
  • Riêng đối với các công trình thuỷ lợi được đầu tư từ nguồn vốn khác, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Bến Tre có cơ chế phối hợp với chủ sở hữu (hoặc đạ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công trình thuỷ lợi trên địa bàn theo quy định của pháp luật. Hướng dẫn Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Bến Tre phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị có liên quan l...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan quản lý Quỹ 1. Quỹ phòng, chống thiên tai là quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách được thành lập ở cấp tỉnh, do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý. Tồn Quỹ cuối năm được chuyển sang năm sau. 2. Cơ quan chuyên môn tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về phòng chống thiên tai là Sở Nông nghiệp và Phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ quan quản lý Quỹ
  • 1. Quỹ phòng, chống thiên tai là quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách được thành lập ở cấp tỉnh, do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý. Tồn Quỹ cuối năm được chuyển sang năm sau.
  • 2. Cơ quan chuyên môn tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về phòng chống thiên tai là Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công trình thuỷ lợi trên địa bàn theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 455/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2000 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc giao các công trình thuỷ lợi trên các cồn cho Uỷ ban nhân dân các huyện, thị quản lý, khai thác. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưở...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng và mức đóng góp 1. Đối với các tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài trên địa bàn Mức đóng góp bắt buộc một năm là hai phần vạn (0,02%) trên tổng giá trị tài sản hiện có tại Việt Nam theo báo cáo tài chính hàng năm nhưng tối thiểu 500.000 đồng (Năm trăm nghìn đồng) , tối đa 100.000.000 đồng (Một trăm triệu đồng) và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng và mức đóng góp
  • 1. Đối với các tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài trên địa bàn
  • Mức đóng góp bắt buộc một năm là hai phần vạn (0,02%) trên tổng giá trị tài sản hiện có tại Việt Nam theo báo cáo tài chính hàng năm nhưng tối thiểu 500.000 đồng (Năm trăm nghìn đồng) , tối đa 100....
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 455/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2000 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc giao các công trình thuỷ lợi tr...
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về nguyên tắc hoạt động, cơ quan quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (gọi tắt là Quỹ); đối tượng và mức đóng góp Quỹ; quản lý và sử dụng Quỹ. 2. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân người Việt Nam; tổ chức,...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Việc quản lý và sử dụng Quỹ phải đảm bảo đúng mục đích, kịp thời, công khai, minh bạch, công bằng và hiệu quả, đúng theo quy định của pháp luật. 2. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận.
Chương II Chương II ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC ĐÓNG GÓP QUỸ
Điều 5. Điều 5. Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp 1. Đối tượng được miễn đóng góp quỹ a) Thương binh, bệnh binh và những người được hưởng chính sách như thương binh; b) Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng của liệt sỹ; c) Quân nhân làm nghĩa vụ trong lực lượng vũ trang, hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn trong Công an nhân dân đang hư...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền quyết định; Giải quyết miễn, giảm, tạm hoãn và thời hạn được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp quỹ 1. Thẩm quyền quyết định việc miễn, giảm, tạm hoãn và thời hạn được miễn, giảm, tạm hoãn: Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định miễn, giảm, tạm hoãn đối với các đối tượng được quy định tại Điều 6 Quy chế này. Việc xét thời gian đ...
Chương III Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ
Điều 7. Điều 7. Lập, phê duyệt và thông báo kế hoạch thu Quỹ 1. Lập kế hoạch thu quỹ Căn cứ đối tượng phải nộp, đối tượng được miễn giảm, tạm hoãn đóng quỹ, mức đóng quỹ, các cơ quan, địa phương lập kế hoạch thu quỹ như sau: a) Các tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài thuộc phạm vi quản lý của Cục Thuế tỉnh lập kế hoạch thu quỹ gửi Cục Thu...