Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hưng Yên

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hưng Yên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hưng Yên”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy. 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy; cơ quan nhà nước cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hưng Yên”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hưng Yên.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người nộp lệ phí Tổ chức, cá nhân khi đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy phải nộp lệ phí theo quy định tại Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Người nộp lệ phí
  • Tổ chức, cá nhân khi đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy phải nộp lệ phí theo quy định tại Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Quy định về xét...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Công an, Cục Thuế, Ban Quản lý các khu công nghiệp; Bảo hiểm Xã hội; Chi cục Hải quan; các doanh nghiệp và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Phóng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG Y...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thu lệ phí Cơ quan quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa có thẩm quyền cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy là tổ chức thu lệ phí theo quy định tại Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thu lệ phí
  • Cơ quan quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa có thẩm quyền cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy là tổ chức thu lệ phí theo quy định tại Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Công an, Cục Thuế, Ban Quản lý các khu công nghiệp
  • Bảo hiểm Xã hội
  • Chi cục Hải quan
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện, trình tự, thủ tục, thời hạn và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân liên quan trong việc đề nghị, xét cho phép doanh nhân của các doanh nghiệp thuộc tỉnh Hưng Yên được sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC để thực hiện các hoạt độn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức thu lệ phí Mức thu lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy: 150.000 đồng/giấy đăng ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức thu lệ phí
  • Mức thu lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy: 150.000 đồng/giấy đăng ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện, trình tự, thủ tục, thời hạn và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân liên quan trong việc đề nghị, xét cho phép doanh nh...
  • tham dự các hội nghị, hội thảo và các mục đích kinh tế khác của thành viên các nước và vùng lãnh thổ thuộc khối APEC (sau đây gọi tắt là thẻ ABTC).
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đ ối tượng được xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các doanh nghiệp Nhà nước tỉnh Hưng Yên a) Chủ tịch Hội đồng thành viên, Thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó giám đốc các doanh nghiệp; Giám đốc, Phó Giám đốc ngân hàng hoặc chi nh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kê khai, nộp lệ phí 1. Thời điểm nộp lệ phí là thời điểm đăng ký làm thủ tục cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy quy định tại Thông tư này. 2. Tổ chức thu lệ phí thực hiện kê khai, nộp lệ phí theo tháng và quyết toán theo năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kê khai, nộp lệ phí
  • 1. Thời điểm nộp lệ phí là thời điểm đăng ký làm thủ tục cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy quy định tại Thông tư này.
  • 2. Tổ chức thu lệ phí thực hiện kê khai, nộp lệ phí theo tháng và quyết toán theo năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đ ối tượng được xét cho phép sử dụng thẻ ABTC
  • 1. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các doanh nghiệp Nhà nước tỉnh Hưng Yên
  • a) Chủ tịch Hội đồng thành viên, Thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó giám đốc các doanh nghiệp; Giám đốc, Phó Giám đốc ngân hàng hoặc c...
left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG VIỆC XÉT ĐỀ NGHỊ VÀ SỬ DỤNG THẺ ABTC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn và điều kiện được xét, đề nghị sử dụng thẻ ABTC 1. Đối với doanh nhân a) Doanh nhân có hộ chiếu phổ thông còn thời hạn sử dụng theo quy định kể từ ngày nộp hồ sơ xét cho phép sử dụng thẻ ABTC; b) Doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 của Quy định này có tham gia trực...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý lệ phí 1. Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước . 2. Tổ chức thu lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy phải nộp toàn bộ số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. 3. Nguồn chi phí trang trải cho việc thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý lệ phí
  • 1. Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước .
  • 2. Tổ chức thu lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy phải nộp toàn bộ số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn và điều kiện được xét, đề nghị sử dụng thẻ ABTC
  • 1. Đối với doanh nhân
  • a) Doanh nhân có hộ chiếu phổ thông còn thời hạn sử dụng theo quy định kể từ ngày nộp hồ sơ xét cho phép sử dụng thẻ ABTC;
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và đề xuất cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tiếp nhận hồ sơ, xem xét trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân của các doanh nghiệp nêu tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 của Quy định này có trụ sở chính ngoài các khu công nghiệp tỉnh. 2. Ban Q...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người nộp lệ phí Tổ chức, cá nhân khi đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy phải nộp lệ phí theo quy định tại Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Người nộp lệ phí
  • Tổ chức, cá nhân khi đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy phải nộp lệ phí theo quy định tại Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và đề xuất cho phép sử dụng thẻ ABTC
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tiếp nhận hồ sơ, xem xét trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân của các doanh nghiệp nêu tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 của Q...
  • Ban Quản lý các khu công nghiệp là đầu mối tiếp nhận hồ sơ, xem xét trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh xét cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân của các doanh nghiệp nêu tại khoản 1, khoản...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đề nghị xét cho phép sử dụng thẻ ABTC Doanh nghiệp nộp 02 bộ hồ sơ, mỗi bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau: 1. Giấy tờ của doanh nghiệp a) Văn bản đề nghị của doanh nghiệp do đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký tên và đóng dấu ( theo mẫu 0 1) ; b) Bản sao một trong các loại giấy tờ: thư mời, hợp đồng ngoại thương, hợp đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 231/2009/TT-BTC ngày 9 tháng 12 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí trong lĩnh vực đo lường chất lượng . 2. Các nội dung khác liên quan đến việc kê khai, thu, nộp, quản l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 231/2009/TT-BTC ngày 9 tháng 12 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụn...
  • 2. Các nội dung khác liên quan đến việc kê khai, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 nă...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ đề nghị xét cho phép sử dụng thẻ ABTC
  • Doanh nghiệp nộp 02 bộ hồ sơ, mỗi bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
  • 1. Giấy tờ của doanh nghiệp
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp có trách nhiệm định kỳ hằng năm (chậm nhất vào ngày 31 tháng 12 hằng năm) hoặc đột xuất (khi có các vấn đề liên quan đến việc sử dụng thẻ ABTC) phải báo cáo tình hình sử dụng thẻ ABTC của doanh nhân thuộc doanh nghiệp mình gồm các nội dung ( theo mẫu 0 2) ban hành kèm theo Quy định n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CƠ CHẾ PHỐI HỢP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Cơ chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan a) Các cơ quan liên quan trong quá trình thực hiện nhiệm vụ cần phối hợp tốt nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nhân trong việc xét cho phép sử dụng thẻ ABTC; b) Thủ trưởng các cơ quan quy định tại Điều 4 và khoản 2 Điều 8 của Quy định này c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh và các cơ quan liên quan được nêu khoản 2 Điều 8 của Quy định này hướng dẫn, triển khai và kiểm tra thực hiện Quy định theo chức năng, nhiệm vụ được giao. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh, vướn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.