Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công tỉnh Lai Châu
30/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về thực hiện chính sách chuyển đổi đất và hỗ trợ đầu tư phát triển cao su đại điền trên địa bàn tỉnh Lai Châu
45/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công tỉnh Lai Châu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về thực hiện chính sách chuyển đổi đất và hỗ trợ đầu tư phát triển cao su đại điền trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về thực hiện chính sách chuyển đổi đất và hỗ trợ đầu tư phát triển cao su đại điền trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công tỉnh Lai Châu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công tỉnh Lai Châu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thực hiện chính sách chuyển đổi đất và hỗ trợ đầu tư phát triển cao su đại điền trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công tỉnh Lai Châu. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thực hiện chính sách chuyển đổi đất và hỗ trợ đầu tư phát triển cao su đại điền trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND, ngày 30/9/2008 và các quy định khác của UBND tỉnh Lai Châu có liên quan đến chính sách chuyển đổi đất và hỗ trợ đầu tư phát triển cao su đại điền đã ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu lực. Những...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND, ngày 30/9/2008 và các quy định khác của UBND tỉnh Lai Châu có liên quan đến chính sách chuyê...
- Những nội dung không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo các văn bản quy định, hướng dẫn của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương và những quy định khác của UBND tỉnh.
- Các nội dung đã triển khai trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo chính sách tại Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND, ngày 30/9/2008 của UB...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Ngọc An...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên & Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện; Giám đốc các Doanh nghiệp đầu tư phát triển cao su đại điền trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên & Môi trường
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- TỈNH LAI CHÂU
- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Right: Chủ tịch UBND các huyện
- Left: Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Giám đốc các Doanh nghiệp đầu tư phát triển cao su đại điền trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: UỶ BAN NHÂN DÂN Right: của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm tra giám sát và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa b...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về việc chuyển đổi đất sang trồng cây cao su; giao đất, cho thuê đất, góp đất trồng cây cao su đại điền; chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển cao su đại điền trong quy hoạch phát triển vùng cao su đại điền trên địa bàn tỉnh Lai Châu. 2. Ngoài các chính sách hỗ trợ đầu tư hạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định này quy định về việc chuyển đổi đất sang trồng cây cao su
- giao đất, cho thuê đất, góp đất trồng cây cao su đại điền
- chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển cao su đại điền trong quy hoạch phát triển vùng cao su đại điền trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- Quy chế này quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm tra giám sát và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Chương trình khuyến công địa phương là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về hoạt động khuyến công địa phương trong từng giai đoạn được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhằm mục tiêu khuyến khích phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp và áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp nhằm nâng cao hiệu quả sản x...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư, góp đất vào doanh nghiệp để trồng, phát triển cao su đại điền trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
- Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư, góp đất vào doanh nghiệp để trồng, phát triển cao su đại điền trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Chương trình khuyến công địa phương là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về hoạt động khuyến công địa phương trong từng giai đoạn được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhằm mục tiêu khuyến khích phát tr...
- tiểu thủ công nghiệp và áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Left
Điều 4.
Điều 4. Mục tiêu hoạt động khuyến công 1. Động viên và huy động các nguồn lực trong và ngoài tỉnh tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; 2. Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tạo việc làm, tăng thu nhập cho người lao động v...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND các huyện và doanh nghiệp cao su xây dựng kế hoạch trồng cao su hàng năm; theo dõi, giám sát, đánh giá việc thực hiện kế hoạch và thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển cao su trên địa bàn tỉnh, định kỳ 6 tháng một...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND các huyện và doanh nghiệp cao su xây dựng kế hoạch trồng cao su hàng năm
- Điều 4. Mục tiêu hoạt động khuyến công
- 1. Động viên và huy động các nguồn lực trong và ngoài tỉnh tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp;
- 2. Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tạo việc làm, tăng thu nhập cho người lao động và góp phần xóa đói giảm nghèo, xây dựng nông thôn mới;
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 3. Tiêu chuẩn đất chuyển đổi sang trồng cao su và thủ tục chuyển đổi 1. Tiêu chuẩn đất chuyển đổi sang trồng cao su Tiêu chuẩn đất chuyển đổi sang trồng cao su là đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp: - Độ cao nhỏ hơn 600 m so với mực nước biển; một số nơi với những điều kiện cho ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- Điều 3. Tiêu chuẩn đất chuyển đổi sang trồng cao su và thủ tục chuyển đổi
- 1. Tiêu chuẩn đất chuyển đổi sang trồng cao su
- TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc lập và xét chọn đề án khuyến công 1. Nguyên tắc lập các đề án khuyến công a) Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Nhà nước; các nghị quyết, chương trình, quy hoạch, kế hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉnh Lai Châu; b) Phù hợp...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về thực hiện chính sách chuyển đổi đất và hỗ trợ đầu tư phát triển cao su đại điền trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về thực hiện chính sách chuyển đổi đất và hỗ trợ đầu tư phát triển cao su đại điền trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Điều 5. Nguyên tắc lập và xét chọn đề án khuyến công
- 1. Nguyên tắc lập các đề án khuyến công
- a) Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Nhà nước
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công 1. Đơn vị thực hiện đề án, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện; 2. Sự cần thiết và căn cứ xây dựng của đề án: Khái quát tình hình chung (nêu tóm tắt tình hình ngành nghề trong đề án tại địa phương); lý do và sự cần thiết phải triển khai thực hiện đề án; 3. Mục tiêu: Nêu nh...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Điều khoản thi hành 1. Căn cứ Quy định tại Quyết định này, các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan đến phát triển cây cao su đại điền trên địa bàn tỉnh triển khai, thực hiện. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, có khó khăn vướng mắc, phản ánh về Sở Nông nghiệp và PTNT để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Điều khoản thi hành
- 1. Căn cứ Quy định tại Quyết định này, các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan đến phát triển cây cao su đại điền trên địa bàn tỉnh triển khai, thực hiện.
- 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, có khó khăn vướng mắc, phản ánh về Sở Nông nghiệp và PTNT để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
- Điều 6. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công
- 1. Đơn vị thực hiện đề án, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện;
- 2. Sự cần thiết và căn cứ xây dựng của đề án: Khái quát tình hình chung (nêu tóm tắt tình hình ngành nghề trong đề án tại địa phương); lý do và sự cần thiết phải triển khai thực hiện đề án;
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy trình lập, xây dựng, thẩm định và phê duyệt kế hoạch hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Hàng năm căn cứ Chương trình khuyến công đã được UBND tỉnh phê duyệt, Sở Công Thương chủ trì hướng dẫn UBND các huyện, thành phố và các cơ sở công nghiệp xây dựng kế hoạch khuyến công và tổng hợp danh sách các đề án đề nghị hỗ trợ kinh phí k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung thẩm định đề án 1. Mức độ phù hợp với nguyên tắc lập đề án khuyến công tại Khoản 1 Điều 5 của Quy chế này; 2. Mục tiêu, sự cần thiết và hiệu quả của đề án; tính hợp lý về sử dụng kinh phí, nguồn lực và cơ sở vật chất kỹ thuật khác; 3. Năng lực của đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đối tượng thụ hưởng; 4. Khả năng kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều chỉnh, bổ sung và ngừng đề án 1. Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án khuyến công, đơn vị thực hiện phải có văn bản gửi Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại, trong đó nêu rõ lý do điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng thực hiện đề án để Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại trình Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công 1. Nguồn kinh phí khuyến công địa phương được hình thành theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 và Khoản 4 Điều 14 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công. 2. Ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công cấp tỉnh được giao cho Sở Công Thươn...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về thực hiện chính sách chuyển đổi đất và hỗ trợ đầu tư phát triển cao su đại điền trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về thực hiện chính sách chuyển đổi đất và hỗ trợ đầu tư phát triển cao su đại điền trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Điều 10. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công
- 1. Nguồn kinh phí khuyến công địa phương được hình thành theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 và Khoản 4 Điều 14 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công.
- 2. Ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công cấp tỉnh được giao cho Sở Công Thương quản lý và tổ chức thực hiện.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công Nguồn ngân sách tỉnh bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động, sản phẩm sản xuất có ý nghĩa trong tỉnh phù hợp với quy hoạch, chương trình về phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Chi đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. 2. Chi hỗ trợ hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, hội nghị; tham quan, khảo sát học tập kinh nghiệm trong nước để n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Mức chi hoạt động khuyến công 1. Mức chi chung cho hoạt động khuyến công a) Chi biên soạn chương trình; giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực áp dụng sản xuất sạch áp dụng theo Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính quy định nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các nội dung quy định tại Điều 7 Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18 tháng 02 năm 2014, cụ thể như sau: 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành ng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND các huyện và doanh nghiệp cao su xây dựng kế hoạch trồng cao su hàng năm; theo dõi, giám sát, đánh giá việc thực hiện kế hoạch và thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển cao su trên địa bàn tỉnh, định kỳ 6 tháng một...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND các huyện và doanh nghiệp cao su xây dựng kế hoạch trồng cao su hàng năm
- Điều 14. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
- Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các nội dung quy định tại Điều 7 Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18 tháng 02 năm 2014, cụ thể như sau:
- 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ;
Left
Điều 15.
Điều 15. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí hỗ trợ các đề án khuyến công tỉnh Lai Châu 1. Lập và phân bổ dự toán a) Hàng năm, căn cứ số kiểm tra được cấp có thẩm quyền thông báo; căn cứ vào chương trình khuyến công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và mức chi do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, Sở Công Thương lập dự toán kinh phí khuyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hồ sơ quyết toán Chậm nhất là 15 ngày kể từ khi nghiệm thu đề án khuyến công, đơn vị thực hiện đề án phải hoàn thành việc lập hồ sơ quyết toán gửi về Sở Công Thương (thông qua Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại) để thanh lý hợp đồng và quyết toán kinh phí hỗ trợ theo quy định. Hồ sơ quyết toán gồm: - Hợp đồng và than...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của các sở, ngành, UBND các huyện, thành phố và các đơn vị được hỗ trợ 1. Sở Công Thương - Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về các hoạt động hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công theo đúng đối tượng, nội dung tại Quy chế này; giúp UBND tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công sau khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy chế này, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị, tổ chức cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Công Thương để được hướng dẫn, xem xét giải quyết. Trường hợp vượt quá thẩm quyền Sở Công Thương có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.