Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công tỉnh Lai Châu

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Removed / left-side focus
  • Về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công tỉnh Lai Châu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công tỉnh Lai Châu.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công tỉnh Lai Châu. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Ngọc An...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch & đầu tư, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH Nộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Nguyễn Khắc Chử
  • Nội dung chi và mức chi hoạt động
Removed / left-side focus
  • UỶ BAN NHÂN DÂN
  • TỈNH LAI CHÂU
  • CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Right: Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch & đầu tư, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
  • Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Right: của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
  • Left: Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm tra giám sát và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa b...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh 1.1. Quy định này Quy định về việc sử dụng ngân sách địa phương vào hoạt động khuyến nông trong các lĩnh vực: Sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, thuỷ nông, ngành nghề nông thôn; 1.2. Những nội dung về hoạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quy định này Quy định về việc sử dụng ngân sách địa phương vào hoạt động khuyến nông trong các lĩnh vực:
  • Sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, thuỷ nông, ngành nghề nông thôn;
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm tra giám sát và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
  • 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp
  • tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là cơ s...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Chương trình khuyến công địa phương là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về hoạt động khuyến công địa phương trong từng giai đoạn được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhằm mục tiêu khuyến khích phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp và áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp nhằm nâng cao hiệu quả sản x...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định cụ thể nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông Các tổ chức thực hiện và người sản xuất sử dụng kinh phí khuyến nông từ ngân sách nhà nước cho các hoạt động khuyến nông phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và theo đúng cam kết với cơ quan k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định cụ thể nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông
  • Các tổ chức thực hiện và người sản xuất sử dụng kinh phí khuyến nông từ ngân sách nhà nước cho các hoạt động khuyến nông phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ...
  • Quy định này cụ thể thêm một số nội dung chi sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Chương trình khuyến công địa phương là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về hoạt động khuyến công địa phương trong từng giai đoạn được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhằm mục tiêu khuyến khích phát tr...
  • tiểu thủ công nghiệp và áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mục tiêu hoạt động khuyến công 1. Động viên và huy động các nguồn lực trong và ngoài tỉnh tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; 2. Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tạo việc làm, tăng thu nhập cho người lao động v...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Lập, phân bổ, giao dự toán, quyết toán kinh phí khuyến nông Căn cứ Luật Ngân sách và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước; Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về khuyến nông; Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Nông nghiệp và Phát triển n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Lập, phân bổ, giao dự toán, quyết toán kinh phí khuyến nông
  • Căn cứ Luật Ngân sách và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước
  • Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về khuyến nông
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mục tiêu hoạt động khuyến công
  • 1. Động viên và huy động các nguồn lực trong và ngoài tỉnh tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp;
  • 2. Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tạo việc làm, tăng thu nhập cho người lao động và góp phần xóa đói giảm nghèo, xây dựng nông thôn mới;
left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc lập và xét chọn đề án khuyến công 1. Nguyên tắc lập các đề án khuyến công a) Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Nhà nước; các nghị quyết, chương trình, quy hoạch, kế hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉnh Lai Châu; b) Phù hợp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện quyết định này; xây dựng quy định về việc xét chọn các dự án khuyến nông trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt. - Phối hợp với Sở Tài chính định kỳ, đột xuất kiểm tra tình h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • - Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện quyết định này; xây dựng quy định về việc xét chọn các dự án khuyến nông trình UBND tỉnh xem xét,...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc lập và xét chọn đề án khuyến công
  • 1. Nguyên tắc lập các đề án khuyến công
  • a) Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Nhà nước
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công 1. Đơn vị thực hiện đề án, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện; 2. Sự cần thiết và căn cứ xây dựng của đề án: Khái quát tình hình chung (nêu tóm tắt tình hình ngành nghề trong đề án tại địa phương); lý do và sự cần thiết phải triển khai thực hiện đề án; 3. Mục tiêu: Nêu nh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến nông 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông. 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước. 4. Nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước.
  • 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông.
  • 4. Nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn vị thực hiện đề án, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện;
  • 2. Sự cần thiết và căn cứ xây dựng của đề án: Khái quát tình hình chung (nêu tóm tắt tình hình ngành nghề trong đề án tại địa phương); lý do và sự cần thiết phải triển khai thực hiện đề án;
  • 3. Mục tiêu: Nêu những mục tiêu của đề án cần đạt được như: Giải quyết việc làm, tăng thu nhập, cải thiện cuộc sống cho người lao động, tăng năng suất, chất lượng sản phẩm.....
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công Right: Điều 2. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến nông
  • Left: kinh phí đóng góp của tổ chức, cá nhân thụ hưởng Right: 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước.
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy trình lập, xây dựng, thẩm định và phê duyệt kế hoạch hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Hàng năm căn cứ Chương trình khuyến công đã được UBND tỉnh phê duyệt, Sở Công Thương chủ trì hướng dẫn UBND các huyện, thành phố và các cơ sở công nghiệp xây dựng kế hoạch khuyến công và tổng hợp danh sách các đề án đề nghị hỗ trợ kinh phí k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nội dung thẩm định đề án 1. Mức độ phù hợp với nguyên tắc lập đề án khuyến công tại Khoản 1 Điều 5 của Quy chế này; 2. Mục tiêu, sự cần thiết và hiệu quả của đề án; tính hợp lý về sử dụng kinh phí, nguồn lực và cơ sở vật chất kỹ thuật khác; 3. Năng lực của đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đối tượng thụ hưởng; 4. Khả năng kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều chỉnh, bổ sung và ngừng đề án 1. Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án khuyến công, đơn vị thực hiện phải có văn bản gửi Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại, trong đó nêu rõ lý do điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng thực hiện đề án để Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại trình Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công 1. Nguồn kinh phí khuyến công địa phương được hình thành theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 và Khoản 4 Điều 14 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công. 2. Ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công cấp tỉnh được giao cho Sở Công Thươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công Nguồn ngân sách tỉnh bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động, sản phẩm sản xuất có ý nghĩa trong tỉnh phù hợp với quy hoạch, chương trình về phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Chi đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. 2. Chi hỗ trợ hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, hội nghị; tham quan, khảo sát học tập kinh nghiệm trong nước để n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Mức chi hoạt động khuyến công 1. Mức chi chung cho hoạt động khuyến công a) Chi biên soạn chương trình; giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực áp dụng sản xuất sạch áp dụng theo Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính quy định nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các nội dung quy định tại Điều 7 Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18 tháng 02 năm 2014, cụ thể như sau: 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí hỗ trợ các đề án khuyến công tỉnh Lai Châu 1. Lập và phân bổ dự toán a) Hàng năm, căn cứ số kiểm tra được cấp có thẩm quyền thông báo; căn cứ vào chương trình khuyến công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và mức chi do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, Sở Công Thương lập dự toán kinh phí khuyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ quyết toán Chậm nhất là 15 ngày kể từ khi nghiệm thu đề án khuyến công, đơn vị thực hiện đề án phải hoàn thành việc lập hồ sơ quyết toán gửi về Sở Công Thương (thông qua Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại) để thanh lý hợp đồng và quyết toán kinh phí hỗ trợ theo quy định. Hồ sơ quyết toán gồm: - Hợp đồng và than...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các sở, ngành, UBND các huyện, thành phố và các đơn vị được hỗ trợ 1. Sở Công Thương - Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về các hoạt động hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công theo đúng đối tượng, nội dung tại Quy chế này; giúp UBND tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công sau khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy chế này, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị, tổ chức cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Công Thương để được hướng dẫn, xem xét giải quyết. Trường hợp vượt quá thẩm quyền Sở Công Thương có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.