Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Bến Tre
05/2016/QĐ-UBND
Right document
V/v Quy định mức phụ cấp và xếp ngạch lương cán bộ Hội người mù
1065/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Quy định mức phụ cấp và xếp ngạch lương cán bộ Hội người mù
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Quy định mức phụ cấp và xếp ngạch lương cán bộ Hội người mù
- Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2010 về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng UỶ BAN N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân được cấp quyền sử dụng hộp thư điện tử công vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hộp thư điện tử công vụ là hộp thư điện tử do cơ quan nhà nước cấp cho các tổ chức gọi là hộp thư điện tử công vụ cơ quan, cấp cho cá nhân gọi là hộp thư điện tử công vụ cá nhân để thực hiện trao đổi thông tin trong hoạt động công vụ phục vụ quá trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hệ thống thư điện tử công vụ tỉnh Bến Tre 1. Hệ thống thư điện tử công vụ tỉnh Bến Tre là một thành phần thuộc hệ thống thông tin tỉnh Bến Tre, sử dụng trên mạng Internet có địa chỉ: http://mai1. bentre.gov.vn. 2. Hệ thống thư điện tử của tỉnh Bến Tre được thiết lập và vận hành trên hạ tầng Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC, SỬ DỤNG HỆ THỐNG THƯ ĐIỆN TỬ CÔNG VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Định dạng địa chỉ hộp thư điện tử công vụ Hộp thư điện tử công vụ tỉnh Bến Tre gồm 2 loại 1. Hộp thư điện tử công vụ cơ quan có dạng: tendonvi@bentre.gov.vn trong đó: “tendonvi” là viết tắt tên cơ quan, tổ chức. Trường hợp “tendonvi” là các phòng ban chuyên môn thuộc các sở, ban, ngành tỉnh; các xã, phường, thị trấn thuộc Uỷ ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Dung lượng hộp thư điện tử công vụ Dung lượng tối đa của mỗi hộp thư điện tử là 2 Gigabyte (trừ một số trường hợp đặc biệt do Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông xem xét quyết định), dung lượng tập tin đính kèm tối đa của mỗi thư là 20 Megabyte.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy trình cấp mới, thay đổi hộp thư điện tử công vụ 1. Việc cấp mới, thay đổi, cấp lại thông tin tài khoản hoặc huỷ bỏ hộp thư điện tử công vụ được Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện khi nhận được yêu cầu của các cơ quan, tổ chức bằng một trong các hình thức sau: a) Sử dụng hộp thư điện tử công vụ cơ quan gửi bản điện tử sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thu hồi và khoá tạm thời hộp thư điện tử công vụ 1. Các trường hợp hộp thư điện tử của cơ quan, tổ chức, cá nhân tạm thời bị khoá và thu hồi trên hệ thống thư điện tử công vụ tỉnh. a) Không đưa vào sử dụng sau 90 ngày kể từ ngày được cấp; b) Không thay đổi mật khẩu khi được cấp lần đầu, bị tin tặc tấn công, chiếm quyền sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thông tin trao đổi qua hệ thống thư điện tử công vụ, tiêu chuẩn áp dụng và tính pháp lý của nội dung thông tin 1. Thông tin trao đổi qua hệ thống thư điện tử công vụ bao gồm các dạng như: Văn bản, âm thanh, hình ảnh. a) Văn bản gửi, nhận qua hệ thống thư điện tử công vụ gồm các loại: Lịch công tác của cơ quan, tổ chức; các tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tần suất kiểm tra hộp thư điện tử công vụ Các cơ quan, tổ chức và cá nhân được cấp hộp thư điện tử công vụ phải thường xuyên truy nhập vào hệ thống thư điện tử công vụ để gửi, nhận thư và kịp thời phản hồi các thư điện tử của các tổ chức, cá nhân khác gửi đến.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Những hành vi bị cấm khi sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ 1. Gửi nhận thông tin có nội dung xấu gây nguy hại, ảnh hưởng đến quốc phòng an ninh quốc gia; tuyên truyền kích động bạo lực, đồi truỵ, tội ác, tệ nạn xã hội, mê tín dị đoan; phá hoại thuần phong mỹ tục của dân tộc; 2. Tiết lộ bí mật nhà nước và những bí mật khác đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN HỆ THỐNG THƯ ĐIỆN TỬ CÔNG VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành hệ thống thư điện tử công vụ 1. Sở Thông tin và Truyền thông: a) Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với hệ thống thư điện tử công vụ hoạt động theo đúng quy định của pháp luật hiện hành. Theo dõi, đôn đốc việc sử dụng có hiệu quả hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động của các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân sử dụng hộp thư điện tử công vụ 1. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức a) Gương mẫu, đi đầu sử dụng hộp thư điện tử công vụ trong công tác quản lý, điều hành và giải quyết công việc; b) Quản lý, chỉ đạo, đôn đốc việc sử dụng hộp thư điện tử công vụ đế gửi,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm quản lý hộp thư điện tử công vụ cơ quan 1. Hộp thư điện tử công vụ cơ quan cấp cho cơ quan, tổ chức để trao đổi công việc thuộc trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, tổ chức quản lý hoặc uỷ quyền bằng văn bản cho người có trách nhiệm trong đơn vị quản lý. 2 . Khi có thay đổi, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức phải bàn giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Sở Nội vụ chủ trì, phối họp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan có liên quan đưa tiêu chí tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.