Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 16
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý hoạt động nuôi tôm biển thâm canh, bán thâm canh trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động nuôi tôm biển thâm canh, bán thâm canh trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 4024/2002/QĐ-UB ngày 10 tháng 12 năm 2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về quản lý hoạt động nuôi tôm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và phối hợp kiểm tra thực hiện bản quy định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 4024/2002/QĐ-UB ngày 10 tháng 12 năm 2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về quản l...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và phối hợp kiểm tra thực hiện bản quy định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 4024/2002/QĐ-UB ngày 10 tháng 12 năm 2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về quản l...
Target excerpt

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và phối hợp kiểm tra thực hiện bản quy định này.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng UỶ BAN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này quy định về quản lý các hoạt động nuôi tôm sú thâm canh, bán thâm canh và tôm chân trắng thâm canh trên địa bàn tỉnh Bến Tre (gọi tắt là nuôi tôm biển thâm canh, bán thâm canh). 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến nuôi tôm biển thâm canh, bán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Cơ sở nuôi tôm biển thâm canh, bán thâm canh (sau đây gọi là cơ sở nuôi) là nơi diễn ra hoạt động nuôi tôm sú thâm canh, bán thâm canh; tôm chân trắng thâm canh do cá nhân hoặc một tổ chức làm chủ. 2. Nuôi tôm biển thâm canh : Là hình thức nuôi tôm biển hoàn toàn dựa vào thức ăn bên ngoài với mật độ thả nuô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG NUÔI TÔM BIỂN THÂM CANH, BÁN THÂM CANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện chung 1. Cơ sở nuôi phải nằm trong vùng quy hoạch được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Tuân thủ đúng khung lịch thời vụ nuôi tôm biển hàng năm do cơ quan có thẩm quyền quy định. 3. Có Sổ theo dõi hoạt động nuôi tôm biển thâm canh, bán thâm canh được Uỷ ban nhân dân xã, thị trấn xác nhận. 4. Điều kiện về ao nuôi, a...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng cơ sở nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp. Các tồ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế khi xây dựng cơ sở nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Địa điểm xây dựng phải phù hợp với qui hoạch đã được công bố của cơ quan chuyên ngành. 2. Tránh nguồn chất thải công nghiệp, nông nghiệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều kiện chung
  • 1. Cơ sở nuôi phải nằm trong vùng quy hoạch được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Tuân thủ đúng khung lịch thời vụ nuôi tôm biển hàng năm do cơ quan có thẩm quyền quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Xây dựng cơ sở nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp.
  • Các tồ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế khi xây dựng cơ sở nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp phải đảm bảo các yêu cầu sau:
  • 2. Tránh nguồn chất thải công nghiệp, nông nghiệp và sinh hoạt của khu đông dân cư, chất đất thải phải phù hợp, không có ion kim loại nặng và hàm lượng khí độc qua ngưỡng cho phép, không bị nhiễm p...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện chung
  • 2. Tuân thủ đúng khung lịch thời vụ nuôi tôm biển hàng năm do cơ quan có thẩm quyền quy định.
  • 3. Có Sổ theo dõi hoạt động nuôi tôm biển thâm canh, bán thâm canh được Uỷ ban nhân dân xã, thị trấn xác nhận.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Cơ sở nuôi phải nằm trong vùng quy hoạch được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Right: 1. Địa điểm xây dựng phải phù hợp với qui hoạch đã được công bố của cơ quan chuyên ngành.
Target excerpt

Điều 4. Xây dựng cơ sở nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp. Các tồ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế khi xây dựng cơ sở nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Địa điểm xây dự...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện về bảo vệ môi trường vùng nuôi 1. Đối với cơ sở nuôi có diện tích mặt nước từ 0,5ha đến dưới 10ha phải đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường và từ 10ha trở lên phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định tại Khoản 1 Điều 12 và tại Điểm a, Khoản 1, Điều 18 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện về hồ sơ theo dõi hoạt động nuôi tôm biển 1. Hồ sơ theo dõi hoạt động nuôi tôm biển bao gồm: Giấy chứng nhận kiểm dịch; giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y thuỷ sản; giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (nếu có); sổ theo dõi hoạt động nuôi tôm biển thâm canh, bán thâm canh. 2. Hồ sơ theo dõi hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ SỞ NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thực hiện các quy định về nuôi tôm biển 1. Đăng ký nuôi tôm biển thâm canh, bán thâm canh tại Uỷ ban nhân dân xã, thị trấn nơi xây dựng cơ sở nuôi để được cấp Sổ theo dõi hoạt động nuôi tôm biển thâm canh, bán thâm canh. Đơn đăng ký nuôi tôm biển thâm canh, bán thâm canh được ban hành kèm theo Phụ lục 01 của Quy định này. Cơ sở...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hệ thống tổ chức quản lý 1. Sở Thuỷ sản là cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành, tổ chức phối hợp với chính quyền địa phương xây dựng quy hoạch phát triển các vùng nuôi thuỷ sản nói chung và vùng nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Điều tra xác định thời điểm cho từng vụ nuôi ở từng vùng, định hướn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thực hiện các quy định về nuôi tôm biển
  • 1. Đăng ký nuôi tôm biển thâm canh, bán thâm canh tại Uỷ ban nhân dân xã, thị trấn nơi xây dựng cơ sở nuôi để được cấp Sổ theo dõi hoạt động nuôi tôm biển thâm canh, bán thâm canh. Đơn đăng ký nuôi...
  • cơ sở nuôi được xây dựng tại địa bàn từ 02 huyện trở lên thì phải đăng ký nuôi tôm biển ở tất cả các huyện có xây dựng cơ sở nuôi.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hệ thống tổ chức quản lý
  • 1. Sở Thuỷ sản là cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành, tổ chức phối hợp với chính quyền địa phương xây dựng quy hoạch phát triển các vùng nuôi thuỷ sản nói chung và vùng nuôi tôm công nghiệp, bán...
  • từng bước quản lý chặt chẽ hoạt động nuôi tôm công nghiệp hạn chế tình trạng tự phát trong nghề nuôi tôm của nhân dân.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thực hiện các quy định về nuôi tôm biển
  • 1. Đăng ký nuôi tôm biển thâm canh, bán thâm canh tại Uỷ ban nhân dân xã, thị trấn nơi xây dựng cơ sở nuôi để được cấp Sổ theo dõi hoạt động nuôi tôm biển thâm canh, bán thâm canh. Đơn đăng ký nuôi...
  • cơ sở nuôi được xây dựng tại địa bàn từ 02 huyện trở lên thì phải đăng ký nuôi tôm biển ở tất cả các huyện có xây dựng cơ sở nuôi.
Target excerpt

Điều 7. Hệ thống tổ chức quản lý 1. Sở Thuỷ sản là cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành, tổ chức phối hợp với chính quyền địa phương xây dựng quy hoạch phát triển các vùng nuôi thuỷ sản nói chung và vùng nuôi tôm côn...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tham gia hoạt động Ban quản lý vùng nuôi thuỷ sản 1. Tham dự đầy đủ các cuộc họp và các buổi sinh hoạt do Ban Quản lý vùng nuôi triệu tập; tích cực tham gia các hoạt động của Ban Quản lý vùng nuôi, đóng góp ý kiến về chủ trương, biện pháp quản lý Nhà nước trong việc phát triển nuôi thuỷ sản. 2. Chấp hành và thực hiện đúng theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Tham gia công tác phòng, chống dịch bệnh 1. Công tác phòng bệnh tôm nuôi: a) Thực hiện theo đúng kế hoạch phòng chống dịch bệnh thuỷ sản hàng năm và chương trình giám sát dịch bệnh của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và cơ quan có thẩm quyền ban hành. b) Sử dụng tôm giống thả nuôi phải có giấy chứng nhận kiểm dịch do cơ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Các tổ chức cá nhân có thành tích trong việc thực hiện nội dung bản qui định này và những văn bản pháp luật khác có liên quan sẽ được xét biểu dương khen thưởng. Các tổ chức, cá nhân nào vi phạm thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Tham gia công tác phòng, chống dịch bệnh
  • 1. Công tác phòng bệnh tôm nuôi:
  • a) Thực hiện theo đúng kế hoạch phòng chống dịch bệnh thuỷ sản hàng năm và chương trình giám sát dịch bệnh của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và cơ quan có thẩm quyền ban hành.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Các tổ chức cá nhân có thành tích trong việc thực hiện nội dung bản qui định này và những văn bản pháp luật khác có liên quan sẽ được xét biểu dương khen thưởng. Các tổ chức, cá nhân nào vi...
  • nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo qui định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tham gia công tác phòng, chống dịch bệnh
  • 1. Công tác phòng bệnh tôm nuôi:
  • a) Thực hiện theo đúng kế hoạch phòng chống dịch bệnh thuỷ sản hàng năm và chương trình giám sát dịch bệnh của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và cơ quan có thẩm quyền ban hành.
Target excerpt

Điều 9. Các tổ chức cá nhân có thành tích trong việc thực hiện nội dung bản qui định này và những văn bản pháp luật khác có liên quan sẽ được xét biểu dương khen thưởng. Các tổ chức, cá nhân nào vi phạm thì tuỳ theo t...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có nhiều thành tích trong việc vận động, tuyên truyền thực hiện tốt Quy định này thì được chính quyền địa phương đề nghị Ngành chức năng khen thưởng theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về hoạt động nuôi tôm biển thâm canh, bán thâm canh nêu tại Quy định này sẽ bị xử lý theo Nghị định số 103/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thuỷ sản; Nghị định số 119/2013/NĐ-CP ngày 09...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Thông tin và Truyền thông, Báo Đồng Khởi, Đài Phát thanh và Truyền hình, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai Quy định này cho các tổ chức, cá nhân có liên quan để thực hiện. b) Chỉ đạo và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề 'Về việc ban hành qui định về quản lý hoạt động nuôi tôm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về quản lý hoạt động nuôi tôm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 3. Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có liệu lực kể từ ngày ký./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hữu Tâ...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHƯNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Qui định này nhằm quản lý các hoạt đông liên quan đến nuôi tôm (bao gồm cả tôm sú, tôm càng xanh và các loịa tôm khác) với hình thức công nghiệp và bán công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Các hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân, hộ gia đình…(gọi tắt là các tổ chức, cá nhân) thuộc mọi thành phần kinh tế trong và ngoài nước có nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 3. Điều 3. Các thuật ngữ trong qui định này được hiểu như sau: - Nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp: là hình thức nuôi tôm thương phẩm sử dụng giống nhân tạo với mật độ lớn hơn 10 con/m 2 , sử dung thức ăn công nghiệp, các trang thiết bị cớ điện và áp dụng qui trình kỹ thuật nghiêm ngặt để phục vụ quá trình nuôi tôm. - Chất thải trong...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NỘI DUNG, BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG NUÔI TÔM CÔNG NGHIỆP