Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2016
11/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh bảng quy định giá các loại đất ban hành kèm theo QĐ 185/QĐ-UB ngày 10/02/1998 của UBND tỉnh
485/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2016
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh bảng quy định giá các loại đất ban hành kèm theo QĐ 185/QĐ-UB ngày 10/02/1998 của UBND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh bảng quy định giá các loại đất ban hành kèm theo QĐ 185/QĐ-UB ngày 10/02/1998 của UBND tỉnh
- Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2016
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất (hệ số k) trong năm 2016 để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mụ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay điều chỉnh bảng qui định giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 185/QĐ-UB ngày 10-02-1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh gồm các nội dung sau: 1.1 Từ ngữ “Đất đô thị” tại phần I của bảng qui định điều chỉnh lại là “Đất khu dân cư, đất chuyên dùng”. - Tiêu đề phụ lục “Bảng khung giá đất trong hẻm ở nội ô thị xã - nội ô t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay điều chỉnh bảng qui định giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 185/QĐ-UB ngày 10-02-1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh gồm các nội dung sau:
- 1.1 Từ ngữ “Đất đô thị” tại phần I của bảng qui định điều chỉnh lại là “Đất khu dân cư, đất chuyên dùng”.
- - Tiêu đề phụ lục “Bảng khung giá đất trong hẻm ở nội ô thị xã - nội ô thị trấn” điều chỉnh lại là “Bảng khung giá đất khu dân cư trong hẻm”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất (hệ số k) trong năm 2016 để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 3 Quyết định này được nhân (x) với giá đất trong Bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành để xác định nghĩa vụ tài chính trong các trường hợp sau: 1. Xác định giá đất để tính thu tiền sử dụng đất mà diện tích tính thu tiền sử dụng đất của th...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10-3-1999 và không tách rời Quyết định số 185/QĐ-UB ngày 10-02-1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10-3-1999 và không tách rời Quyết định số 185/QĐ-UB ngày 10-02-1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 2. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh
- Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 3 Quyết định này được nhân (x) với giá đất trong Bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành để xác định nghĩa vụ tài chính trong các trường hợp sau:
- 1. Xác định giá đất để tính thu tiền sử dụng đất mà diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng khi:
Left
Điều 3.
Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều này được áp dụng chung cho đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp. 1. Đối với đối tượng quy định điểm a, điểm c và điểm d, khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Quyết định này thì áp dụng mức hệ số điều chỉnh như sau: TT Hệ số điều chỉnh Địa bàn áp dụng (huyện, thành phố)...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh - Vật giá, Sở Xây dựng, Sở Địa chính, Cục thuế Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã. Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh
- Vật giá, Sở Xây dựng, Sở Địa chính, Cục thuế Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã. Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
- Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều này được áp dụng chung cho đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp.
- 1. Đối với đối tượng quy định điểm a, điểm c và điểm d, khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Quyết định này thì áp dụng mức hệ số điều chỉnh như sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, yêu cầu các sở, ngành tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố phản ánh kịp thời cho Sở Tài chính để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Chánh Văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.