Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 75

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phân cấp phê duyệt danh mục, dự án đầu tư, thiết kế dự toán và lựa chọn nhà thầu đối với các dự án đầu tư thuộc nguồn vốn Chương trình 135, Chương trình 134 và vốn đầu tư các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển

Open section

Tiêu đề

Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Removed / left-side focus
  • Về việc phân cấp phê duyệt danh mục, dự án đầu tư,
  • thiết kế dự toán và lựa chọn nhà thầu đối với các dự án đầu tư
  • thuộc nguồn vốn Chương trình 135, Chương trình 134 và
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phân cấp phê duyệt danh mục dự án Chủ tịch UBND các huyện, thành phố quyết định phê duyệt danh mục các dự án sử dụng nguồn vốn thuộc Chương trình 135, Chương trình 134 và vốn đầu tư các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển theo Quyết định số 106/2004/QĐ-TTg ngày 01/6/2004 của Thủ tướng Chính phủ trong phạm vi tổng mức v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình
  • hợp đồng trong hoạt động xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phân cấp phê duyệt danh mục dự án
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố quyết định phê duyệt danh mục các dự án sử dụng nguồn vốn thuộc Chương trình 135, Chương trình 134 và vốn đầu tư các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phân cấp phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Chủ tịch UBND các huyện, thành phố quyết định phê duyệt dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn thuộc Chương trình 135, Chương trình 134 và vốn đầu tư các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển có tổng mức đầu tư dưới 3 (ba) tỷ đồng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau:
  • a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C theo quy định tại Phụ lục 1 của Nghị địn...
  • b) Theo nguồn vốn đầu tư:
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố quyết định phê duyệt dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn thuộc Chương trình 135, Chương trình 134 và vốn đầu tư các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển có tổn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phân cấp phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp thẩm định dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế cơ sở, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán, dự toán công trình xây dựng 3.1. Chủ tịch UBND huyện, thành phố được phân cấp phê duyệt dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình phải tổ chức thẩm định theo đúng quy định tại Điều 9, Nghị định 16/...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án. 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án.
  • 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và các dự án khác do Thủ tướng Chính phủ yêu...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân cấp thẩm định dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế cơ sở, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán, dự toán công trình xây dựng
  • Chủ tịch UBND huyện, thành phố được phân cấp phê duyệt dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình phải tổ chức thẩm định theo đúng quy định tại Điều 9, Nghị định 16/2005/NĐ-CP ngày...
  • Trường hợp không đủ năng lực tự thẩm định dự án đầu tư xây dựng thì phải thuê tư vấn có đủ năng lực và tư cách pháp nhân thẩm định trước khi phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng 4.1. Việc lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại mục 1, Chương II, Luật Đấu thầu ngày 12/12/2005 (từ Điều 18 đến Điều 20). 4.2. Cấp quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình thì phê duyệt kế hoạch đấu thầu và kết quả đấu thầu. Chủ đầu tư tổ chức thực hiện theo kế hoạ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư
  • 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư
  • các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
  • 4.1. Việc lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại mục 1, Chương II, Luật Đấu thầu ngày 12/12/2005 (từ Điều 18 đến Điều 20).
  • 4.2. Cấp quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình thì phê duyệt kế hoạch đấu thầu và kết quả đấu thầu. Chủ đầu tư tổ chức thực hiện theo kế hoạch đấu thầu được phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 5.1. Chủ tịch UBND các huyện, thành phố được phân cấp như trên phải chịu trách nhiệm trước pháp luật và phải bồi thường thiệt hại về vật chất nếu có sai phạm do các quyết định của mình gây ra. Sau khi phê duyệt phải gửi các quyết định về Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Dân tộc để theo dõi tổng hợp, báo cáo UBND tỉn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây:
  • a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố được phân cấp như trên phải chịu trách nhiệm trước pháp luật và phải bồi thường thiệt hại về vật chất nếu có sai phạm do các quyết định của mình gây ra.
  • Sau khi phê duyệt phải gửi các quyết định về Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Dân tộc để theo dõi tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Trưởng ban Ban Dân tộc, Thủ trưởng các sở, ban thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất; kinh doanh hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng đất; điều kiện cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu và các yếu tố đầu vào khác. 2. Mô tả về quy mô và diện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án
  • 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư
  • đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Trưởng ban Ban Dân tộc, Thủ trưởng các sở, ban thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trác...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 7. Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết minh và các bản vẽ. 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản...
Điều 8. Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt. 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: a) Tờ trình phê duyệt dự án theo mẫu tại Phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này; b) Dự án bao gồm phần thuyết mi...
Điều 10. Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng; trường hợp chưa có các quy hoạch trên thì phải có ý kiến thoả thuận của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó. 2. Nội dung thuyết minh của dự án thực hiện theo...
Điều 11. Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Đảng, cơ quan...
Điều 12. Điều 12. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án mà chỉ lập Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt: a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo; b) Công trình cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, xây dựng mới...