Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
12/2016/QĐ-UBND
Right document
Về hoạt động thông tin tín dụng
11/VBHN-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Về hoạt động thông tin tín dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về hoạt động thông tin tín dụng
- Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre như sau: 1. Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý Nhà nước các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng UỶ BAN NH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN), bao gồm: Quy định về tổ chức xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét duyệt đề cương, thẩm định kinh phí, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát, đánh giá và nghiệm thu, công nhận kết quả thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ: (sau đây gọi tắt là đề xuất đặt hàng) là các yêu cầu đặt ra cho KH&CN dưới dạng nhiệm vụ KH&CN nhằm thực hiện yêu cầu của lãnh đạo Tỉnh uỷ, Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc đáp ứng nhu cầu thực tiễn của công tác quản lý, phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phò...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh: Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh là nhiệm vụ có sử dụng ngân sách nhà nước, với mức kinh phí Nhà nước đầu tư hoặc hỗ trợ đầu tư từ 150 triệu đồng trở lên (một trăm năm mươi triệu đồng), nhằm giải quyết các vấn đề KH&CN trên địa bàn tỉnh, có tầm quan trọng đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời gian thực hiện - Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh không quá 24 tháng đối với trường hợp thông thường và không quá 36 tháng đối với một số lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế ... Trường hợp đặc biệt khác do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định. - Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở không quá 12 tháng. Trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Quy trình quản lý 1. Xác định nhiệm vụ KH&CN (quy định cụ thể tại Chương III Quy định này). 2. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN (quy định tại Chương IV Quy định này). 3. Ký hợp đồng thực hiện. 4. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện. 5. Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN (quy định cụ thể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Ký hợp đồng nghiên cứu khoa học 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre uỷ quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN với tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN. 2. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre uỷ quyền cho Thủ trưởng đơn vị hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, kiểm tra, giám sát việc thực hiện 1. Định kỳ 06 tháng một lần, hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN xây dựng báo cáo tiến độ hoặc báo cáo theo nội dung yêu cầu, gửi đến Sở Khoa học và Công nghệ. Trường hợp tổ chức, cá nhân chủ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tài chính của nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KH&CN gồm kinh phí thực hiện các nội dung và kinh phí quản lý các nhiệm vụ KH&CN. 2. Kinh phí thực hiện nội dung của nhiệm vụ KH&CN gồm kinh phí được hỗ trợ từ nguồn ngân sách sự nghiệp KH&CN và các nguồn hợp pháp khác. Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều chỉnh hợp đồng thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh về tổ chức chủ trì, chủ nhiệm, mục tiêu, nội dung và sản phẩm thực hiện nhiệm vụ, tổng kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đã được phê duyệt trên cơ sở văn bản đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ và của tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Công bố danh mục, đăng ký, lưu giữ và thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ 1. Thông tin về nhiệm vụ (bao gồm: Danh mục các nhiệm vụ KH&CN đưa ra tuyển chọn, giao trực tiếp; kết quả trúng tuyển; kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN) được thông báo công khai trên cổng thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ ( http://www.d...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về hoạt động thông tin tín dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về hoạt động thông tin tín dụng
- Điều 10 . Công bố danh mục, đăng ký, lưu giữ và thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ
- 1. Thông tin về nhiệm vụ (bao gồm: Danh mục các nhiệm vụ KH&CN đưa ra tuyển chọn, giao trực tiếp
- kết quả trúng tuyển
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Căn cứ xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Các chủ trương, định hướng của Tỉnh uỷ và Uỷ ban nhân dân tỉnh. 2. Đề xuất nhiệm vụ KH&CN của cơ quan, tổ chức, cá nhân. 3. Chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, của Sở, ban ngành và địa phương. 4. Chiến lược phát triển KH&CN, phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ KH&CN giai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Có đủ căn cứ về tính cấp thiết và triển vọng đóng góp của các kết quả tạo ra vào việc thực hiện nhiệm vụ phát triển ngành, lĩnh vực hoặc địa phương. 2. Đáp ứng các tiêu chí của nhiệm vụ KH&CN quy định tại Khoản 1 Điều 27 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học công nghệ đặt hàng 1. Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ và hướng dẫn đề xuất nhiệm vụ KH&CN. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân đề xuất nhiệm vụ KH&CN theo các căn cứ quy định tại Điều 11, Điều 12 của Quy định này. 3. Sở Khoa học và Công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Nội dung nhiệm vụ đề xuất đặt hàng 1. Nhiệm vụ KH&CN đặt hàng được thể hiện qua tên gọi và 02 mục: Định hướng mục tiêu và Yêu cầu đối với kết quả , đảm bảo đáp ứng các yêu cầu quy định tại các Điều 11, 12, và 13 Quy định này. 2. Mục Yêu cầu đối với kết quả cần bao gồm các thông số kỹ thuật, yêu cầu về số lượng, chất lượng hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức hội đồng Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN chuyên ngành cấp tỉnh theo từng lĩnh vực nghiên cứu, trong đó có xem xét đến đề xuất đặt hàng của các sở, ban, ngành, địa phương, doanh nghiệp trong tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN, Sở Khoa học và Công nghệ rà soát, xem xét các ý kiến tư vấn của hội đồng đối với nhiệm vụ KH&CN theo các yêu cầu nêu tại Phụ lục I của Quy định này. Trường hợp cần thiết, có th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Nguyên tắc chung: a) Tuyển chọn, giao trực tiếp phải bảo đảm công khai, công bằng, dân chủ, khách quan; kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp phải được công bố công khai trên Cổng thông tin điện tử hoặc các phương tiện thông tin đại chúng, trừ các nhiệm vụ thuộc bí mật quốc gia và đặc thù...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Các tổ chức KH&CN có đăng ký hoạt động KH&CN, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ KH&CN có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp chủ trì thực hiện, trừ một trong các trường hợp sau đây: a) Đến thời điểm nộp hồ sơ chưa hoàn tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN gồm những văn bản theo mẫu quy định sau đây: 1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH&CN của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ KH&CN. 2. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 3. Thuyết minh đề cương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn gồm một (01) bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực tiếp), mười hai (12) bản sao trình bày và in trên khổ giấy A4, sử dụng phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, cỡ chữ 14 và một (01) bản điện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 1 . Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn 1. Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời hạn 10 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ, với sự tham dự của đại diện Hội đồng Khoa học và Công nghệ tuyển chọn (do Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 2 . Hội đồng tuyển chọn hoặc giao trực tiếp và tổ thẩm định kinh phí 1. Hội đồng tuyển chọn hoặc giao trực tiếp và tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. 2. Hội đồng tuyển chọn hoặc giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN có từ 07 đến 11 thành viên gồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 3 . Chuẩn bị cho các phiên họp của hội đồng Thư ký hội đồng có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu đến tất cả thành viên hội đồng và thành viên tổ thẩm định hoặc chuyên gia (nếu có) tối thiểu là năm (05) ngày trước phiên họp đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp và ba (03) ngày trước phiên họp thẩm định. 1. Hồ sơ ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 4 . Nguyên tắc làm việc và trách nhiệm của hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Nguyên tắc làm việc: a) Phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên hội đồng (thành viên vắng mặt có cử đại diện dự thay trình bày ý kiến thì được xem là có mặt) , trong đó có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch, hai (02) uỷ viên phản biện và thư ký khoa học. b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 5 . Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN 1. Thư ký hội đồng thông qua quyết định thành lập hội đồng, biên bản mở hồ sơ, giới thiệu thành phần hội đồng và các đại biểu tham dự. 2. Chủ tịch hội đồng nêu những yêu cầu và nội dung chủ yếu về việc tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 . Nguyên tắc làm việc và trách nhiệm của tổ thẩm định 1. Nguyên tắc làm việc của tổ thẩm định a) Phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên tổ thẩm định, trong đó phải có thành viên là Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch thành viên của hội đồng xét duyệt tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN. b) Tổ trưởng tổ thẩm định chủ trì phiên họp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 . Trình tự, nội dung làm việc của tổ thẩm định kinh phí 1. Thư ký hành chính đọc quyết định thành lập tổ thẩm định, giới thiệu thành phần tổ thẩm định và các đại biểu tham dự, đọc những kết luận chính của hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp tại phiên họp đánh giá hồ sơ. 2. Tổ trưởng tổ thẩm định nêu những yêu cầu và nội dung ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 . Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm thực hiện nhiệm vụ KH&CN có trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo kết luận của hội đồng, tổ thẩm định trong thời hạn 10 ngày và gửi Sở Khoa học và Công nghệ. 1. Trên cơ sở kết luận của hội đồng, của tổ thẩm định và hồ sơ hoàn thiện của đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 . Lưu giữ hồ sơ gốc và quản lý thông tin 1. Khi kết thúc quá trình tuyển chọn, giao trực tiếp, thẩm định kinh phí nhiệm vụ KH&CN, thư ký hành chính của các hội đồng có trách nhiệm tổng hợp tài liệu (kể cả các hồ sơ không trúng tuyển) để lưu trữ theo quy định hiện hành. 2. Thành viên hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 0 . Nguyên tắc đánh giá 1. Căn cứ vào hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã ký kết. 2. Căn cứ vào hồ sơ đánh giá, nghiệm thu. 3. Đảm bảo tính dân chủ, khách quan, công bằng, trung thực và chính xác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 1 . Kinh phí tổ chức đánh giá 1. Kinh phí đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN được chi từ ngân sách sự nghiệp KH&CN hàng năm phân bổ về Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Chi phí phát sinh để hoàn thiện các sản phẩm và tài liệu của nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh theo yêu cầu của hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 2 . Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quy định này trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cho Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Kết quả tự đánh giá được tổng hợp và báo cáo t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 3 . Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN bao gồm: 1. Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN của tổ chức chủ trì. 2. Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN (15 bản). 3. Báo cáo về sản phẩm KH&CN của nhiệm vụ KH&CN. 4. Báo cáo tình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 4 . Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Thời hạn nộp hồ sơ: Việc nộp hồ sơ thực hiện trong thời hạn trước 30 ngày kể từ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn hợp đồng (nếu có). 2. Hồ sơ được nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Sở Khoa học và Công nghệ, gồm: 01 bộ hồ sơ gốc (có dấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 5 . Thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện việc đăng tải thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Sở trong thời hạn 60 ngày. Thông tin đăng tải bao gồm: a) Thông tin chung về nhiệm vụ: Tên nhiệm vụ KH&CN, kinh phí, thời gian thực hiện; tổ chức chủ trì, chủ nhiệm và các thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 6 . Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. 2. Tổ chuyên gia tư vấn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 7 . Phiên họp của hội đồng đánh giá, nghiệm thu 1. Tài liệu đánh giá, nghiệm thu phải được gửi đến các thành viên hội đồng và tổ chuyên gia (nếu có) trước phiên họp ít nhất 05 ngày làm việc. 2. Phiên họp hội đồng được tổ chức trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày có quyết định thành lập hội đồng và hội đồng chỉ tiến hành họp khi bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 8 . Yêu cầu đánh giá của Hội đồng 1. Việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN thông qua phiếu đánh giá. 2. Các thành viên Hội đồng đánh giá một cách độc lập, không trao đổi về kết quả đánh giá của mình. 3. Phiếu đánh giá hợp lệ là phiếu đánh giá đúng quy định cho từng nội dung đánh giá. 4. Phiếu không hợp lệ là phiếu do th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39
Điều 39 . Công nhận và chuyển giao kết quả 1. Đối với nhiệm vụ KH&CN được hội đồng nghiệm thu đánh giá ở mức “Đạt” trở lên, trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ khi có kết quả đánh giá, nghiêm thu, chủ nhiệm vụ KH&CN có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến kết luận của hội đồng. 2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về hoạt động thông tin tín dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về hoạt động thông tin tín dụng
- Điều 39 . Công nhận và chuyển giao kết quả
- Đối với nhiệm vụ KH&CN được hội đồng nghiệm thu đánh giá ở mức “Đạt” trở lên, trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ khi có kết quả đánh giá, nghiêm thu, chủ nhiệm vụ KH&CN có trách nhiệm hoàn thiệ...
- 2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ các tài liệu quy định tại khoản 1 Điều này, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định công nhận kết...
Left
Điều 40
Điều 40 . Quản lý sản phẩm của nhiệm vụ KH&CN Tài sản được mua sắm, hình thành trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước được quản lý, xử lý theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41
Điều 41 . Xử lý các nhiệm vụ KH&CN không đạt yêu cầu 1. Nhiệm vụ được quyết toán và thanh lý hợp đồng sau khi các sản phẩm của nhiệm vụ KH&CN và tài sản đã mua sắm bằng ngân sách nhà nước được kiểm kê và bàn giao theo quy định hiện hành. 2. Đối với nhiệm vụ KH&CN xếp loại ở mức “Không đạt”, Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 2 . Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức xác định danh mục các nhiệm vụ KH&CN; tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh; đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 2. Chủ trì, phối hợp Sở Tài chính thẩm định kinh phí của nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 3 . Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài chính a) Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định kinh phí nhiệm vụ KH&CN; thu hồi kinh phí đối với các nhiệm vụ KH&CN không đạt. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư cân đối kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KH&CN để bố trí vào kế hoạch ngân sách sự nghiệp KH&CN hằng năm trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 4 . Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất đặt hàng 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN và gửi về Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc xác định nhiệm vụ KH&CN, tuyển chọn, xét giao trực tiếp, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN. 3. Cử đại diện tham gia các cuộc họp hội đồng tư vấn xác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45
Điều 45 . Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì 1. Chịu trách nhiệm về nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí của nhiệm vụ KH&CN nhằm đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm quyết định phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh và hợp đồng được ký kết. 2. Lựa chọn cá nhân thuộc tổ chức chủ trì có đủ trình độ chuyên môn và năng lực t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46
Điều 46 . Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ 1. Xây dựng và hoàn thiện thuyết minh của nhiệm vụ đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo hợp đồng đã ký. 2. Ký hợp đồng với tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh. 3. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ KH&CN và chịu trách nhiệm về tính trung thực, giá trị khoa học, kết quả và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 7 . Trách nhiệm của thành viên hội đồng 1. Thành viên hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp có trách nhiệm: a) Phân tích, đánh giá và đưa ra các ý kiến phản biện đối với các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp về nội dung, mục tiêu nghiên cứu và kết quả cần phải đạt được của nhiệm vụ KH&CN và đánh giá năng lực của tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48
Điều 48 . Trách nhiệm của thành viên t ổ chuyên gia 1. Kiểm tra, thẩm định các sản phẩm KH&CN (Mẫu sản phẩm, mô hình, bản vẽ thiết kế, báo cáo thử nghiệm, ứng dụng, các văn bản đo đạc, kiểm tra, đánh giá thử nghiệm các sản phẩm của nhiệm vụ KH&CN). 2. Khảo sát tại hiện trường, yêu cầu tổ chức đo kiểm các thông số kỹ thuật của sản phẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII QUY ĐỊNH QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49
Điều 49 . Trách nhiệm và quyền hạn của Thủ trưởng đơn vị cấp cơ sở 1. Sở Khoa học và Công nghệ Quyết định thành lập các hội đồng KH&CN cấp cơ sở gồm: Hội đồng xét duyệt, hội đồng đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN và các hội đồng KH&CN khác để tư vấn khi cần thiết. Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 0 . Hội đồng khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Hội đồng KH&CN cấp cơ sở do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ra quyết định thành lập, Hội đồng gồm có Chủ tịch và các thành viên. 2. Thành viên hội đồng KH&CN cấp cơ sở là các cán bộ khoa học, cán bộ quản lý có trình độ đại học trở lên hoặc các chuyên gia có am hiểu nhất định về l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 1 . Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Tổ chức, chủ trì thực hiện đề tài, dự án KH&CN cấp cơ sở phải là cơ quan có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ KH&CN hoặc tổ chức, đơn vị có đăng ký hoạt động KH&CN, có đủ các điều kiện về nhân lực chuyên môn, thiết b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 2 . Đề xuất, đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Định kỳ hoặc theo tính cấp thiết của ngành, địa phương, đơn vị; bộ phận quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở có trách nhiệm tham mưu Thủ trưởng đơn vị thông báo đến các tổ chức, cá nhân có liên quan để đề xuất nhiệm vụ KH&CN đặt hàng theo hướng dẫn của Sở Khoa học và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 3 . Quy trình quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Các quy trình về quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở, thực hiện tương tự nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, đảm bảo theo Khoản 2 Điều 3 của Quy định này. 2. Ký kết hợp đồng a) Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ hoặc Thủ trưởng đơn vị cấp cơ sở ký kết hợp đồng nghiên cứu KH&CN v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 4 . Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở bao gồm các nguồn sau: - Nguồn ngân sách nhà nước cấp (hoặc hỗ trợ). - Nguồn của các đơn vị cấp cơ sở (ngoài ngân sách). - Nguồn tham gia đóng góp của các doanh nghiệp hoặc các tổ chức có nhu cầu sử dụng kết quả nghiên cứu đặt hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55
Điều 55 . Hướng dẫn thi hành 1. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm cụ thể hoá các biểu mẫu và hướng dẫn nghiệp vụ của Bộ Khoa học và Công nghệ để tổ chức thực hiện và hướng dẫn cho các tổ chức, đơn vị áp dụng; phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư dự kiến phân bổ ngân sách sự nghiệp KH&CN hàng năm. Định kỳ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân không thực hiện đúng nội dung tại Quy định này, tuỳ vào mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Điều chỉnh và bổ sung Trong quá trình tổ chức thực hiện có những vướng mắc, các sở ngành tỉnh, địa phương và các đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Khoa học và Công nghệ, để tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, thay đổi, bổ sung quy định cho phù hợp./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng Phụ lục I Yêu cầu đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình khoa học và công nghệ phải đáp ứng các yêu cầu sau:
Chương trình khoa học và công nghệ phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Có mục tiêu tạo ra kết quả khoa học và công nghệ phục vụ một trong định hướng lớn sau: Phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ ở một hoặc một số lĩnh vực trong giai đoạn 05 năm hoặc 10 năm; phát triển hướng công nghệ ưu tiên; phát triển các sản phẩm trọng điểm, chủ l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.