Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về việc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương
08/2016/TT-BCT
Right document
Quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu
63/2025/TT-BCT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về việc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định về việc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương Right: Quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về công tác chuẩn bị; trình tự, thủ tục lập đề nghị, dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; soạn thảo, thẩm định, ban hành, hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành. 2. Văn bản quy phạm pháp luật...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu; quyền lợi, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu. 2. Đối tượng áp dụng a) Doanh ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Thông tư này quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu
- quyền lợi, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu.
- 1. Thông tư này quy định về công tác chuẩn bị
- trình tự, thủ tục lập đề nghị, dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
- soạn thảo, thẩm định, ban hành, hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Tổng cục, Cục, Vụ, Văn phòng Bộ, Văn phòng Hội đồng Cạnh tranh, Thanh tra Bộ (sau đây gọi tắt là các đơn vị thuộc Bộ), tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. RISEP là tên viết tắt của Rural Industrial Selected Excellent Products (là tên tiếng Anh của sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu), được sử dụng thống nhất nhằm nâng cao tính chuyên nghiệp, giúp nhận diện thương hiệu trong các hoạt động tuyên tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- RISEP là tên viết tắt của Rural Industrial Selected Excellent Products (là tên tiếng Anh của sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu), được sử dụng thống nhất nhằm nâng cao tính chuyên nghiệp, giú...
- 2. Sản phẩm tham gia bình chọn là sản phẩm đơn lẻ hoặc bộ sản phẩm do cùng một cơ sở công nghiệp nông thôn sản xuất. Bộ sản phẩm là tập hợp từ hai sản phẩm trở lên.
- Thông tư này áp dụng đối với Tổng cục, Cục, Vụ, Văn phòng Bộ, Văn phòng Hội đồng Cạnh tranh, Thanh tra Bộ (sau đây gọi tắt là các đơn vị thuộc Bộ), tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác xây dự...
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Chỉ đạo công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Bộ trưởng chỉ đạo toàn diện công tác xây dựng, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương. 2. Các Thứ trưởng thực hiện việc chỉ đạo xây dựng, thẩm định văn bản quy phạm pháp luật theo lĩnh vực được phân công và báo cáo Bộ trưởng trước khi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mục đích và nguyên tắc tổ chức bình chọn 1. Mục đích bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu nhằm phát hiện và tôn vinh các sản phẩm có chất lượng, giá trị sử dụng cao; có tiềm năng ứng dụng khoa học công nghệ, phát triển sản xuất để có kế hoạch hỗ trợ sản xuất, mở rộng thị trường, góp phần thúc đẩy phát triển công n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mục đích và nguyên tắc tổ chức bình chọn
- 1. Mục đích bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu nhằm phát hiện và tôn vinh các sản phẩm có chất lượng, giá trị sử dụng cao
- có tiềm năng ứng dụng khoa học công nghệ, phát triển sản xuất để có kế hoạch hỗ trợ sản xuất, mở rộng thị trường, góp phần thúc đẩy phát triển công nghiệp nông thôn.
- 1. Bộ trưởng chỉ đạo toàn diện công tác xây dựng, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương.
- 2. Các Thứ trưởng thực hiện việc chỉ đạo xây dựng, thẩm định văn bản quy phạm pháp luật theo lĩnh vực được phân công và báo cáo Bộ trưởng trước khi ký ban hành.
- Left: Điều 3. Chỉ đạo công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật Right: a) Việc tổ chức bình chọn được thực hiện công khai, minh bạch và tuân thủ các quy định của pháp luật;
Left
Điều 4.
Điều 4. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Chương V Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi tắt...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sản phẩm tham gia bình chọn 1. Sản phẩm tham gia bình chọn phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Do chính cơ sở công nghiệp nông thôn sản xuất và tham gia bình chọn, được lưu thông, phân phối hợp pháp; b) Không vi phạm quy định về quyền sở hữu trí tuệ; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh lao động;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Sản phẩm tham gia bình chọn
- 1. Sản phẩm tham gia bình chọn phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- a) Do chính cơ sở công nghiệp nông thôn sản xuất và tham gia bình chọn, được lưu thông, phân phối hợp pháp;
- Điều 4. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật
- Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Chương V Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biệ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Kiểm soát thủ tục hành chính trong xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Trong quá trình lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm thực hiện bổ sung các hoạt động sau để làm cơ sở cho việc đề nghị xây dựng văn bản có chứa thủ tục hành chính: a) Đối với đề nghị xây dựng văn bả...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân nhóm sản phẩm Sản phẩm tham gia bình chọn gồm 03 nhóm sau: 1. Nhóm sản phẩm thủ công mỹ nghệ. 2. Nhóm sản phẩm chế biến nông, lâm, thủy sản và thực phẩm. 3. Nhóm sản phẩm về thiết bị, máy móc, dụng cụ, phụ tùng cơ khí và các sản phẩm công nghiệp khác phục vụ sản xuất hoặc tiêu dùng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phân nhóm sản phẩm
- Sản phẩm tham gia bình chọn gồm 03 nhóm sau:
- 1. Nhóm sản phẩm thủ công mỹ nghệ.
- Điều 5. Kiểm soát thủ tục hành chính trong xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 1. Trong quá trình lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm thực hiện bổ sung các hoạt động sau để làm cơ sở cho việc đề nghị xây dựng văn bản có chứa thủ...
- a) Đối với đề nghị xây dựng văn bản dự kiến phát sinh thủ tục hành chính mới:
Left
Điều 6.
Điều 6. Kiểm soát ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh Trong quá trình lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định, đơn vị đề nghị xây dựng văn bản có đề xuất sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanh có trách nhiệm báo cáo Lãnh đạo Bộ ký văn bả...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chí bình chọn 1. Việc bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu được đánh giá, chấm điểm thông qua bộ tiêu chí sau: a) Tiêu chí về năng lực phát triển sản xuất và đáp ứng nhu cầu thị trường; b) Tiêu chí về kinh tế - kỹ thuật - xã hội và môi trường; c) Tiêu chí về tính văn hóa và thẩm mỹ; d) Tiêu chí khác. Nội dung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tiêu chí bình chọn
- 1. Việc bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu được đánh giá, chấm điểm thông qua bộ tiêu chí sau:
- a) Tiêu chí về năng lực phát triển sản xuất và đáp ứng nhu cầu thị trường;
- Điều 6. Kiểm soát ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh
- Trong quá trình lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định, đơn vị đề nghị xây dựng văn bản có đề xuất sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh do...
- 1. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanh dự kiến sửa đổi, bổ sung.
Left
Chương II
Chương II ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionRight
Chương II
Chương II HỘI ĐỒNG BÌNH CHỌN VÀ BAN GIÁM KHẢO
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỘI ĐỒNG BÌNH CHỌN VÀ BAN GIÁM KHẢO
- ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Left
Mục 1
Mục 1 ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA QUỐC HỘI, ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI DO CHÍNH PHỦ TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kế hoạch đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết 1. Việc lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại các Điều 8, 9, 10, 11, 12 Thông tư này áp dụng đối với: a) Luật của Quốc hội; b) Pháp lệnh của Ủy ban thường vụ Quốc hội; c) Nghị quyết của Quốc hội quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 15 của Lu...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quyền lợi của cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được trao Chứng nhận 1. Được phép in, dán biểu tượng (logo) của Chương trình bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên sản phẩm, bao bì hoặc tài liệu kèm theo của sản phẩm được chứng nhận. 2. Được tặng thưởng bằng tiền mặt từ nguồn kinh phí khuyến công và các n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quyền lợi của cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được trao Chứng nhận
- 1. Được phép in, dán biểu tượng (logo) của Chương trình bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên sản phẩm, bao bì hoặc tài liệu kèm theo của sản phẩm được chứng nhận.
- 2. Được tặng thưởng bằng tiền mặt từ nguồn kinh phí khuyến công và các nguồn kinh phí hợp pháp khác (nếu có), trong đó:
- Điều 7. Kế hoạch đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
- 1. Việc lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại các Điều 8, 9, 10, 11, 12 Thông tư này áp dụng đối với:
- a) Luật của Quốc hội;
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết 1. Đơn vị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết gồm các tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 37 của Luật. 2. Việc xây dựng nội dung chính sách và đánh giá tác động của chính sách trong đề nghị xây d...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hội đồng bình chọn 1. Hội đồng bình chọn các cấp được thành lập như sau: a) Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định việc thành lập Hội đồng bình chọn cấp quốc gia. Hội đồng bình chọn có từ 11 đến 13 thành viên, bao gồm: Chủ tịch Hội đồng bình chọn là đại diện Lãnh đạo Bộ Công Thương; Phó Chủ tịch Hội đồng bình chọn là đại diện Lãnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hội đồng bình chọn
- 1. Hội đồng bình chọn các cấp được thành lập như sau:
- a) Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định việc thành lập Hội đồng bình chọn cấp quốc gia. Hội đồng bình chọn có từ 11 đến 13 thành viên, bao gồm:
- Điều 8. Hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
- 1. Đơn vị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết gồm các tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 37 của Luật.
- 2. Việc xây dựng nội dung chính sách và đánh giá tác động của chính sách trong đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chương II Nghị định số 34/2016/NĐ-CP.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lấy ý kiến đối với đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết 1. Đơn vị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm tổ chức lấy ý kiến của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của các chính sách trong đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết và lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan bằng...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Ban Giám khảo 1. Ban Giám khảo do Chủ tịch Hội đồng bình chọn thành lập để giúp Hội đồng bình chọn đánh giá, chấm điểm sản phẩm. Ban Giám khảo chịu trách nhiệm trước Hội đồng bình chọn về kết quả đánh giá, chấm điểm. 2. Ban Giám khảo gồm có Trưởng ban, Phó Trưởng ban và các thành viên. Thành viên của Ban Giám khảo là các nhà kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Ban Giám khảo
- 1. Ban Giám khảo do Chủ tịch Hội đồng bình chọn thành lập để giúp Hội đồng bình chọn đánh giá, chấm điểm sản phẩm. Ban Giám khảo chịu trách nhiệm trước Hội đồng bình chọn về kết quả đánh giá, chấm...
- Ban Giám khảo gồm có Trưởng ban, Phó Trưởng ban và các thành viên.
- Điều 9. Lấy ý kiến đối với đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
- Đơn vị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm tổ chức lấy ý kiến của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của các chính sách trong đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết...
- 2. Đơn vị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm lấy ý kiến của Bộ Công an về sự phù hợp với yêu cầu bảo vệ an ninh, trật tự.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm tra đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm tra đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyếtdo các đơn vị thuộc Bộ chuẩn bị trước khi gửi Bộ Tư pháp để thẩm định. Hồ sơ gửi Vụ Pháp chế thẩm tra gồm các tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư này. Chậm nhất vào ngày 30 tháng 9...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tham gia bình chọn 1. Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổng hợp nhu cầu tham gia bình chọn của các cơ sở công nghiệp nông thôn theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này để tổ chức bình chọn. 2. Địa điểm và thời gian tiếp nhận tham gia bình chọn thực hiện theo hướng dẫn của Hội đồng bình chọn các cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tham gia bình chọn
- 1. Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổng hợp nhu cầu tham gia bình chọn của các cơ sở công nghiệp nông thôn theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này để tổ chức bình chọn.
- 2. Địa điểm và thời gian tiếp nhận tham gia bình chọn thực hiện theo hướng dẫn của Hội đồng bình chọn các cấp.
- Điều 10. Thẩm tra đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
- 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm tra đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyếtdo các đơn vị thuộc Bộ chuẩn bị trước khi gửi Bộ Tư pháp để thẩm định.
- Hồ sơ gửi Vụ Pháp chế thẩm tra gồm các tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư này.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm định đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết Đơn vị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm tra của Vụ Pháp chế để chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết và trình Lãnh đạo Bộ gửi Bộ Tư pháp để thẩm định theo quy định tại...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức bình chọn các cấp 1. Tổ chức bình chọn cấp xã, cấp tỉnh: a) Bình chọn cấp xã, cấp tỉnh được tổ chức định kỳ 02 năm một lần. Trường hợp khác theo quyết định của cấp có thẩm quyền tại địa phương; b) Thời gian, địa điểm tổ chức theo hướng dẫn của Hội đồng bình chọn cấp xã, cấp tỉnh, phù hợp với kế hoạch khuyến công địa ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Tổ chức bình chọn các cấp
- 1. Tổ chức bình chọn cấp xã, cấp tỉnh:
- a) Bình chọn cấp xã, cấp tỉnh được tổ chức định kỳ 02 năm một lần. Trường hợp khác theo quyết định của cấp có thẩm quyền tại địa phương;
- Điều 11. Thẩm định đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
- Đơn vị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm tra của Vụ Pháp chế để chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, n...
Left
Điều 12.
Điều 12. Trình Chính phủ xem xét, thông qua đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết 1. Đơn vị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm nghiên cứu, giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp để chỉnh lý, hoàn thiện đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết và đồng thời gửi đề nghị xây dựng luật, pháp...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Công nhận kết quả bình chọn và tổ chức trao Chứng nhận 1. Cơ cấu và số lượng sản phẩm được công nhận do Hội đồng bình chọn các cấp quyết định. 2. Căn cứ kết quả bình chọn, Hội đồng bình chọn trình cấp có thẩm quyền quyết định thành lập Hội đồng ban hành quyết định công nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu, thời gian,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Công nhận kết quả bình chọn và tổ chức trao Chứng nhận
- 1. Cơ cấu và số lượng sản phẩm được công nhận do Hội đồng bình chọn các cấp quyết định.
- Căn cứ kết quả bình chọn, Hội đồng bình chọn trình cấp có thẩm quyền quyết định thành lập Hội đồng ban hành quyết định công nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu, thời gian, địa điểm tổ chứ...
- Điều 12. Trình Chính phủ xem xét, thông qua đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
- Đơn vị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm nghiên cứu, giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp để chỉnh lý, hoàn thiện đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị qu...
- Đơn vị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết có trách nhiệm báo cáo Lãnh đạo Bộ trình Chính phủ xem xét, thông qua đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết chậm nhất là 20 (hai mươi) ngà...
Left
Mục 2
Mục 2 ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ, BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đề nghị xây dựng nghị định quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 19 của Luật 1. Đơn vị đề nghị xây dựng nghị định quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 19 của Luật có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ đề nghị xây dựng nghị định gồm các tài liệu quy định tại Điều 87 của Luật. Việc xây dựng nội dung chính sách và đánh giá tác động của ch...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Kinh phí tổ chức bình chọn các cấp 1. Kinh phí tổ chức bình chọn cấp xã, cấp tỉnh được sử dụng từ nguồn kinh phí khuyến công địa phương, kết hợp với các nguồn huy động hợp pháp khác (nếu có). 2. Kinh phí tổ chức bình chọn cấp quốc gia được sử dụng từ nguồn kinh phí khuyến công quốc gia, kết hợp với các nguồn huy động hợp pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Kinh phí tổ chức bình chọn các cấp
- 1. Kinh phí tổ chức bình chọn cấp xã, cấp tỉnh được sử dụng từ nguồn kinh phí khuyến công địa phương, kết hợp với các nguồn huy động hợp pháp khác (nếu có).
- 2. Kinh phí tổ chức bình chọn cấp quốc gia được sử dụng từ nguồn kinh phí khuyến công quốc gia, kết hợp với các nguồn huy động hợp pháp khác (nếu có).
- Điều 13. Đề nghị xây dựng nghị định quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 19 của Luật
- Đơn vị đề nghị xây dựng nghị định quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 19 của Luật có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ đề nghị xây dựng nghị định gồm các tài liệu quy định tại Điều 87 của Luật.
- Việc xây dựng nội dung chính sách và đánh giá tác động của chính sách trong đề nghị xây dựng nghị định thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 8Thông tư này.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đề nghị xây dựng nghị định quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật, quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư/thông tư liên tịch 1. Đối với nghị định quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật, hồ sơ đề nghị xây dựng bao gồm: a) Thuyết minh về đề nghị xây dựng nghị định, trong đó nêu rõ tên văn bản; sự cần thiết, căn cứ pháp lý ba...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Tiếp nhận, giải quyết phản ánh, kiến nghị 1. Thời hiệu tiếp nhận phản ánh, kiến nghị đối với kết quả bình chọn là 20 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định công nhận. 2. Hội đồng bình chọn có trách nhiệm giải quyết các phản ánh, kiến nghị liên quan đến kết quả bình chọn trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Tiếp nhận, giải quyết phản ánh, kiến nghị
- 1. Thời hiệu tiếp nhận phản ánh, kiến nghị đối với kết quả bình chọn là 20 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định công nhận.
- 2. Hội đồng bình chọn có trách nhiệm giải quyết các phản ánh, kiến nghị liên quan đến kết quả bình chọn trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản phản ánh, kiến nghị.
- Điều 14. Đề nghị xây dựng nghị định quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật, quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư/thông tư liên tịch
- 1. Đối với nghị định quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật, hồ sơ đề nghị xây dựng bao gồm:
- a) Thuyết minh về đề nghị xây dựng nghị định, trong đó nêu rõ tên văn bản; sự cần thiết, căn cứ pháp lý ban hành văn bản; chính sách cơ bản, nội dung chính của văn bản; dự kiến danh mục thủ tục hàn...
Left
Chương III
Chương III
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC BÌNH CHỌN
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TỔ CHỨC BÌNH CHỌN
Left
CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA BỘ
CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ 1. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương (sau đây gọi tắt là Chương trình) được tổng hợp trên cơ sở giao nhiệm vụ của các cơ quan có thẩm quyền, đề nghị của các đơn vị thuộc Bộ và được Vụ Pháp chế thẩm tra. 2. Chương trình bao gồm các nội dun...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công thuộc Bộ Công Thương 1. Là cơ quan thường trực giúp Bộ trưởng Bộ Công Thương tổ chức thực hiện Thông tư này. 2. Xây dựng và trình Bộ trưởng Bộ Công Thương phê duyệt kế hoạch tổ chức bình chọn cấp quốc gia và quyết định thành lập Hội đồng bình chọn cấp quốc gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm của Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công thuộc Bộ Công Thương
- 1. Là cơ quan thường trực giúp Bộ trưởng Bộ Công Thương tổ chức thực hiện Thông tư này.
- Xây dựng và trình Bộ trưởng Bộ Công Thương phê duyệt kế hoạch tổ chức bình chọn cấp quốc gia và quyết định thành lập Hội đồng bình chọn cấp quốc gia.
- Điều 15. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ
- Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương (sau đây gọi tắt là Chương trình) được tổng hợp trên cơ sở giao nhiệm vụ của các cơ quan có thẩm quyền, đề nghị của các đơn vị th...
- 2. Chương trình bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
Left
Điều 16.
Điều 16. Chuẩn bị Chương trình 1. Các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm: a)Gửi hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định quy định tại Điều 8 và Điều 13 Thông tư này đã được Chính phủ thông qua đến Vụ Pháp chế để tổng hợp, đưa vào Chương trình; b) Gửi hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Điều 1...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh a) Hướng dẫn việc thực hiện công tác tổ chức bình chọn các cấp tại địa phương; phối hợp với Bộ Công Thương tổ chức bình chọn cấp quốc gia; b) Phê duyệt kế hoạch, quyết định thành lập Hội đồng bình chọn và chỉ đạo triển khai công tác tổ chức bình chọn cấp tỉnh;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- a) Hướng dẫn việc thực hiện công tác tổ chức bình chọn các cấp tại địa phương; phối hợp với Bộ Công Thương tổ chức bình chọn cấp quốc gia;
- Điều 16. Chuẩn bị Chương trình
- 1. Các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm:
- a)Gửi hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định quy định tại Điều 8 và Điều 13 Thông tư này đã được Chính phủ thông qua đến Vụ Pháp chế để tổng hợp, đưa vào Chương trình;
Left
Điều 17.
Điều 17. Thẩm tra đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Điều 14Thông tư này của các đơn vị thuộc Bộ để trình Bộ trưởng xem xét đưa vào Chương trình. 2. Trường hợp hồ sơ đề nghị không đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 14Thông tư n...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được trao Chứng nhận Trong thời hạn hiệu lực của Chứng nhận, cơ sở công nghiệp nông thôn có trách nhiệm: 1. Sản xuất và phát triển sản phẩm được công nhận với tiêu chuẩn chất lượng mà cơ sở đã cam kết khi tham gia bình chọn. 2. Báo cáo kết quả hỗ trợ từ chính sách khuyến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm của cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được trao Chứng nhận
- Trong thời hạn hiệu lực của Chứng nhận, cơ sở công nghiệp nông thôn có trách nhiệm:
- 1. Sản xuất và phát triển sản phẩm được công nhận với tiêu chuẩn chất lượng mà cơ sở đã cam kết khi tham gia bình chọn.
- Điều 17. Thẩm tra đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
- 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Điều 14Thông tư này của các đơn vị thuộc Bộ để trình Bộ trưởng xem xét đưa vào Chương trình.
- 2. Trường hợp hồ sơ đề nghị không đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 14Thông tư này, trong thời hạn 05 (năm) ngày, Vụ Pháp chế đề nghị các đơn vị thuộc Bộ bổ sung, hoàn thiện.
Left
Điều 18.
Điều 18. Ban hành Chương trình 1. Căn cứ kết quả thẩm tra hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của các đơn vị thuộc Bộ, Vụ Pháp chế dự thảo Chương trình và gửi đến các đơn vị thuộc Bộ để lấy ý kiến và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Công Thương ( www.moit.gov.vn ) để cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia ý kiến. 2...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2026. 2. Thông tư này thay thế, bãi bỏ các văn bản sau: a) Thay thế Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu và Thông tư số 14/201...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2026.
- 2. Thông tư này thay thế, bãi bỏ các văn bản sau:
- Điều 18. Ban hành Chương trình
- Căn cứ kết quả thẩm tra hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của các đơn vị thuộc Bộ, Vụ Pháp chế dự thảo Chương trình và gửi đến các đơn vị thuộc Bộ để lấy ý kiến và đăng tải trên Cổn...
- 2. Trên cơ sở ý kiến của các đơn vị thuộc Bộ, cơ quan, tổ chức, cá nhân, Vụ Pháp chế chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo Chương trình và trình Bộ trưởng xem xét, ban hành chậm nhất vào ngày 31 tháng 12 hà...
Left
Điều 19.
Điều 19. Thực hiện Chương trình 1. Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm: a) Bảo đảm tiến độ soạn thảo, quy trình, chất lượng dự thảo văn bản; b) Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ (tuần, tháng, quý, năm) hoặc đột xuất về tình hình thực hiện Chương trình gửi Vụ Pháp chế tổng hợp, báo cáo Lãnh đạo Bộ hoặc cơ quan có thẩm quyề...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Điều khoản chuyển tiếp 1. Hồ sơ tham gia bình chọn đã được tiếp nhận theo quy định trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực nhưng chưa hoàn thành công tác bình chọn thì được tiếp tục thực hiện theo quy định tại Thông tư số 26/2014/TT-BCT, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 14/2018/TT-BCT và Thông tư số 38/2025/TT-BCT. 2. Gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hồ sơ tham gia bình chọn đã được tiếp nhận theo quy định trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực nhưng chưa hoàn thành công tác bình chọn thì được tiếp tục thực hiện theo quy định tại Thông tư số...
- 2. Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục có giá trị theo thời hạn ghi trong Giấy chứng nhận.
- 1. Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm:
- a) Bảo đảm tiến độ soạn thảo, quy trình, chất lượng dự thảo văn bản;
- b) Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ (tuần, tháng, quý, năm) hoặc đột xuất về tình hình thực hiện Chương trình gửi Vụ Pháp chế tổng hợp, báo cáo Lãnh đạo Bộ hoặc cơ quan có thẩm quyền.
- Left: Điều 19. Thực hiện Chương trình Right: Điều 19. Điều khoản chuyển tiếp
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều chỉnh, bổ sung Chương trình 1. Việc điều chỉnh, bổ sung Chương trình được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Đưa ra khỏi Chương trình đối với những văn bản quy phạm pháp luật chưa cần thiết ban hành hoặc không còn cần thiết phải ban hành do có sự thay đổi về điều kiện kinh tế - xã hội; b) Bổ sung vào Chương trình nhữn...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công thuộc Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức dịch vụ khuyến công và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện Thông tư này, nếu phát sinh vướng mắc, bất cập, các t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Trách nhiệm thi hành
- 1. Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công thuộc Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức dịch vụ khuyến công và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực...
- Trong quá trình tổ chức thực hiện Thông tư này, nếu phát sinh vướng mắc, bất cập, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương (qua Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công) để được...
- Điều 20. Điều chỉnh, bổ sung Chương trình
- 1. Việc điều chỉnh, bổ sung Chương trình được thực hiện trong các trường hợp sau:
- a) Đưa ra khỏi Chương trình đối với những văn bản quy phạm pháp luật chưa cần thiết ban hành hoặc không còn cần thiết phải ban hành do có sự thay đổi về điều kiện kinh tế - xã hội;
Left
Chương IV
Chương IV SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Left
Điều 21.
Điều 21. Soạn thảo luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định 1. Đối với luật, pháp lệnh, nghị quyết, việc soạn thảo được thực hiện thông qua Ban soạn thảo và Tổ biên tập theo quy định tại các Điều 52, 53, 54, 55 của Luật và các Điều 25, 26, 27 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP. 2. Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo có nhiệm vụ tổ chức xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Soạn thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư/thông tư liên tịch 1. Việc soạn thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư/thông tư liên tịch được thực hiện thông qua Tổ soạn thảo. 2. Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo phải hoàn thành việc trình Bộ trưởng xem xét, quyết định thành lập Tổ soạn thảo trong thời hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Lấy ý kiến trong quá trình soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Trong quá trình soạn thảo, đơn vị chủ trì soạn thảo phải lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân và các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật bằng các phương thức quy định tại Điều 57, Điều 91, điểm d khoản 2 Điều 97, khoả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Tổng hợp, tiếp thu ý kiến và chỉnh lý dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm tổng hợp, nghiên cứu, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chức, cá nhân; ý kiến của Cục Kiểm soát thủ tục hành chính, Vụ Pháp chế đối với nội dung quy định thủ tục hành chính trong dự thảo văn bản q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn 1. Luật, nghị quyết của Quốc hội; pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; nghị định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ trong trường hợp khẩn cấp hoặc để ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần của văn bản quy phạm pháp luật trong một t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V THẨM ĐỊNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- THẨM ĐỊNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Left
Điều 26.
Điều 26. Gửi hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật để Vụ Pháp chế thẩm định 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ đến Vụ Pháp chế để thẩm định trước khi trình Lãnh đạo Bộ xem xét, ký gửi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hồ sơ gửi Vụ Pháp chế thẩm định 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo có thể gửi hồ sơ bằng bản giấy hoặc bản điện tử đến Vụ Pháp chế để thẩm định. Trường hợp gửi bằng bản giấy, số lượng hồ sơ gửi Vụ Pháp chế để thẩm định là 06 (sáu) bộ. 2. Đối với dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết, hồ sơ đề nghị thẩm định bao gồm: a) Dự thảo Tờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Tiếp nhận hồ sơ gửi thẩm định 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do các đơn vị gửi để thẩm định. 2. Trường hợp hồ sơ gửi thẩm định không đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 27Thông tư này, trong thời hạn không quá 03 (ba) ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Vụ Pháp chế đề n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Tổ chức việc thẩm định 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do các đơn vị gửi đến. 2. Đối với dự thảo thông tư có quy định ảnh hưởng trực tiếp đến quyền, nghĩa vụ, lợi ích của người dân, doanh nghiệp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực hoặc do Vụ Pháp chế chủ trì soạn thảo thì Vụ Ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Nội dung thẩm định Nội dung thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật tập trung vào những vấn đề sau đây: 1. Sự phù hợp của nội dung dự thảo luật, pháp lệnh với mục đích, yêu cầu, phạm vi điều chỉnh, chính sách trong đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh đã được thông qua. Sự phù hợp của nội dung dự thảo nghị định với văn bản đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Cuộc họp thẩm định 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm tổ chức cuộc họp thẩm định. Đối với những dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có nội dung liên quan đến yếu tố kỹ thuật chuyên ngành, những nội dung còn có nhiều ý kiến khác nhau, Vụ Pháp chế có thể mời đại diện đơn vị chủ trì soạn thảo, các chuyên gia, kỹ thuật viên và các đơn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Báo cáo thẩm định 1. Trên cơ sở biên bản cuộc họp thẩm định, chậm nhất 03 (ba) ngày kể từ ngày kết thúc cuộc họp thẩm định, Vụ Pháp chế có trách nhiệm hoàn thành báo cáo thẩm định gửi đơn vị chủ trì soạn thảo theo Mẫu báo cáo thẩm định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TRÌNH, BAN HÀNH, CÔNG BỐ, DỊCH, HỢP NHẤT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Lấy ý kiến Lãnh đạo Bộ về dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trước khi trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hoặc trình Bộ trưởng ký ban hành phải được gửi đến các Lãnh đạo Bộ để lấy ý kiến. 2. Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi Vụ Pháp chế hồ sơ dự án, dự thảo văn bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế chuẩn bị hồ sơ dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật để Bộ trưởng trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định sau đây: 1. Hồ sơ dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Cung cấp thông tin xây dựng Thông cáo báo chí 1. Trong thời hạn 03 (ba) ngày kể từ ngày nghị định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ được ký ban hành, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi Vụ Pháp chế các thông tin để xây dựng Thông cáo báo chí theo Mẫu cung cấp thông tin xây dựng Thông cáo báo chí tại Phụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Công bố điều kiện đầu tư kinh doanh và điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài 1.Đối với các luật, pháp lệnh, nghị định có quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh và điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm trình Lãnh đạo Bộ gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư các nội dung về điều ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trình ký ban hành thông tư/thông tư liên tịch 1. Hồ sơ trình Bộ trưởng ký ban hành thông tư/thông tư liên tịch gồm: a) Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo thông tư/thông tư liên tịch; b) Dự thảo thông tư/thông tư liên tịch đã chỉnh lý sau khi có ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế; c) Báo cáo thẩm định của Vụ Pháp chế; báo cáo giải trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Phát hành, đăng Công báo, đăng tải và đưa tin đối với thông tư/thông tư liên tịch 1. Phát hành thông tư/thông tư liên tịch: a) Sau khi văn bản được Lãnh đạo bộ ký ban hành, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi Văn phòng Bộ 02 (hai) văn bản đã được ký kèm theo bản điện tử và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản điệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Công bố thủ tục hành chính 1.Thủ tục hành chính sau khi được ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc hủy bỏ phải được công bố bằng Quyết định của Bộ trưởng Bộ Công Thương. Đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật có trách nhiệm xây dựng Quyết định công bố thủ tục hành chính ngay sau khi văn bản quy phạm ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản sửa đổi, bổ sung một số điều của văn bản quy phạm pháp luật phải được hợp nhất về mặt kỹ thuật với văn bản được sửa đổi, bổ sung. 2. Các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm thực hiện việc hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật do đơn vị mình chủ trì soạn thảo, đảm bảo tính chính xácvề nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Dịch văn bản quy phạm pháp luật 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với Thông tấn xã Việt Nam và các đơn vị có liên quan dịch các văn bản quy phạm pháp luật quy định tại khoản 1 Điều 102 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP do Bộ Công Thương chủ trì soạn thảovà trong điều kiện cho phép có thể dịch những văn bản khác ra tiếng Anh hoặc tiếng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Phổ biến văn bản quy phạm pháp luật 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo xây dựng kế hoạch phổ biến văn bản quy phạm pháp luật mới được ban hành. 2. Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm chủ động phối hợp với Vụ Pháp chế để phổ biến văn bản quy phạm pháp luật mới được ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Đảm bảo nguồn nhân lực và cơ sở vật chất cho công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật Lãnh đạo Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm bố trí cán bộ, kinh phí hỗ trợ, phương tiện làm việc, thông tin, các điều kiện cần thiết khác cho việc chuẩn bị, so...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Kinh phí hỗ trợ xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Vụ Tài chính có trách nhiệm thực hiện phân bổ kinh phí từ ngân sách Nhà nước cho công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật hàng năm của Bộ theo quy định hiện hành. 2. Trên cơ sở nguồn kinh phí từ ngân sách Nhà nước, Vụ Pháp chế trình Lãnh đạo Bộ xem...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Đánh giá công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật Vụ Pháp chế có trách nhiệm sơ kết, tổng kết, đánh giá và hàng quý có báo cáo gửi Bộ trưởng về công tác xây dựng, ban hànhvăn bản quy phạm pháp luật của Bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Khen thưởng 1.Tiến độ soạn thảo, chất lượng xây dựng văn bản quy phạm pháp luật là một trong những căn cứ để đánh giá, bình xét thi đua, khen thưởng hàng năm đối với cá nhân, đơn vị thuộc Bộ. 2. Căn cứ vào kết quả xây dựng văn bản của các đơn vị có thành tích đặc biệt xuất sắc, Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với Vụ Thi đua – Kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Xử lý trách nhiệm 1. Đơn vị được giao chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật không được bình xét thi đua, khen thưởng trong năm khicó trên 50% số văn bản trong chương trình bị chậm tiến độ từ 03 (ba) tháng mà không có lý do chính đáng. 2. Vụ Pháp chế không được bình xét thi đua, khen thưởng trong năm khi có trên 50% số v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII – Điều khoản thi hành
Chương VIII – Điều khoản thi hành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016, thay thế Thông tư số 22/2011/TT-BCT ngày 31 tháng 5 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc xây dựng, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương và Thông tư số 13/2013/TT-BCT ngày 09 tháng 7 năm 2013 c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.