Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế vận hành Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng Giai đoạn 2010 - 2015 tại tỉnh Bình Định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giai đoạn 2010 - 2015 tại tỉnh Bình Định
Removed / left-side focus
  • tổng hợp kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế vận hành Hệ thống thông tin Right: Về việc ban hành Chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế vận hành Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng giai đoạn 2010 - 2015 tại tỉnh Bình Định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế vận hành Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng giai đoạn 2010 - 2015 tại tỉnh Bình Định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chỉ đạo Trung tâm Tin học quản lý hành chính nhà nước tổ chức, quản lý và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, cập nhật và khai thác sử dụng có hiệu quả, đúng mục đích đối với hệ thống thông tin nêu trên.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Căn cứ nội dung của Chính sách này, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT chịu trách nhiệm chủ trì trong việc phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện hàng năm; kiểm tra, theo dõi việc thực hiện để tham mưu, đề xuất điều chỉnh, bổ sung chính sách kịp thời. 2. UBND các huyện,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ nội dung của Chính sách này, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT chịu trách nhiệm chủ trì trong việc phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai th...
  • kiểm tra, theo dõi việc thực hiện để tham mưu, đề xuất điều chỉnh, bổ sung chính sách kịp thời.
  • 2. UBND các huyện, thành phố chủ động phối hợp với các tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Giao Văn phòng UBND tỉnh chỉ đạo Trung tâm Tin học quản lý hành chính nhà nước tổ chức, quản lý và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, cập nhật và khai thác sử dụng có hiệu quả, đúng mục đích đối với hệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các cơ quan, đơn vị và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT- CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Thiện ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Thủ trưởng các sở, ban, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Thiện ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH CỘNG HÒA...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN GIỐNG CÂY TRỒNG
  • GIAI ĐOẠN 2010 - 2015 TẠI TỈNH BÌNH ĐỊNH
  • ngày 20/10/2009 của UBND tỉnh)
Removed / left-side focus
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Vận hành Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội
  • trên địa bàn tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các cơ quan, đơn vị và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Thủ trưởng các sở, ban, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2006 /QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng : Quy chế này áp dụng cho tất cả các cơ quan, đơn vị đóng trên địa bàn tỉnh. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức thực hiện kịp thời, đầy đủ chế độ cập nhật thông tin, khai thác sử dụng Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội và gửi báo cáo qua mạng tin học diện rộng của tỉnh theo đúng cá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Cơ sở pháp lý và sự cần thiết để ban hành chính sách - Căn cứ Nghị quyết TW 7 và Chương trình hành động của Tỉnh ủy thực hiện Nghị quyết TW 7 về nông nghiệp, nông dân, nông thôn ; - Căn cứ Quyết định số 17/2006/QĐ-TTg ngày 20/01/2006 của Thủ tướng Chính phủ về Chương trình giống cây trồng, giống vật nuôi và giống cây lâm nghiệp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Cơ sở pháp lý và sự cần thiết để ban hành chính sách
  • - Căn cứ Nghị quyết TW 7 và Chương trình hành động của Tỉnh ủy thực hiện Nghị quyết TW 7 về nông nghiệp, nông dân, nông thôn ;
  • - Căn cứ Quyết định số 17/2006/QĐ-TTg ngày 20/01/2006 của Thủ tướng Chính phủ về Chương trình giống cây trồng, giống vật nuôi và giống cây lâm nghiệp đến năm 2010.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng :
  • Quy chế này áp dụng cho tất cả các cơ quan, đơn vị đóng trên địa bàn tỉnh. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức thực hiện kịp thời, đầy đủ chế độ cập nhật thông tin, khai thác sử dụng Hệ thốn...
  • xã hội và gửi báo cáo qua mạng tin học diện rộng của tỉnh theo đúng các nội dung quy định tại Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các loại báo cáo qua mạng tin học : 1. Các báo cáo định kỳ, bao gồm : Tuần, tháng, quý I, 6 tháng, 9 tháng, năm; 2. Báo cáo đột xuất; 3. Báo cáo chuyên đề.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu 1. Đẩy mạnh công tác khảo nghiệm và phục tráng giống cây trồng; áp dụng công nghệ tiên tiến để tuyển chọn ra nhiều giống mới có đặc tính tốt phục vụ sản xuất. 2. Khuyến khích nông dân áp dụng giống mới, giống ưu thế lai có năng suất, chất lượng cao, nâng tỷ lệ sử dụng giống tiến bộ kỹ thuật trong sản xuất, góp phần nân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mục tiêu
  • 1. Đẩy mạnh công tác khảo nghiệm và phục tráng giống cây trồng; áp dụng công nghệ tiên tiến để tuyển chọn ra nhiều giống mới có đặc tính tốt phục vụ sản xuất.
  • Khuyến khích nông dân áp dụng giống mới, giống ưu thế lai có năng suất, chất lượng cao, nâng tỷ lệ sử dụng giống tiến bộ kỹ thuật trong sản xuất, góp phần nâng cao khả năng cạnh tranh, hiệu quả sản...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các loại báo cáo qua mạng tin học :
  • 1. Các báo cáo định kỳ, bao gồm : Tuần, tháng, quý I, 6 tháng, 9 tháng, năm;
  • 2. Báo cáo đột xuất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung báo cáo qua mạng tin học : 1. Các báo cáo ngành (trong đó gồm có các chỉ tiêu số liệu, hệ thống bảng biểu và ý kiến nhận xét đánh giá, đề xuất, kiến nghị) do các sở, ban, ngành, đơn vị thực hiện. 2. Các báo cáo tổng hợp (kể cả các chỉ tiêu số liệu, bảng biểu) do Văn phòng UBND tỉnh, Cục Thống kê Bình Định và UBND các h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hỗ trợ khảo nghiệm, kiểm nghiệm và phục tráng giống cây trồng 1. Tổ chức khảo nghiệm, kiểm nghiệm giống cây trồng nhằm tuyển chọn các giống mới có năng suất cao, chất lượng tốt bổ sung vào cơ cấu giống của tỉnh. Tiến hành phục tráng các giống đặc sản của địa phương, các giống cây trồng không còn nguồn giống gốc để phục hồi các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hỗ trợ khảo nghiệm, kiểm nghiệm và phục tráng giống cây trồng
  • Tổ chức khảo nghiệm, kiểm nghiệm giống cây trồng nhằm tuyển chọn các giống mới có năng suất cao, chất lượng tốt bổ sung vào cơ cấu giống của tỉnh.
  • Tiến hành phục tráng các giống đặc sản của địa phương, các giống cây trồng không còn nguồn giống gốc để phục hồi các đặc tính tốt của giống phục vụ sản xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung báo cáo qua mạng tin học :
  • 1. Các báo cáo ngành (trong đó gồm có các chỉ tiêu số liệu, hệ thống bảng biểu và ý kiến nhận xét đánh giá, đề xuất, kiến nghị) do các sở, ban, ngành, đơn vị thực hiện.
  • 2. Các báo cáo tổng hợp (kể cả các chỉ tiêu số liệu, bảng biểu) do Văn phòng UBND tỉnh, Cục Thống kê Bình Định và UBND các huyện, thành phố thực hiện.
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chế độ cập nhật thông tin và gửi báo cáo qua mạng tin học: 1. Chế độ cập nhật thông tin : Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm : 1.1- Tổ chức khai báo đúng hệ thống chỉ tiêu, biểu mẫu theo qui định tại Điều 3 của Quy chế này. 1.2- Cập nhật kịp thời, đầy đủ, chính xác, các chỉ tiêu vào hệ thống biểu mẫu báo cáo nêu tại Điều 3 của...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ nhân giống lúa thuần 1. Hỗ trợ mua giống lúa siêu nguyên chủng: - Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí mua giống lúa siêu nguyên chủng để sản xuất giống lúa nguyên chủng theo kế hoạch hàng năm của tỉnh. Thời gian hỗ trợ là 6 năm, từ năm 2010 đến 2015. 2. Trợ giá giống lúa nguyên chủng: - Ngân sách tỉnh trợ giá giống lúa n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ nhân giống lúa thuần
  • 1. Hỗ trợ mua giống lúa siêu nguyên chủng:
  • - Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí mua giống lúa siêu nguyên chủng để sản xuất giống lúa nguyên chủng theo kế hoạch hàng năm của tỉnh. Thời gian hỗ trợ là 6 năm, từ năm 2010 đến 2015.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chế độ cập nhật thông tin và gửi báo cáo qua mạng tin học:
  • 1. Chế độ cập nhật thông tin :
  • Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị: 1. Đối với Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và Chủ tịch UBND các huyện, thành ph ố: 1.1- Quy định cụ thể chế độ cập nhật thông tin và báo cáo qua mạng tin học của đơn vị mình; củng cố và giao nhiệm vụ cụ thể cho bộ phận chuyên trách tin học và các cá nhân liên quan để việc tổ c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ nhân giống và phát triển lúa lai 1. Hỗ trợ sản xuất hạt giống lúa lai F 1 : Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí mua giống lúa bố mẹ trong 6 năm (kể từ năm 2010); hỗ trợ kinh phí thuê chuyên gia hướng dẫn kỹ thuật và chuyển giao công nghệ sản xuất lúa lai trong 3 năm đầu để liên kết tổ chức sản xuất hạt giống lúa lai F1 t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ nhân giống và phát triển lúa lai
  • 1. Hỗ trợ sản xuất hạt giống lúa lai F 1 :
  • Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí mua giống lúa bố mẹ trong 6 năm (kể từ năm 2010)
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị:
  • 1. Đối với Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và Chủ tịch UBND các huyện, thành ph ố:
  • Quy định cụ thể chế độ cập nhật thông tin và báo cáo qua mạng tin học của đơn vị mình
left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Văn phòng UBND tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị tham gia cập nhập và khai thác Hệ thống tổng hợp kinh tế - xã hội có trách nhiệm phối hợp triển khai thực hiện có hiệu quả các nội dung quy định nêu trên. Cơ quan, đơn vị, cá nhân nào vi phạm quy định này sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành của pháp luật.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ sản xuất lạc giống vụ thu đông hàng năm - Tổ chức sản xuất lạc giống vụ thu đông hàng năm để tăng dần nguồn giống sản xuất tại tỉnh, đáp ứng nhu cầu giống lạc trong vụ đông xuân của tỉnh. - Ngân sách tỉnh hỗ trợ một phần chi phí mua giống gốc trong thời gian 6 năm. Mức hỗ trợ giảm dần từ 60% giá giống năm 2010 xuống còn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ sản xuất lạc giống vụ thu đông hàng năm
  • - Tổ chức sản xuất lạc giống vụ thu đông hàng năm để tăng dần nguồn giống sản xuất tại tỉnh, đáp ứng nhu cầu giống lạc trong vụ đông xuân của tỉnh.
  • - Ngân sách tỉnh hỗ trợ một phần chi phí mua giống gốc trong thời gian 6 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Văn phòng UBND tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị tham gia cập nhập và khai thác Hệ thống tổng hợp kinh tế - xã hội có trách nhiệm phối hợp triển khai thực hiện có hiệu quả các nội dung...
  • Cơ quan, đơn vị, cá nhân nào vi phạm quy định này sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy chế này, nếu có những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, đơn vị phản ánh đến Văn phòng UBND tỉnh (thông qua Trung tâm Tin học quản lý hành chính nhà nước tỉnh) để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Dự trữ giống lúa khắc phục hậu quả thiên tai 1. Quy mô, nhiệm vụ - Lượng giống dự trữ hàng năm 1.000 tấn giống lúa xác nhận. Trong đó: + Tỉnh dự trữ 500 tấn. + Các huyện dự trữ 500 tấn, phân bổ như sau: Tuy Phước 100 tấn; An Nhơn 100 tấn; Phù Cát 100 tấn; Hoài Nhơn 100 tấn; Phù Mỹ 50 tấn; Tây Sơn 50 tấn. - Đơn vị dự trữ giống:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Dự trữ giống lúa khắc phục hậu quả thiên tai
  • 1. Quy mô, nhiệm vụ
  • - Lượng giống dự trữ hàng năm 1.000 tấn giống lúa xác nhận. Trong đó:
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy chế này, nếu có những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, đơn vị phản ánh đến Văn phòng UBND tỉnh (thông qua Trung tâm Tin học quản lý hành chính nhà nướ...

Only in the right document

Phần 1 Phần 1 CƠ SỞ PHÁP LÝ VÀ MỤC TIÊU ĐẠT ĐƯỢC
Phần 2 Phần 2 NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
Điều 8. Điều 8. Hỗ trợ đào tạo, huấn luyện kỹ thuật 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ để tổ chức đào tạo đội ngũ cán bộ kỹ thuật ở các cơ sở nghiên cứu khảo nghiệm, kiểm nghiệm, sản xuất và dịch vụ giống cây trồng cho cán bộ kỹ thuật Trồng trọt - BVTV ở các huyện, thành phố, xã, Hợp tác xã NN có sản xuất và dịch vụ giống. 2. Kinh phí hàng năm theo dự t...
Điều 9. Điều 9. Chính sách khuyến khích phát triển hệ thống sản xuất, dịch vụ giống cây trồng UBND tỉnh khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư phát triển giống cây trồng theo Quyết định số 17/2006/QĐ-TTg ngày 20/01/2006 của Thủ tướng Chính phủ về Chương trình giống cây trồng, giống vật nuôi và giống cây lâm nghiệp ( ưu tiên về đầu tư, về tín...
Phần 4 Phần 4 KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Điều 10. Điều 10. Kinh phí thực hiện chính sách Tổng kinh phí khái toán thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng giai đoạn 2010 - 2015 tại tỉnh Bình Định là 46.720 triệu đồng ( chi tiết có phụ lục kèm theo ). Kinh phí hỗ trợ chính sách hàng năm thực hiện theo dự toán được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 11. Điều 11. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách - Nguồn kinh phí sự nghiệp thường xuyên của ngân sách tỉnh. - Nguồn kinh phí sự nghiệp đào tạo của tỉnh. - Nguồn kinh phí Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ. - Nguồn kinh phí theo Nghị quyết 39-BCT của Bộ Chính trị.
Phần 3 Phần 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN