Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế vận hành Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế vận hành Hệ thống thông tin
Rewritten clauses
  • Left: tổng hợp kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Right: Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế vận hành Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế vận hành Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chỉ đạo Trung tâm Tin học quản lý hành chính nhà nước tổ chức, quản lý và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, cập nhật và khai thác sử dụng có hiệu quả, đúng mục đích đối với hệ thống thông tin nêu trên.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND ngày 20/02/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND ngày 20/02/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • Giao Văn phòng UBND tỉnh chỉ đạo Trung tâm Tin học quản lý hành chính nhà nước tổ chức, quản lý và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, cập nhật và khai thác sử dụng có hiệu quả, đúng mục đích đối với hệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các cơ quan, đơn vị và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT- CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Thiện ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (Ban hành kèm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Nguyễn Văn Thiện
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các cơ quan, đơn vị và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các tổ chức, cá nhân có...
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2006 /QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng : Quy chế này áp dụng cho tất cả các cơ quan, đơn vị đóng trên địa bàn tỉnh. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức thực hiện kịp thời, đầy đủ chế độ cập nhật thông tin, khai thác sử dụng Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội và gửi báo cáo qua mạng tin học diện rộng của tỉnh theo đúng cá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng đối với việc quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất, gọi chung là hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 2. Tài nguyên nước được đề cập trong bản Quy định này bao gồm các nguồn nước mặt, nước mưa, n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này áp dụng đối với việc quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất, gọi chung là hoạt động tài nguyên nước trên địa...
  • 2. Tài nguyên nước được đề cập trong bản Quy định này bao gồm các nguồn nước mặt, nước mưa, nước dưới đất (trừ nước khoáng, nước nóng thiên nhiên).
Removed / left-side focus
  • Quy chế này áp dụng cho tất cả các cơ quan, đơn vị đóng trên địa bàn tỉnh. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức thực hiện kịp thời, đầy đủ chế độ cập nhật thông tin, khai thác sử dụng Hệ thốn...
  • xã hội và gửi báo cáo qua mạng tin học diện rộng của tỉnh theo đúng các nội dung quy định tại Quy chế này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng : Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các loại báo cáo qua mạng tin học : 1. Các báo cáo định kỳ, bao gồm : Tuần, tháng, quý I, 6 tháng, 9 tháng, năm; 2. Báo cáo đột xuất; 3. Báo cáo chuyên đề.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan Nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với cơ quan Nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước trên...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các loại báo cáo qua mạng tin học :
  • 1. Các báo cáo định kỳ, bao gồm : Tuần, tháng, quý I, 6 tháng, 9 tháng, năm;
  • 2. Báo cáo đột xuất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung báo cáo qua mạng tin học : 1. Các báo cáo ngành (trong đó gồm có các chỉ tiêu số liệu, hệ thống bảng biểu và ý kiến nhận xét đánh giá, đề xuất, kiến nghị) do các sở, ban, ngành, đơn vị thực hiện. 2. Các báo cáo tổng hợp (kể cả các chỉ tiêu số liệu, bảng biểu) do Văn phòng UBND tỉnh, Cục Thống kê Bình Định và UBND các h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Nguồn nước" chỉ các dạng tích tụ nước tự nhiên hoặc nhân tạo có thể khai thác, sử dụng được, bao gồm sông, suối, kênh, rạch; biển, hồ, đầm, ao; các tầng chứa nước dưới đất; mưa và các dạng tích tụ nước khác. 2. "Nước mặt" là nước tồn tại trên mặt đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. "Nguồn nước" chỉ các dạng tích tụ nước tự nhiên hoặc nhân tạo có thể khai thác, sử dụng được, bao gồm sông, suối, kênh, rạch; biển, hồ, đầm, ao; các tầng chứa nước dưới đất; mưa và các dạng tích...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung báo cáo qua mạng tin học :
  • 1. Các báo cáo ngành (trong đó gồm có các chỉ tiêu số liệu, hệ thống bảng biểu và ý kiến nhận xét đánh giá, đề xuất, kiến nghị) do các sở, ban, ngành, đơn vị thực hiện.
  • 2. Các báo cáo tổng hợp (kể cả các chỉ tiêu số liệu, bảng biểu) do Văn phòng UBND tỉnh, Cục Thống kê Bình Định và UBND các huyện, thành phố thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chế độ cập nhật thông tin và gửi báo cáo qua mạng tin học: 1. Chế độ cập nhật thông tin : Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm : 1.1- Tổ chức khai báo đúng hệ thống chỉ tiêu, biểu mẫu theo qui định tại Điều 3 của Quy chế này. 1.2- Cập nhật kịp thời, đầy đủ, chính xác, các chỉ tiêu vào hệ thống biểu mẫu báo cáo nêu tại Điều 3 của...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Vùng bảo hộ vệ sinh khu vực khai thác nước 1. Đối với nước dưới đất Chủ công trình khai thác nước dưới đất phải xác định vùng bảo hộ vệ sinh của từng giếng, từng điểm lộ khai thác nước (sau đây gọi chung là giếng) như sau: a) Đối với công trình khai thác thuộc diện không phải xin phép theo quy định vùng bảo hộ vệ sinh kể từ miệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Vùng bảo hộ vệ sinh khu vực khai thác nước
  • 1. Đối với nước dưới đất
  • Chủ công trình khai thác nước dưới đất phải xác định vùng bảo hộ vệ sinh của từng giếng, từng điểm lộ khai thác nước (sau đây gọi chung là giếng) như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chế độ cập nhật thông tin và gửi báo cáo qua mạng tin học:
  • 1. Chế độ cập nhật thông tin :
  • Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị: 1. Đối với Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và Chủ tịch UBND các huyện, thành ph ố: 1.1- Quy định cụ thể chế độ cập nhật thông tin và báo cáo qua mạng tin học của đơn vị mình; củng cố và giao nhiệm vụ cụ thể cho bộ phận chuyên trách tin học và các cá nhân liên quan để việc tổ c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: 1. Cấp phép phải đúng thẩm quyền, đúng đố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất
  • Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây:
  • 1. Cấp phép phải đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị:
  • 1. Đối với Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và Chủ tịch UBND các huyện, thành ph ố:
  • Quy định cụ thể chế độ cập nhật thông tin và báo cáo qua mạng tin học của đơn vị mình
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG
  • HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Văn phòng UBND tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị tham gia cập nhập và khai thác Hệ thống tổng hợp kinh tế - xã hội có trách nhiệm phối hợp triển khai thực hiện có hiệu quả các nội dung quy định nêu trên. Cơ quan, đơn vị, cá nhân nào vi phạm quy định này sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành của pháp luật.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất 1. Không gây cạn kiệt, ơ nhiễm nguồn nước khi thực hiện việc thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước; 2. Khai thác nước dưới đất trong một vùng không được vượt quá trữ l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất
  • 1. Không gây cạn kiệt, ơ nhiễm nguồn nước khi thực hiện việc thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước;
  • 2. Khai thác nước dưới đất trong một vùng không được vượt quá trữ lượng nước khai thác của vùng đó
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Văn phòng UBND tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị tham gia cập nhập và khai thác Hệ thống tổng hợp kinh tế - xã hội có trách nhiệm phối hợp triển khai thực hiện có hiệu quả các nội dung...
  • Cơ quan, đơn vị, cá nhân nào vi phạm quy định này sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy chế này, nếu có những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, đơn vị phản ánh đến Văn phòng UBND tỉnh (thông qua Trung tâm Tin học quản lý hành chính nhà nước tỉnh) để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các trường hợp không phải xin phép 1. Đối với nước dưới đất Khai thác, sử dụng nước dưới đất để phục vụ sinh hoạt trong phạm vi gia đình, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, sản xuất tiểu thủ công nghiệp, thủy điện, sinh hoạt trong các cơ quan Nhà nước, các cơ sở giáo dục đào tạo và khám chữa bệnh, cơ sở tôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các trường hợp không phải xin phép
  • 1. Đối với nước dưới đất
  • Khai thác, sử dụng nước dưới đất để phục vụ sinh hoạt trong phạm vi gia đình, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, sản xuất tiểu thủ công nghiệp, thủy điện, sinh hoạt trong các cơ...
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy chế này, nếu có những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, đơn vị phản ánh đến Văn phòng UBND tỉnh (thông qua Trung tâm Tin học quản lý hành chính nhà nướ...

Only in the right document

Điều 8. Điều 8. Các trường hợp không phải xin phép nhưng phải đăng ký tại UBND cấp huyện 1. Đối với nước dưới đất: Khai thác, sử dụng nước dưới đất để phục vụ sinh hoạt trong phạm vi gia đình, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, sản xuất tiểu thủ công nghiệp, thủy điện, sinh hoạt trong các cơ quan Nhà nước, các cơ sở giáo dụ...
Điều 9. Điều 9. Trình tự, thủ tục đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. UBND xã, phường, thị trấn phát phiếu đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước theo phụ lục 1 đến các tổ chức và cá nhân có hoạt động liên quan đến việc khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào...
Điều 10. Điều 10. Thẩm quyền cấp phép hoạt động tài nguyên nước Ủy ban nhân dân tỉnh cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau đây: 1. Thăm dò, khai thác nước dưới đất các công trình có lưu lượng khai thác dưới 3000m 3 /ngày.đêm; 2. Khai thác, sử dụng nước mặt phục vụ s...
Điều 11. Điều 11. Thời hạn, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực giấy phép hoạt động tài nguyên nước Thời hạn, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực giấy phép hoạt động tài nguyên nước được thực hiện theo Nghị địn...
Điều 12. Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Về hồ sơ đề nghị cấp phép: Tổ chức, cá nhân nộp hai (2) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định tại Điều 10 Quy định này và theo quy định tại Nghị định số 1...
Điều 13. Điều 13. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, thu hồi giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Về hồ sơ đề nghị cấp phép: Tổ chức, cá nhân nộp hai (2) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường Đồng Nai theo quy định tại điểm a và điểm b, khoản 6, Điều 10 Quy định này và theo quy định tại Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT...
Điều 14. Điều 14. Kiểm tra việc thực hiện các nội dung quy định ghi trong giấy phép Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức kiểm tra định kỳ hàng năm về việc thực hiện các quy định ghi trong giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp phép đối với các tổ chức và cá nhân có hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguy...
Điều 15. Điều 15. Việc giữ lại giếng làm dự phòng và niêm phong giếng 1. Để đề phòng khi có sự cố về nguồn nước cấp ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, cho phép các tổ chức, cá nhân thuộc khu vực đã có hệ thống cung cấp nước máy được giữ lại giếng khoan, đào (trong trường hợp đã có giếng khoan, đào từ trước ngày Quy định này...