Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 13
Right-only sections 40

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế vận hành Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế vận hành Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chỉ đạo Trung tâm Tin học quản lý hành chính nhà nước tổ chức, quản lý và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, cập nhật và khai thác sử dụng có hiệu quả, đúng mục đích đối với hệ thống thông tin nêu trên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các cơ quan, đơn vị và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT- CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Thiện ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng : Quy chế này áp dụng cho tất cả các cơ quan, đơn vị đóng trên địa bàn tỉnh. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức thực hiện kịp thời, đầy đủ chế độ cập nhật thông tin, khai thác sử dụng Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội và gửi báo cáo qua mạng tin học diện rộng của tỉnh theo đúng cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các loại báo cáo qua mạng tin học : 1. Các báo cáo định kỳ, bao gồm : Tuần, tháng, quý I, 6 tháng, 9 tháng, năm; 2. Báo cáo đột xuất; 3. Báo cáo chuyên đề.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung báo cáo qua mạng tin học : 1. Các báo cáo ngành (trong đó gồm có các chỉ tiêu số liệu, hệ thống bảng biểu và ý kiến nhận xét đánh giá, đề xuất, kiến nghị) do các sở, ban, ngành, đơn vị thực hiện. 2. Các báo cáo tổng hợp (kể cả các chỉ tiêu số liệu, bảng biểu) do Văn phòng UBND tỉnh, Cục Thống kê Bình Định và UBND các h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Chế độ cập nhật thông tin và gửi báo cáo qua mạng tin học: 1. Chế độ cập nhật thông tin : Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm : 1.1- Tổ chức khai báo đúng hệ thống chỉ tiêu, biểu mẫu theo qui định tại Điều 3 của Quy chế này. 1.2- Cập nhật kịp thời, đầy đủ, chính xác, các chỉ tiêu vào hệ thống biểu mẫu báo cáo nêu tại Điều 3 của...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ TN&MT; - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Th...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Chế độ cập nhật thông tin và gửi báo cáo qua mạng tin học:
  • 1. Chế độ cập nhật thông tin :
  • Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm :
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Thường trực Tỉnh ủy;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chế độ cập nhật thông tin và gửi báo cáo qua mạng tin học:
  • Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm :
  • 1.1- Tổ chức khai báo đúng hệ thống chỉ tiêu, biểu mẫu theo qui định tại Điều 3 của Quy chế này.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Chế độ cập nhật thông tin : Right: - Liên đoàn lao động tỉnh;
  • Left: xã hội" tại Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh. Right: - Trung tâm Thông tin tỉnh TN;
Target excerpt

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhi...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị: 1. Đối với Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và Chủ tịch UBND các huyện, thành ph ố: 1.1- Quy định cụ thể chế độ cập nhật thông tin và báo cáo qua mạng tin học của đơn vị mình; củng cố và giao nhiệm vụ cụ thể cho bộ phận chuyên trách tin học và các cá nhân liên quan để việc tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Văn phòng UBND tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị tham gia cập nhập và khai thác Hệ thống tổng hợp kinh tế - xã hội có trách nhiệm phối hợp triển khai thực hiện có hiệu quả các nội dung quy định nêu trên. Cơ quan, đơn vị, cá nhân nào vi phạm quy định này sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy chế này, nếu có những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, đơn vị phản ánh đến Văn phòng UBND tỉnh (thông qua Trung tâm Tin học quản lý hành chính nhà nước tỉnh) để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định các hoạt động về quản lý, bảo vệ, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất (gọi chung là hoạt động tài nguyên nước) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến tài nguyên nước và các cơ quan quản lý Nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các cụm từ “nguồn nước”; “nước mặt”; “nước dưới đất”; “nước sinh hoạt”; “bảo vệ nguồn nước”; “khai thác nguồn nước”; “vùng bảo hộ vệ sinh nguồn nước”; “ô nhiễm nguồn nước”; “giấy phép về tài nguyên nước”; “suy thoái, cạn kiệt nguồn nước” được hiểu theo quy định của Điều 3, Luật Tài nguyên nư...
Chương II Chương II BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC