Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế vận hành Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định việc đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • tổng hợp kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế vận hành Hệ thống thông tin Right: Về việc ban hành quy định việc đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế vận hành Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về việc đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế vận hành Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về việc đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chỉ đạo Trung tâm Tin học quản lý hành chính nhà nước tổ chức, quản lý và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, cập nhật và khai thác sử dụng có hiệu quả, đúng mục đích đối với hệ thống thông tin nêu trên.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Giao Văn phòng UBND tỉnh chỉ đạo Trung tâm Tin học quản lý hành chính nhà nước tổ chức, quản lý và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, cập nhật và khai thác sử dụng có hiệu quả, đúng mục đích đối với hệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các cơ quan, đơn vị và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT- CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Thiện ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố cùng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Ngọc Sương QUY ĐỊNH Về việc đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bùi Ngọc Sương
  • Về việc đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • ngày 30/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Nguyễn Văn Thiện
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các cơ quan, đơn vị và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Các ông, bà Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố cùng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2006 /QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2006/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng : Quy chế này áp dụng cho tất cả các cơ quan, đơn vị đóng trên địa bàn tỉnh. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức thực hiện kịp thời, đầy đủ chế độ cập nhật thông tin, khai thác sử dụng Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội và gửi báo cáo qua mạng tin học diện rộng của tỉnh theo đúng cá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Khái niệm đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ (dưới đây gọi tắt là đánh giá kết quả đề tài, dự án) là một quá trình thẩm định, nhận định các kết quả nghiên cứu của đề tài, dự án so với toàn bộ nội dung của hợp đồng khoa học và công nghệ, thuyết minh đề tài, dự án hoặc văn bản giao nhiệm vụ và các tài liệu ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khái niệm đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ (dưới đây gọi tắt là đánh giá kết quả đề tài, dự án) là một quá trình thẩm định, nhận định các kết quả nghiên cứu của đề tài, dự án...
  • Các đề tài có sử dụng ngân sách nhà nước (dưới đây gọi tắt là đề tài), các dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước (dưới đây gọi tắt là dự án) và các công trình khoa học cấp tỉnh,...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng :
  • Quy chế này áp dụng cho tất cả các cơ quan, đơn vị đóng trên địa bàn tỉnh. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức thực hiện kịp thời, đầy đủ chế độ cập nhật thông tin, khai thác sử dụng Hệ thốn...
  • xã hội và gửi báo cáo qua mạng tin học diện rộng của tỉnh theo đúng các nội dung quy định tại Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các loại báo cáo qua mạng tin học : 1. Các báo cáo định kỳ, bao gồm : Tuần, tháng, quý I, 6 tháng, 9 tháng, năm; 2. Báo cáo đột xuất; 3. Báo cáo chuyên đề.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc đánh giá kết quả đề tài, dự án Việc đánh giá kết quả đề tài, dự án được tiến hành theo 2 bước: cấp cơ sở và cấp tỉnh. 1. Việc đánh giá kết quả đề tài, dự án cấp cơ sở: Việc đánh giá được tiến hành tại cơ quan chủ trì đề tài, dự án (gồm các Sở, hoặc đơn vị trực thuộc Sở, Viện, Trường…), thông qua một Hội đồng khoa học...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc đánh giá kết quả đề tài, dự án
  • Việc đánh giá kết quả đề tài, dự án được tiến hành theo 2 bước: cấp cơ sở và cấp tỉnh.
  • 1. Việc đánh giá kết quả đề tài, dự án cấp cơ sở:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các loại báo cáo qua mạng tin học :
  • 1. Các báo cáo định kỳ, bao gồm : Tuần, tháng, quý I, 6 tháng, 9 tháng, năm;
  • 2. Báo cáo đột xuất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung báo cáo qua mạng tin học : 1. Các báo cáo ngành (trong đó gồm có các chỉ tiêu số liệu, hệ thống bảng biểu và ý kiến nhận xét đánh giá, đề xuất, kiến nghị) do các sở, ban, ngành, đơn vị thực hiện. 2. Các báo cáo tổng hợp (kể cả các chỉ tiêu số liệu, bảng biểu) do Văn phòng UBND tỉnh, Cục Thống kê Bình Định và UBND các h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng đánh giá cơ sở và Hội đồng đánh giá cấp tỉnh 1. Chủ nhiệm đề tài, dự án và các cá nhân có tên trong danh sách thực hiện đề tài, dự án không được tham gia Tổ chuyên gia và các Hội đồng đánh giá kết quả của đề tài, dự án của mình. 2. Phiên họp của Hội đồng phải có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng đánh giá cơ sở và Hội đồng đánh giá cấp tỉnh
  • 1. Chủ nhiệm đề tài, dự án và các cá nhân có tên trong danh sách thực hiện đề tài, dự án không được tham gia Tổ chuyên gia và các Hội đồng đánh giá kết quả của đề tài, dự án của mình.
  • Phiên họp của Hội đồng phải có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung báo cáo qua mạng tin học :
  • 1. Các báo cáo ngành (trong đó gồm có các chỉ tiêu số liệu, hệ thống bảng biểu và ý kiến nhận xét đánh giá, đề xuất, kiến nghị) do các sở, ban, ngành, đơn vị thực hiện.
  • 2. Các báo cáo tổng hợp (kể cả các chỉ tiêu số liệu, bảng biểu) do Văn phòng UBND tỉnh, Cục Thống kê Bình Định và UBND các huyện, thành phố thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ THỦ TỤC ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐỀ TÀI, DỰ ÁN CẤP CƠ SỞ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ THỦ TỤC ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐỀ TÀI, DỰ ÁN CẤP CƠ SỞ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chế độ cập nhật thông tin và gửi báo cáo qua mạng tin học: 1. Chế độ cập nhật thông tin : Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm : 1.1- Tổ chức khai báo đúng hệ thống chỉ tiêu, biểu mẫu theo qui định tại Điều 3 của Quy chế này. 1.2- Cập nhật kịp thời, đầy đủ, chính xác, các chỉ tiêu vào hệ thống biểu mẫu báo cáo nêu tại Điều 3 của...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Về các chi phí phát sinh 1. Mọi chi phí phát sinh để hoàn thiện các sản phẩm và tài liệu của đề tài, dự án theo yêu cầu của Hội đồng đánh giá cơ sở do thực hiện chưa đúng với nội dung và yêu cầu ghi trong hợp đồng thì Chủ nhiệm đề tài, dự án và cơ quan chủ trì tự trang trãi, ngân sách nhà nước không cấp bổ sung. 2. Những chi ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Về các chi phí phát sinh
  • Mọi chi phí phát sinh để hoàn thiện các sản phẩm và tài liệu của đề tài, dự án theo yêu cầu của Hội đồng đánh giá cơ sở do thực hiện chưa đúng với nội dung và yêu cầu ghi trong hợp đồng thì Chủ nhi...
  • Những chi phí để kiểm định, đo đạc lại các thông số kỹ thuật và những chi phí phát sinh liên quan đến việc đánh giá của Hội đồng cấp tỉnh và Tổ chuyên gia hoặc những chi phí khác do giá cả tăng… đư...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chế độ cập nhật thông tin và gửi báo cáo qua mạng tin học:
  • 1. Chế độ cập nhật thông tin :
  • Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị: 1. Đối với Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và Chủ tịch UBND các huyện, thành ph ố: 1.1- Quy định cụ thể chế độ cập nhật thông tin và báo cáo qua mạng tin học của đơn vị mình; củng cố và giao nhiệm vụ cụ thể cho bộ phận chuyên trách tin học và các cá nhân liên quan để việc tổ c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đánh giá cơ sở 1. Chậm nhất là đến thời điểm trước khi kết thúc hợp đồng trong thời hạn khoảng 30 ngày, Chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm nộp 09 bộ hồ sơ đánh giá cơ sở cho cơ quan chủ trì đề tài, dự án, trong đó có một (01) bộ gốc. 2. Hồ sơ đánh giá cơ sở gồm: a) Hợp đồng. b) Những tài liệu, sản phẩm khoa học và côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ đánh giá cơ sở
  • Chậm nhất là đến thời điểm trước khi kết thúc hợp đồng trong thời hạn khoảng 30 ngày, Chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm nộp 09 bộ hồ sơ đánh giá cơ sở cho cơ quan chủ trì đề tài, dự án, trong...
  • 2. Hồ sơ đánh giá cơ sở gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị:
  • 1. Đối với Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và Chủ tịch UBND các huyện, thành ph ố:
  • Quy định cụ thể chế độ cập nhật thông tin và báo cáo qua mạng tin học của đơn vị mình
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ THỦ TỤC ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU KẾT QUẢ ĐỀ TÀI DỰ ÁN CẤP TỈNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ THỦ TỤC ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU KẾT QUẢ ĐỀ TÀI DỰ ÁN CẤP TỈNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Văn phòng UBND tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị tham gia cập nhập và khai thác Hệ thống tổng hợp kinh tế - xã hội có trách nhiệm phối hợp triển khai thực hiện có hiệu quả các nội dung quy định nêu trên. Cơ quan, đơn vị, cá nhân nào vi phạm quy định này sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành của pháp luật.

Open section

Điều 6

Điều 6 . Kiểm tra hồ sơ đánh giá cơ sở Cơ quan chủ trì đề tài, dự án có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ đánh giá cơ sở, nếu thấy chưa đầy đủ hoặc thiếu các tài liệu có liên quan cần thiết thì phải yêu cầu và tạo điều kiện để chủ nhiệm đề tài, dự án bổ sung thêm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Kiểm tra hồ sơ đánh giá cơ sở
  • Cơ quan chủ trì đề tài, dự án có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ đánh giá cơ sở, nếu thấy chưa đầy đủ hoặc thiếu các tài liệu có liên quan cần thiết thì phải yêu cầu và tạo điều kiện để chủ nhiệm đề tài...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Văn phòng UBND tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị tham gia cập nhập và khai thác Hệ thống tổng hợp kinh tế - xã hội có trách nhiệm phối hợp triển khai thực hiện có hiệu quả các nội dung...
  • Cơ quan, đơn vị, cá nhân nào vi phạm quy định này sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy chế này, nếu có những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, đơn vị phản ánh đến Văn phòng UBND tỉnh (thông qua Trung tâm Tin học quản lý hành chính nhà nước tỉnh) để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hội đồng đánh giá cơ sở 1. Hội đồng đánh giá cơ sở gồm 5 đến 7 thành viên là các cán bộ khoa học và công nghệ trong và ngoài cơ quan, có uy tín, có chuyên môn phù hợp với lĩnh vực nghiên cứu của đề tài, dự án. Hội đồng đánh giá cơ sở cử ít nhất 2 thành viên làm phản biện. 2. Phương thức làm việc của Hội đồng đánh giá cơ sở được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hội đồng đánh giá cơ sở
  • Hội đồng đánh giá cơ sở gồm 5 đến 7 thành viên là các cán bộ khoa học và công nghệ trong và ngoài cơ quan, có uy tín, có chuyên môn phù hợp với lĩnh vực nghiên cứu của đề tài, dự án.
  • Hội đồng đánh giá cơ sở cử ít nhất 2 thành viên làm phản biện.
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy chế này, nếu có những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, đơn vị phản ánh đến Văn phòng UBND tỉnh (thông qua Trung tâm Tin học quản lý hành chính nhà nướ...

Only in the right document

Điều 8. Điều 8. Đánh giá cơ sở 1. Căn cứ vào hồ sơ, Hội đồng đánh giá cơ sở đánh giá kết quả của đề tài, dự án và viết phiếu nhận xét đánh giá cơ sở đề tài, dự án theo các nội dung sau: a) Mức độ hoàn thành khối lượng công việc và các chỉ tiêu theo yêu cầu của hợp đồng. b) Mức độ hoàn chỉnh của các tài liệu công nghệ. c) Những vấn đề tồn tại v...
Điều 9. Điều 9. Xử lý kết quả đánh giá 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có kết luận của Hội đồng đánh giá cơ sở, cơ quan chủ trì, thực hiện và Chủ nhiệm đề tài, dự án phải gửi mười lăm (15) bộ hồ sơ đã được chỉnh sửa theo góp ý của Hội đồng đánh giá cơ sở và biên bản đánh giá đối với các đề tài, dự án đánh giá ở mức “ đạt ”; và ba (03) bộ...
Điều 10. Điều 10. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh (dưới đây gọi là hồ sơ đánh giá) 1. Hồ sơ đánh giá gồm: a) Công văn đề nghị của cơ quan chủ trì và chủ nhiệm đề tài, dự án theo mẫu quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ. b) Hồ sơ đánh giá cơ sở đã được bổ sung hoàn thiện theo yêu cầu Hội đồng đánh giá cơ sở. c) Quyết định thành lập Hội đồng...
Điều 11 Điều 11 . Hội đồng đánh giá nghiệm thu cấp tỉnh (dưới đây gọi tắt là Hội đồng) 1. Hội đồng có từ 09 đến 11 thành viên, Hội đồng gồm có Chủ tịch, Phó Chủ tịch, có ít nhất 2 thành viên phản biện và các thành viên khác, gồm: - 1/4 đại diện cho các cơ quan quản lý nhà nước; 1/4 là đại diện tổ chức sản xuất kinh doanh sử dụng kết quả khoa h...
Điều 12. Điều 12. Phiên họp trù bị của Hội đồng và các chuyên gia (nếu có) Trên cơ sở xem xét hồ sơ đánh giá và các tài liệu liên quan khác, Hội đồng và các chuyên gia (nếu có) trao đổi để thống nhất về: a) Phương thức làm việc của Hội đồng và chuyên gia. b) Kiến nghị Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức mời các chuyên gia hoặc một số thành viên Hộ...
Điều 13. Điều 13. Thành viên Hội đồng nghiên cứu hồ sơ, tài liệu và viết nhận xét đánh giá Các thành viên Hội đồng tiến hành xem xét, nghiên cứu toàn bộ hồ sơ đánh giá và các tài liệu, văn bản liên quan, trong đó báo cáo thẩm định của các chuyên gia (nếu có) và viết phiếu nhận xét đánh giá kết quả khoa học công nghệ của đề tài, dự án theo mẫu q...
Điều 14. Điều 14. Đánh giá kết quả của Hội đồng 1. Trên cơ sở xem xét, nghiên cứu toàn bộ hồ sơ đánh giá và các tài liệu, văn bản liên quan, báo cáo thẩm định của các chuyên gia (nếu có) và các phiếu nhận xét đánh giá kết quả đề tài, dự án của các ủy viên phản biện, Hội đồng trao đổi, thảo luận, nhận định chấm điểm theo mẫu quy định của Bộ Khoa...
Điều 15. Điều 15. Xử lý và báo cáo kết quả đánh giá 1. Những đề tài, dự án đã được Hội đồng đánh giá ở mức “ không đạt ” do có tổng số điểm dưới 20 điểm như quy định tại điểm b khoản 3 Điều 14 của Quy định này, nếu chưa được gia hạn thêm thời gian tại bước đánh giá cơ sở, thì cơ quan chủ trì làm tờ trình gửi Sở Khoa học và Công nghệ sẽ được gia...