Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với cơ quan hành chính thuộc khối tỉnh quản lý
19/2006/QĐ-UBND
Right document
Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIII và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2011-2016
14/2011/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với cơ quan hành chính thuộc khối tỉnh quản lý
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIII và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2011-2016
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIII và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2011-2016
- Về việc thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế
- và kinh phí quản lý hành chính đối với cơ quan hành chính
- thuộc khối tỉnh quản lý
Left
Điều 1.
Điều 1. Thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan hành chính thuộc khối tỉnh quản lý như sau: 1- Danh sách các cơ quan thực hiện: có danh sách chi tiết kèm theo; 2- Về biên chế: thực hiện theo Quyết định của UBND tỉnh phê duyệt chỉ tiêu biên chế hàng năm giao cho...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Những quy định chung 1. Kinh phí phục vụ cho bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIII và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2011-2016 do ngân sách Trung ương bảo đảm. 2. Kinh phí phục vụ cho công tác bầu cử phải được các tổ chức, cơ quan quản lý chặt chẽ, chi tiêu theo đúng chế độ, đúng mục đích, có hiệu quả; sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Những quy định chung
- 1. Kinh phí phục vụ cho bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIII và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2011-2016 do ngân sách Trung ương bảo đảm.
- 2. Kinh phí phục vụ cho công tác bầu cử phải được các tổ chức, cơ quan quản lý chặt chẽ, chi tiêu theo đúng chế độ, đúng mục đích, có hiệu quả
- Điều 1. Thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan hành chính thuộc khối tỉnh quản lý như sau:
- 1- Danh sách các cơ quan thực hiện: có danh sách chi tiết kèm theo;
- 2- Về biên chế: thực hiện theo Quyết định của UBND tỉnh phê duyệt chỉ tiêu biên chế hàng năm giao cho từng đơn vị;
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính phối hợp Sở Nội vụ thông báo và hướng dẫn các đơn vị có tên tại Điều 1 tổ chức triển khai thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung chi Kinh phí phục vụ cho bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIII và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2011-2016 được sử dụng chi cho các nội dung sau: 1. Chi tài liệu, ấn phẩm phục vụ bầu cử: - Chi in ấn thẻ cử tri, phiếu bầu, nội quy nơi bầu cử, viết thẻ cử tri, danh sách cử tri, phù hiệu cho nhân viên tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nội dung chi
- Kinh phí phục vụ cho bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIII và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2011-2016 được sử dụng chi cho các nội dung sau:
- 1. Chi tài liệu, ấn phẩm phục vụ bầu cử:
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính phối hợp Sở Nội vụ thông báo và hướng dẫn các đơn vị có tên tại Điều 1 tổ chức triển khai thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 06/2004/QĐ-UB ngày 14/01/2004 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, các đơn vị có tên tại Điều 1 và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức chi 1. Chi tại Trung ương: a) Chi tổ chức hội nghị: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập; các quy định của Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị ở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức chi
- 1. Chi tại Trung ương:
- a) Chi tổ chức hội nghị: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ qua...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 06/2004/QĐ-UB ngày 14/01/2004 của UBND tỉnh.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, các đơn vị có tên tại Điều 1 và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Unmatched right-side sections