Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với cơ quan hành chính thuộc khối tỉnh quản lý

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan hành chính thuộc khối tỉnh quản lý như sau: 1- Danh sách các cơ quan thực hiện: có danh sách chi tiết kèm theo; 2- Về biên chế: thực hiện theo Quyết định của UBND tỉnh phê duyệt chỉ tiêu biên chế hàng năm giao cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính phối hợp Sở Nội vụ thông báo và hướng dẫn các đơn vị có tên tại Điều 1 tổ chức triển khai thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính phối hợp Sở Nội vụ thông báo và hướng dẫn các đơn vị có tên tại Điều 1 tổ chức triển khai thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính phối hợp Sở Nội vụ thông báo và hướng dẫn các đơn vị có tên tại Điều 1 tổ chức triển khai thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 06/2004/QĐ-UB ngày 14/01/2004 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, các đơn vị có tên tại Điều 1 và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Lệ phí hộ tịch là khoản thu đối với người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. Quy định này áp dụng đối với những người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch trên địa bàn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 06/2004/QĐ-UB ngày 14/01/2004 của UBND tỉnh.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, các đơn vị có tên tại Điều 1 và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Lệ phí hộ tịch là khoản thu đối với người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.
  • Quy định này áp dụng đối với những người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 06/2004/QĐ-UB ngày 14/01/2004 của UBND tỉnh.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, các đơn vị có tên tại Điều 1 và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Lệ phí hộ tịch là khoản thu đối với người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. Quy định này áp dụng đối với những người được c...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; thay thế Khoản 7 Điều 1 Quyết định số 66/2006/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số mức thu phí, lệ phí, bãi bỏ quy định phụ thu sản phẩm Titan trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND, UBMTTQ tỉn...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng nộp lệ phí: Cá nhân khi có yêu cầu đến cơ quan nhà nước thực hiện đăng ký một trong những việc hộ tịch sau: Khai sinh; kết hôn; khai tử; nhận cha, mẹ, con; cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch; cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc; xác nhận các giấy tờ hộ tịch; các việc đăng ký hộ tịch khác...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng miễn Miễn lệ phí hộ tịch khi đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với: Khai sinh; kết hôn; khai tử; thay đổi cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi; bổ sung hộ tịch.
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU LỆ PHÍ
Điều 4. Điều 4. Mức thu TT Nội dung Mức thu 1 Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã - Khai sinh 5.000 đồng - Kết hôn 25.000 đồng - Khai tử 5.000 đồng - Nhận cha, mẹ, con 12.000 đồng - Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch 2.000 đ/1 bản sao - Xác nhận các giấy tờ hộ tịch 5.000 đồng - Các việc đăng ký hộ tịch khác 5.000 đồng 2 Đăng ký h...