Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 21
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế hành nghề kiến trúc sư

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. -Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế hành nghề Kiến trúc sư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Kiến trúc sư trưởng, Giám đốc Sở Xây dựng, Sở Nhà đất, Sở Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các ngành, các cấp thực hiện qui chế này. - Quy chế này có hiệu lực thi hành trong cả nước kể từ ngày k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Kiến trúc là một biểu hiện của nền văn hoá. Sự sáng tạo kiến trúc, chất lượng xây dựng, sư hài hoà của kiến trúc với môi trường xung quanh, sự gìn giữ cảnh quan thiên nhiên, cảnh quan đô thị, cũng như các di sản lịch sử, văn hoá đều là lợi ích chung của toàn xã hội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.-

Điều 2.- a) Chủ nhiệm đồ án: Đối với các công trình dân dụng và khu công trình dân dụng. Chủ trì kiến trúc đối với thiết kế các công trình xây dựng chuyên ngành sau đây gọi chung là chủ nhiệm đồ án. b) Thiết kế viên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Các đồ án thiết kế có chủ nhiệm đồ án được cấp chứng chỉ hành nghề theo qui định trong qui chế này mới có giá trị pháp lý trong triển khai các bước của trình tự xây dựng cơ bản và được xét cấp giấy phép xây dựng. Hành nghề thiết kế kiến trúc (bao gồm thiết kế xây dựng mới hay cải tạo các công trình xây dựng, các khu công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. - Các kiến trúc sư phải hành nghề trong các tổ chức hợp pháp, có tư cách pháp nhân thuộc mọi thành phần kinh tế được phép hành nghề thiết kế xây dựng với tư cách là thành viên, viên chức hoặc cộng tác viên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. a) Có quyền công dân. b) Có văn bằng kiến trúc sư hợp pháp. c) Có phẩm chất và năng lực chuyên môn tương xứng với chức danh đảm nhận, nắm vững luật lệ chính sách, tiêu chuẩn, quy phạm xây dựng. d) Hành nghề dưới sự điều hành của một chủ nhiệm đồ án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. a) Có quyền công dân. b) Tốt nghiệp đại học với văn bằng kiến trúc sư. c) Có phẩm chất và năng lực sáng tạo kiến trúc, nắm vững luật lệ, chính sách, tiêu chuẩn quy phạm. d) Có năng lực tổ chức quản lý và điều hành công việc thiết kế. e) Có năng lực sáng tạo kiến trúc đã ít nhất có 5 năm trực tiếp sáng tạo kiến trúc và có những...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.-

Điều 9.- Các kiến trúc sư là công chức trong cơ quan quản lý Nhà nước không được phép hành nghề kiến trúc sư với những đồ án có liên quan trực tiếp đến chức trách được giao. - Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam muốn được hành nghề thiết kế kiến trúc các công trình xây dựng ở Việt Nam phải có đủ các điều kiện thích hợp nêu ở Điều 5,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của người xin cấp chứng chỉ hành nghề Người xin cấp chứng chỉ hành nghề có các quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Quyền: a) Yêu cầu cung cấp thông tin về việc cấp chứng chỉ hành nghề; b) Được hoạt động hành nghề trong phạm vi cả nước theo quy định của pháp luật; c) Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm các quy đị...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các kiến trúc sư là công chức trong cơ quan quản lý Nhà nước không được phép hành nghề kiến trúc sư với những đồ án có liên quan trực tiếp đến chức trách được giao.
  • Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam muốn được hành nghề thiết kế kiến trúc các công trình xây dựng ở Việt Nam phải có đủ các điều kiện thích hợp nêu ở Điều 5, 6. Đồ án thiết kế các công trình do...
  • Người tốt nghiệp các ngành đại học xây dựng khác đã và đang hành nghề thiết kế kiến trúc nay muốn tiếp tục hành nghề theo các chức danh nêu ở Điều 2 thì phải có đủ điều kiện qui định trong các Điều...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của người xin cấp chứng chỉ hành nghề
  • Người xin cấp chứng chỉ hành nghề có các quyền và nghĩa vụ sau đây:
  • a) Yêu cầu cung cấp thông tin về việc cấp chứng chỉ hành nghề;
Removed / left-side focus
  • Các kiến trúc sư là công chức trong cơ quan quản lý Nhà nước không được phép hành nghề kiến trúc sư với những đồ án có liên quan trực tiếp đến chức trách được giao.
  • Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam muốn được hành nghề thiết kế kiến trúc các công trình xây dựng ở Việt Nam phải có đủ các điều kiện thích hợp nêu ở Điều 5, 6. Đồ án thiết kế các công trình do...
  • Người tốt nghiệp các ngành đại học xây dựng khác đã và đang hành nghề thiết kế kiến trúc nay muốn tiếp tục hành nghề theo các chức danh nêu ở Điều 2 thì phải có đủ điều kiện qui định trong các Điều...
Target excerpt

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của người xin cấp chứng chỉ hành nghề Người xin cấp chứng chỉ hành nghề có các quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Quyền: a) Yêu cầu cung cấp thông tin về việc cấp chứng chỉ hành nghề; b) Được hoạt...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. - Các kiến trúc sư muốn hành nghề thiết kế kiến trúc với chức danh Chủ nhiệm đồ án (Chủ trì kiến trúc) phải lập hồ sơ theo qui định và gửi về Bộ Xây dựng. Bộ Xây dựng thành lập Hội đồng chuyên môn do đại diện Bộ Xây dựng làm Chủ tịch, đại diện Hội kiến trúc sư Việt Nam và một số chuyên gia có uy tín về kiến trúc để xét cấp chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chủ nhiệm đồ án hạng I: được thiết kế tất cả các thể loại công trình. Chủ nhiệm đồ án hạng II: được thiết kế công trình theo chuyên ngành nhất định hoặc các công trình xây dựng ở vị trí không phải là trung tâm của đô thị, các công trình không có ý nghĩa tiêu biểu, đặc trưng cho từng đô thị hoặc cho cả nước. Chứng chỉ Chủ nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. - Người hành nghề kiến Kiến trúc sư có nghĩa vụ và trách nhiệm xác định những ưu tiên trong mọi hoạt động của mình để góp phần tôn tạo và tạo dựng nên một nền kiến trúc của đất nước nhằm cải thiện môi trường sống, làm việc, môi trường tự nhiên và xây dựng, đảm bảo sự hài hoà giữa sáng tạo nghệ thuật, khoa học kỹ thuật, hiệu qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp phép hành nghề thiết kế xây dựng, cấp phép xây dựng, có trách nhiệm kiểm tra chứng chỉ và hoạt động của Chủ nhiệm đồ án. 2. Bộ Xây dựng phối hợp với các cơ quan quản lý Nhà nước ở Trung ương và địa phương kiểm tra việc đăng ký hành nghề Kiến trúc sư theo Quy chế này và kiểm tra hành nghề của Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Người hành nghề Kiến trúc sư vi phạm các quy định của Quy chế này tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý từ thấp đến cao như cảnh cáo, phạt tiền, thu hồi tạm thời hoặc vĩnh viễn chứng chỉ hành nghề, truy cứu trách nhiệm trước cơ quan pháp luật. Hoạt động ngoài phạm vi được phép hành nghề: Cảnh cáo, phạt tiền và đình chỉ hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 .- Các kiến trúc sư muốn hành nghề chức danh Chủ nhiệm đồ án làm đơn theo quy định gửi về Bộ Xây dựng. Danh sách được cấp chứng chỉ hành nghề đợt 1 công bố vào tháng 7 năm 1993 và tiếp đó cứ 6 tháng xét 1 lần.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. - Bản Quy chế này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 7 năm 1993 và áp dụng thống nhất trong cả nước. Những quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ./. BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn chi tiết về cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng 1. Chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (sau đây gọi chung là chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng) cấp cho cá nhân là công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ng...
Điều 2. Điều 2. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng 1. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng thống nhất phát hành; chứng chỉ hành nghề có bìa cứng, kích thước 85 mm x 125 mm, quy cách của chứng chỉ theo mẫu tại Phụ lục số 3A, 3B, 3C của Thông tư này và có màu sắc như sau: a) Chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư màu xanh da trời....
Điều 3. Điều 3. Hội đồng tư vấn xét cấp chứng chỉ hành nghề 1. Hội đồng tư vấn xét cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (sau đây viết tắt là Hội đồng tư vấn) do Giám đốc Sở Xây dựng quyết định thành lập để giúp Giám đốc Sở Xây dựng xem xét cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, cụ thể: a) Tuỳ thuộc vào loại hồ sơ xin cấp chứng chỉ h...
Điều 4. Điều 4. Xác định thời gian có kinh nghiệm nghề nghiệp để xét cấp chứng chỉ hành nghề 1. Thời gian kinh nghiệm là thời gian tính từ ngày cá nhân xin cấp chứng chỉ hành nghề chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực phù hợp với nội dung xin đăng ký hành nghề. 2. Đối với cá nhân có thời gian tham gia hoạt động xây dựng kể từ n...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Mục 1 Mục 1 TỔ CHỨC CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ