Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Về việc quy định tiêu chí cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về nguyên tắc, điều kiện, đối tượng, hồ sơ, trình tự thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ tổ hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản gắn với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về nguyên tắc, điều kiện, đối tượng, hồ sơ,
  • trình tự thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ tổ hợp tác,
  • liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản gắn với doanh nghiệp
Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định tiêu chí cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bến Tre Right: trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định tiêu chí cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bến Tre với những nội dung như sau: 1. Tiêu chí bắt buộc a) Thực hiện theo các quy định tại Điểm a, b, c Khoản 1 Điều 3 của Thông tư 15/2014/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện một số điều tại Quyết định số 62/201...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nguyên tắc, điều kiện, đối tượng, hồ sơ, trình tự thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ tổ hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản gắn với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nguyên tắc, điều kiện, đối tượng, hồ sơ, trình tự thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ tổ hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản gắn với doanh n...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định tiêu chí cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bến Tre với những nội dung như sau:
  • 1. Tiêu chí bắt buộc
  • a) Thực hiện theo các quy định tại Điểm a, b, c Khoản 1 Điều 3 của Thông tư 15/2014/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện một số điều...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Tiêu chí cánh đồng lớn là cơ sở, căn cứ cho việc xây dựng kế hoạch cánh đồng lớn; thẩm định, phê duyệt các dự án hoặc phương án cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2016.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Tiêu chí cánh đồng lớn là cơ sở, căn cứ cho việc xây dựng kế hoạch cánh đồng lớn; thẩm định, phê duyệt các dự án hoặc phương án cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2016.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Cục Thuế tỉnh, Hội Nông dân tỉnh, Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh Bến Tre; Chủ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Chủ tịch Liên Minh HTX tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE CỘNG HÒA XÃ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Liên Minh HTX tỉnh
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Cao Văn Trọng
Removed / left-side focus
  • Cục Thuế tỉnh, Hội Nông dân tỉnh, Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh Bến Tre
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Left: Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương Right: Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương
  • Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về Nguyên tắc, điều kiện, đối tượng, hồ sơ, trình tự thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ khuyến khích tổ hợp tác, liên kết sản xuất gắn với doanh nghiệp để thực hiện dịch vụ đầu vào, tiêu thụ sản phẩm. 2. Nông sản nêu tại Quy định này bao gồm: Dừa, bưởi, cây ăn trái các loại, rau màu...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ hợp tác được thành lập theo Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác; Thông tư số 04/2008/TT-BKH ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số quy định tại Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Ch...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN, NGUYÊN TẮC, QUY TRÌNH TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 3. Điều 3. Điều kiện được hỗ trợ 1. Tổ hợp tác phải có liên kết và ký hợp đồng trực tiếp với các doanh nghiệp để cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào phục vụ sản xuất, tiêu thụ nông sản của các thành viên tổ, phương án phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn được cấp thẩm quyền phê duyệt. 2. Quy...
Điều 4 Điều 4 . Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ sinh hoạt phí 06 tháng đầu cho các tổ hợp tác có liên kết với doanh nghiệp, mức hỗ trợ 200.000 đồng/tháng, tính từ tháng đầu triển khai phương án. 2. Hỗ trợ một lần 70% kinh phí tập huấn nâng cao năng lực điều hành tổ hợp tác cho các tổ trưởng, tổ phó và thư ký tổ, thực hiện dịch vụ phục vụ thà...
Điều 5 Điều 5 . N guyên tắc hỗ trợ a) Ngân sách tỉnh thực hiện hỗ trợ theo định mức, chế độ quy định trên cơ sở hàng năm khi Ủy ban nhân dân huyện, thành phố phê duyệt phương án gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. b) Thực hiện hỗ trợ phải theo kế hoạch, dự toán kinh phí được Ủy ban nhân...
Điều 6 Điều 6 . Quy trình xây dựng phương án về chính sách hỗ trợ tổ hợp tác liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản gắn với doanh nghiệp 1. Hồ sơ đề nghị xây dựng phương án Tổ hợp tác nộp 03 bộ hồ sơ đề nghị xây dựng phương án về chính sách hỗ trợ tổ hợp tác liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản gắn với doanh nghiệp cho Ủy ban nhân dân xã tr...