Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Mức thu, chế độ thu, nộp, phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc đính chính Quyết định số 11/2008/QĐ-BTC ngày 19/02/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc đính chính Quyết định số 11/2008/QĐ-BTC ngày 19/02/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Removed / left-side focus
  • Mức thu, chế độ thu, nộp, phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng điều chỉnh: Là hộ gia đình, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Phạm vi áp dụng: Việc thu phí được áp dụng tại những địa phương có tổ chức hoạt động thu gom và xử lý rác thải.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đính chính sai sót trong Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực giống cây trồng ban hành kèm theo Quyết định số 11/2008/QĐ-BTC ngày 19/02/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính do sơ suất trong sửa bản in (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đính chính sai sót trong Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực giống cây trồng ban hành kèm theo Quyết định số 11/2008/QĐ-BTC ngày 19/02/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính do sơ suất trong sửa bản i...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • 1. Đối tượng điều chỉnh:
  • Là hộ gia đình, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu, chế độ thu nộp 1. Mức thu: a) Phí vệ sinh được thực hiện theo khung mức thu phí trên địa bàn tỉnh An Giang như sau: Stt Đối tượng thu Mức thu 1 Hộ gia đình: - Thuộc phường, thị trấn. - Thuộc xã. 20.000đồng/hộ/tháng 15.000đồng/hộ/tháng 2 Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm nhà Văn hóa, Trung tâm TDTT, Trung tâ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu, chế độ thu nộp
  • a) Phí vệ sinh được thực hiện theo khung mức thu phí trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:
  • Đối tượng thu
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 554/2003/QĐ.UB, ngày 18 tháng 4 năm 2003 do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành về mức thu phí vệ sinh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi tường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.