Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành bản Quy định về sắp xếp lại tổ chức và đổi mới cơ chế quản lý các doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định về sắp xếp lại tổ chức và đổi mới cơ chế quản lý các doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này thi hành kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Nghị định bày đều bãi bỏ./. QUY ĐỊNH VỀ SẮP XẾP LẠI TỔ CHỨC VÀ ĐỔI MỚI CƠ CHẾ QUẢN LÝ CÁC DOANH NGHIỆP NÔNG NGHIỆP NHÀ NƯỚC. (Ban hành kèm theo Nghị định số 12-CP ngày 2-3-1993 của Chính phủ). SẮP XẾP LẠI TỔ CHỨC CÁC DOANH NGHIỆP NÔNG NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước bao gồm các đơn vị quốc doanh sản xuất và dịch vụ nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, thuỷ lợi, các xí nghiệp, trạm trại, trung tâm sản xuất thực nghiệm nông - lâm - ngư nghiệp do Nhà nước thành lập, cấp vốn và quản lý với tư cách là chủ sở hữu, hoạt động theo cơ chế thị trường có địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sắp xếp lại các doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước hiện có theo hướng như sau: 1. Những doanh nghiệp đang thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh quan trọng, làm ra sản phẩm xuất khẩu ở các vùng tập trung chuyên canh, có gắn với chế biến, kinh doanh có hiệu quả kinh tế, có khả năng tái đầu tư và phát triển tốt thì được đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước sau khi sắp xếp và đăng ký lại kinh doanh theo Nghị định số 388-HĐBT phải chú trọng đổi mới và tăng cường quan hệ giữa doanh nghiệp với vùng sản xuất, cụ thể là: 1. Đi đôi với tổ chức sản xuất, kinh doanh trong phạm vi quản lý, doanh nghiệp phải tích cực góp phần vào việc tạo ra môi trường thuậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước phải đổi mới cơ chế quản lý nội bộ theo hướng khai thác mạnh tiềm năng vốn có của doanh nghiệp cũng như tiềm năng của các hộ công nhân, hộ nông dân. Hoạt động của các doanh nghiệp chủ yếu tập trung vào các lĩnh vực dịch vụ kỹ thuật, chế biến và tiêu thụ sản phẩm, tạo điều kiện và môi trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bộ máy quản lý doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước cần được tinh giản thật gọn nhẹ, mỗi doanh nghiệp có Giám đốc và 1-2 Phó Giám đốc, kế toán trưởng, giúp việc Giám đốc có một số chuyên viên giỏi về chuyên môn nghiệp vụ. Những doanh nghiệp lớn, có tổ chức đội hoặc phân xưởng sản xuất thì cán bộ quản lý của mỗi đơn vị chỉ gồm đội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bản Quy định này áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước do các Bộ, các địa phương quản lý. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc Chính phủ theo chức năng, nhiệm vụ và phạm vi trách nhiệm của mình, ban hành Thông tư hướng dẫn thi hành Quy định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành bổ sung một số qui định về cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói điểm nối đa điểm
Điều 1. Điều 1. Cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói điểm nối đa điểm trong nước qui định tại Quyết định này được áp dụng trong trường hợp khách hàng thuê cổng để sử dụng dịch vụ với số điểm liên lạc (cổng) đạt từ 50 điểm trở lên. Trường hợp số điểm liên lạc nhỏ hơn 50 điểm, mức cước được áp dụng theo Quyết định số 739/1998/QĐ-TCBĐ ngày...
Điều 2. Điều 2. Cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói điểm nối đa điểm trong nước được qui định như sau: 1. Cước cài đặt mỗi điểm thuê bao - Căn cứ theo tốc độ cổng thuê bao, thu theo các mức cước được qui định tại Phần I, bảng cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói ban hành kèm theo Quyết định số 739/1998/QĐ-TCBĐ ngày 8/12/1998 của...
Điều 3. Điều 3. Giảm cước đối với khách hàng thuê nhiều cổng 1. Khách hàng ký hợp đồng thuê nhiều cổng để sử dụng dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói được giảm cước cài đặt, cước thuê bao cổng với tỷ lệ giảm cước như sau: 1.1 Cước cài đặt - Từ cổng thứ 1 đến cổng thứ 49, giảm: 0% - Từ cổng thứ 50 đến cổng thứ 100, giảm: 5% - Từ cổng thứ 101...
Điều 4. Điều 4. Giảm cước đối với khách hàng ký hợp đồng thuê bao dài hạn 1. Khách hàng sử dụng dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói ký hợp đồng thuê bao dài hạn được giảm cước thuê bao cổng và cước thông tin với tỷ lệ giảm cước như sau: - Hợp đồng trên 3 năm dưới 5 năm, giảm: 5% - Hợp đồng từ 5 năm trở lên, giảm: 10% 2. Mức giảm cước qui đị...
Điều 5 Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/01/1999. Các mức cước qui định tại Quyết định này chưa có 10% thuế giá trị gia tăng VAT.
Điều 6 Điều 6 . Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị chức năng và các đơn vị trực thuộc Tổng cục Bưu điện, Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.