Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 94

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành bản Quy định về sắp xếp lại tổ chức và đổi mới cơ chế quản lý các doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành thể lệ dịch vụ Internet

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định về việc ban hành thể lệ dịch vụ Internet
Removed / left-side focus
  • Ban hành bản Quy định về sắp xếp lại tổ chức và đổi mới cơ chế quản lý các doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định về sắp xếp lại tổ chức và đổi mới cơ chế quản lý các doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Thể lệ dịch vụ Internet.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Thể lệ dịch vụ Internet.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định về sắp xếp lại tổ chức và đổi mới cơ chế quản lý các doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này thi hành kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Nghị định bày đều bãi bỏ./. QUY ĐỊNH VỀ SẮP XẾP LẠI TỔ CHỨC VÀ ĐỔI MỚI CƠ CHẾ QUẢN LÝ CÁC DOANH NGHIỆP NÔNG NGHIỆP NHÀ NƯỚC. (Ban hành kèm theo Nghị định số 12-CP ngày 2-3-1993 của Chính phủ). SẮP XẾP LẠI TỔ CHỨC CÁC DOANH NGHIỆP NÔNG NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị chức năng, các đơn vị trực thuộc Tổng cục, các doanh nghiệp bưu chính viễn thông và các chủ thể tham gia hoạt động Internet ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. THỂ LỆ DỊCH VỤ INTERNET (Ban hành kèm theo Quyết định số 679/1997/QĐ-TCBĐ ngày 14-11-1997 của Tổng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông (bà) Chánh văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị chức năng, các đơn vị trực thuộc Tổng cục, các doanh nghiệp bưu chính viễn thông và các chủ thể tham gia hoạt động Internet ở Việt Nam chịu trách...
  • DỊCH VỤ INTERNET
  • của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nghị định này thi hành kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Nghị định bày đều bãi bỏ./.
  • VỀ SẮP XẾP LẠI TỔ CHỨC VÀ
  • ĐỔI MỚI CƠ CHẾ QUẢN LÝ CÁC DOANH NGHIỆP
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Nghị định số 12-CP ngày 2-3-1993 của Chính phủ). Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 679/1997/QĐ-TCBĐ ngày 14-11-1997
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước bao gồm các đơn vị quốc doanh sản xuất và dịch vụ nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, thuỷ lợi, các xí nghiệp, trạm trại, trung tâm sản xuất thực nghiệm nông - lâm - ngư nghiệp do Nhà nước thành lập, cấp vốn và quản lý với tư cách là chủ sở hữu, hoạt động theo cơ chế thị trường có địn...

Open section

Điều 1

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh Thể lệ này được ban hành nhằm quy định việc quản lý nhà nước đối với mọi hoạt động kết nối truy nhập, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Phạm vi điều chỉnh
  • Thể lệ này được ban hành nhằm quy định việc quản lý nhà nước đối với mọi hoạt động kết nối truy nhập, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước bao gồm các đơn vị quốc doanh sản xuất và dịch vụ nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, thuỷ lợi, các xí nghiệp, trạm trại, trung tâm sản xuất thực...
  • ngư nghiệp do Nhà nước thành lập, cấp vốn và quản lý với tư cách là chủ sở hữu, hoạt động theo cơ chế thị trường có định hướng của Nhà nước và thực hiện nguyên tắc hạch toán kinh tế, có trách nhiệm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sắp xếp lại các doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước hiện có theo hướng như sau: 1. Những doanh nghiệp đang thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh quan trọng, làm ra sản phẩm xuất khẩu ở các vùng tập trung chuyên canh, có gắn với chế biến, kinh doanh có hiệu quả kinh tế, có khả năng tái đầu tư và phát triển tốt thì được đăng...

Open section

Điều 2

Điều 2: Các thuật ngữ Trong phạm vi của bản Thể lệ này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: Internet là một hệ thống gồm các mạng thông tin máy tính được liên kết với nhau trên phạm vi toàn thế giới theo giao thức TCP/IP thông qua các hệ thống kênh viễn thông. Giao thức TCP/IP (giao thức điều khiển truyền dẫn/giao thức liên mạng)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Các thuật ngữ
  • Trong phạm vi của bản Thể lệ này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Internet là một hệ thống gồm các mạng thông tin máy tính được liên kết với nhau trên phạm vi toàn thế giới theo giao thức TCP/IP thông qua các hệ thống kênh viễn thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sắp xếp lại các doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước hiện có theo hướng như sau:
  • Những doanh nghiệp đang thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh quan trọng, làm ra sản phẩm xuất khẩu ở các vùng tập trung chuyên canh, có gắn với chế biến, kinh doanh có hiệu quả kinh tế, có k...
  • Những doanh nghiệp tuy đạt hiệu quả kinh tế chưa cao nhưng có vị trí trọng yếu đối với kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước sau khi sắp xếp và đăng ký lại kinh doanh theo Nghị định số 388-HĐBT phải chú trọng đổi mới và tăng cường quan hệ giữa doanh nghiệp với vùng sản xuất, cụ thể là: 1. Đi đôi với tổ chức sản xuất, kinh doanh trong phạm vi quản lý, doanh nghiệp phải tích cực góp phần vào việc tạo ra môi trường thuậ...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các chủ thể tham gia hoạt động Internet Trong phạm vi của bản Thể lệ này, các chủ thể than gia hoạt động Internet được hiểu như sau: Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet (IAP) là tổ chức, doanh nghiệp được phép tiến hành kết nối truy nhập mạng Internet cho tất cả các nhà cung cấp dịch vụ Internet. Nhà cung cấp dịch v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các chủ thể tham gia hoạt động Internet
  • Trong phạm vi của bản Thể lệ này, các chủ thể than gia hoạt động Internet được hiểu như sau:
  • Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet (IAP) là tổ chức, doanh nghiệp được phép tiến hành kết nối truy nhập mạng Internet cho tất cả các nhà cung cấp dịch vụ Internet.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước sau khi sắp xếp và đăng ký lại kinh doanh theo Nghị định số 388-HĐBT phải chú trọng đổi mới và tăng cường quan hệ giữa doanh nghiệp với vùng sản xuất, cụ t...
  • 1. Đi đôi với tổ chức sản xuất, kinh doanh trong phạm vi quản lý, doanh nghiệp phải tích cực góp phần vào việc tạo ra môi trường thuận lợi sản xuất của vùng như thực hiện dịch vụ kỹ thuật, cung ứng...
  • xã hội toàn vùng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước phải đổi mới cơ chế quản lý nội bộ theo hướng khai thác mạnh tiềm năng vốn có của doanh nghiệp cũng như tiềm năng của các hộ công nhân, hộ nông dân. Hoạt động của các doanh nghiệp chủ yếu tập trung vào các lĩnh vực dịch vụ kỹ thuật, chế biến và tiêu thụ sản phẩm, tạo điều kiện và môi trường...

Open section

Điều 4

Điều 4: Đối tượng được phép cung cấp dịch vụ Đối tượng được phép cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập và dịch vụ Internet là tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam có đủ điều kiện sau: 1. Là pháp nhân theo quy định của pháp luật; 2. Có thiết kế mạng thông tin máy tính đảm bảo chỉ tiêu, tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp để có thể đấu nối với mạng viễn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Đối tượng được phép cung cấp dịch vụ
  • Đối tượng được phép cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập và dịch vụ Internet là tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam có đủ điều kiện sau:
  • 1. Là pháp nhân theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Các doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước phải đổi mới cơ chế quản lý nội bộ theo hướng khai thác mạnh tiềm năng vốn có của doanh nghiệp cũng như tiềm năng của các hộ công nhân, hộ nông dân.
  • Hoạt động của các doanh nghiệp chủ yếu tập trung vào các lĩnh vực dịch vụ kỹ thuật, chế biến và tiêu thụ sản phẩm, tạo điều kiện và môi trường kinh tế thuận lợi để phát triển sản xuất với tốc độ nh...
  • Doanh nghiệp phải điều chỉnh lại cơ cấu sản xuất phù hợp với yêu cầu của thị trường và lợi thế của doanh nghiệp, chuyển các hoạt động sản xuất gắn trực tiếp với đất đai, mặt nước, cây trồng, vật nu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Bộ máy quản lý doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước cần được tinh giản thật gọn nhẹ, mỗi doanh nghiệp có Giám đốc và 1-2 Phó Giám đốc, kế toán trưởng, giúp việc Giám đốc có một số chuyên viên giỏi về chuyên môn nghiệp vụ. Những doanh nghiệp lớn, có tổ chức đội hoặc phân xưởng sản xuất thì cán bộ quản lý của mỗi đơn vị chỉ gồm đội...

Open section

Điều 5

Điều 5: Đối tượng được phép sử dụng dịch vụ Internet Mọi tổ chức, cá nhân người Việt Nam và tổ chức, cá nhân người nước ngoài đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đều được phép sử dụng dịch vụ Internet.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Đối tượng được phép sử dụng dịch vụ Internet
  • Mọi tổ chức, cá nhân người Việt Nam và tổ chức, cá nhân người nước ngoài đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đều được phép sử dụng dịch vụ Internet.
Removed / left-side focus
  • Bộ máy quản lý doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước cần được tinh giản thật gọn nhẹ, mỗi doanh nghiệp có Giám đốc và 1-2 Phó Giám đốc, kế toán trưởng, giúp việc Giám đốc có một số chuyên viên giỏi về...
  • Những doanh nghiệp lớn, có tổ chức đội hoặc phân xưởng sản xuất thì cán bộ quản lý của mỗi đơn vị chỉ gồm đội trưởng (hoặc quản đốc phân xưởng) và một kế toán.
  • Giám đốc doanh nghiệp có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức Đảng trong doanh nghiệp phát huy vai trò lãnh đạo của Đảng trong các lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp, đặc biệt là trong...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Bản Quy định này áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước do các Bộ, các địa phương quản lý. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc Chính phủ theo chức năng, nhiệm vụ và phạm vi trách nhiệm của mình, ban hành Thông tư hướng dẫn thi hành Quy định này./.

Open section

Điều 6

Điều 6: Quản lý Nhà nước đối với các dịch vụ Internet Chính phủ thống nhất quản lý và kiểm soát mạng và các dịch vụ Internet. Ban Điều phối quốc gia mạng Internet được thành lập theo Quyết định số 136/TTg ngày 5-3-1997 của Thủ tướng Chính phủ có trách nhiệm điều hoà, phối hợp việc quản lý, phát triển mạng và dịch vụ Internet ở Việt Nam...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Quản lý Nhà nước đối với các dịch vụ Internet
  • Chính phủ thống nhất quản lý và kiểm soát mạng và các dịch vụ Internet.
  • Ban Điều phối quốc gia mạng Internet được thành lập theo Quyết định số 136/TTg ngày 5-3-1997 của Thủ tướng Chính phủ có trách nhiệm điều hoà, phối hợp việc quản lý, phát triển mạng và dịch vụ Inter...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Bản Quy định này áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước do các Bộ, các địa phương quản lý.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc Chính phủ theo chức năng, nhiệm vụ và phạm vi trách nhiệm của mình, ban hành Thông tư hướng dẫn thi hành Quy định này./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II THỦ TỤC CẤP PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ
MỤC 1: HỒ SƠ XIN CẤP PHÉP MỤC 1: HỒ SƠ XIN CẤP PHÉP
Điều 7 Điều 7: Đối với nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet (IAP) Tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam có đủ điều kiện ghi trong Điều 4 muốn được cấp phép để trở thành nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet, phải làm đầy đủ thủ tục theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước, Luật Công ty, Nghị định của Chính phủ về Bưu chính và Viễn thông...
Điều 8 Điều 8: Đối với nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) Tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam đáp ứng các điều kiện ghi rtong Điều 4, muốn được cấp phép để trở thành nhà cung cấp dịch vụ Internet, phải làm đầy đủ các thủ tục theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước, Luật Công ty, Nghị định của Chính phủ về Bưu chính và Viễn thông và phải nộp hồ sơ xin cấp...
Điều 9 Điều 9: Đối với đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đáp ứng các điều kiện ghi trong Điều 4, muốn cung cấp dịch vụ Internet với mục đích dùng riêng phải nộp hồ sơ xin cấp phép tại Tổng cục Bưu điện hoặc tại các Cục Bưu điện theo phân vùng. A. Hồ sơ xin cấp phép của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp Vi...
MỤC 2: QUY TRÌNH CẤP PHÉP MỤC 2: QUY TRÌNH CẤP PHÉP
Điều 10 Điều 10: Nơi tiếp nhận hồ sơ Hồ sơ xin cấp phép của các nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet, nhà cung cấp dịch vụ Internet làm thành ba bản nộp tại Tổng cục Bưu điện (Vụ Chính sách Bưu điện). Hồ sơ xin cấp phép của đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng (ba bản) có thể nộp tại Cục Bưu điện khu vực 2 (Thành phố Hồ Chí M...