Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành bản Quy định về chính sách cho hộ sản xuất vay vốn để phát triển nông-lâm-ngư-diêm nghiệp và kinh tế nông thôn

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành bản quy định quản lý Nhà nước về giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành bản quy định quản lý Nhà nước về giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Removed / left-side focus
  • Ban hành bản Quy định về chính sách cho hộ sản xuất vay vốn để phát triển nông-lâm-ngư-diêm nghiệp và kinh tế nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản quy định về chính sách cho hộ sản xuất vay vốn để phát triển nông-lâm-ngư-diêm nghiệp và kinh tế nông thôn.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản qui định quản lý Nhà nước về giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản qui định quản lý Nhà nước về giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản quy định về chính sách cho hộ sản xuất vay vốn để phát triển nông-lâm-ngư-diêm nghiệp và kinh tế nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành nghị định này.

Open section

Điều 2

Điều 2: Các văn bản đã ban hành trước đây có nội dung trái vổi bản quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Các văn bản đã ban hành trước đây có nội dung trái vổi bản quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH CHO HỘ SẢN XUẤT VAY VỐN ĐỂ PHÁT TRIỂN NÔNG-LÂM-NGƯ-DIÊM NGHIỆP VÀ KINH TẾ NÔNG THÔN. (Ban hành kèm theo nghị định số 14-CP ngày 2-3-1993 của Chính phủ). NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND Tĩnh, Giám Đốc các sở Nông Nghiệp-& PTNT, Kế Hoạch & Đầu Tư, Tài.Chính - Vật giá ; chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành, từ ngày ký. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Quang Hợp QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ GIỐNG CÂY TRỒNG VÀ VẬT NUÔI...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND Tĩnh, Giám Đốc các sở Nông Nghiệp-& PTNT, Kế Hoạch & Đầu Tư, Tài.Chính
  • chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành, từ ngày ký.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
  • VỀ CHÍNH SÁCH CHO HỘ SẢN XUẤT VAY VỐN
  • ĐỂ PHÁT TRIỂN NÔNG-LÂM-NGƯ-DIÊM NGHIỆP
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo nghị định số 14-CP ngày 2-3-1993 của Chính phủ). Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số:565/1993/QĐ-CT ngày tháng 5 năm 1998 của UBND Tỉnh Tây Ninh )
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Hộ sản xuất trong quy định này bao gồm các hộ nông dân, hộ tư nhân, cá thể, công ty cổ phần, các tổ chức hợp tác và các doanh nghiệp Nhà nước, thành viên của các hợp tác xã, tập đoàn sản xuất và các doanh nghiệp Nhà nước hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ trong các ngành nông- lâm-ngư-diêm nghiệp và tiểu, thủ công nghiệp ở n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . các hộ sản xuất có nhu cầu vay vốn và đủ điều kiện thì được ngân hàng và các tổ chức tín dụng cho vay bổ sung vốn để sản xuất kinh doanh và dịch vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ngân hàng và các tổ chức tín dụng mở rộng hình thức cho vay ngắn hạn trực tiếp đến hộ sản xuất, từng bước mở rộng việc cho vay trung hạn và dài hạn để phát triển cây dài ngày, chăn nuôi gia súc, mua sắm thiết bị máy móc, đổi mới công nghệ, phát triển công nghiệp nông thôn v.v.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thực hiện cho vay trực tiếp đến hộ sản xuất, bảo đảm nguyên tắc có hiệu quả kinh tế - xã hội, không phân biệt thành phần kinh tế, ưu tiên cho vay để thực hiện các dự án do Chính phủ chỉ định; chú trọng cho vay đối với hộ nghèo, các hộ ở vùng núi cao, hải đảo, vùng xa, vùng sâu, vùng kinh tế mới, vùng đồng bào dân tộc Khơ me tập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Vốn vay được sử dụng vào các mục đích sau: - Sản xuất nông-lâm-ngư-diêm nghiệp. - Dịch vụ sản xuất nông-lâm-ngư-diêm nghiệp. - Phát triển công nghiệp chế biến nông sản và tiểu, thủ công nghiệp ở nông thôn. - Tiêu thụ sản phẩm nông-lâm-ngư-diêm nghiệp và sản phẩm tiểu, thủ công nghiệp ở nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Ngân hàng và các tổ chức tín dụng phải căn cứ vào điều kiện kinh tế của từng loại hộ xin vay vốn để quy định mức độ và hình thức thế chấp, tín chấp hoặc bảo lãnh thích hợp. Đối với những hộ nông dân nghèo không có tài sản thế chấp thì có thể áp dụng hình thức tín chấp của Uỷ ban Nhân dân xã, ấp hoặc các tổ chức kinh tế - xã hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Nguồn vốn cho vay bao gồm các nguồn chủ yếu sau đây: - Huy động vốn của nhân dân, các tổ chức kinh tế, các tổ chức xã hội trong nước và nước ngoài bằng các hình thức thích hợp. - Nguồn vốn cho vay hàng năm của Chính phủ đối với các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp và nông thôn. - Nhận vốn uỷ thác của các tổ chức phi Chính p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hàng năm, Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước chủ trì cùng với Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước, các Bộ và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố có liên quan trình Chính phủ phê duyệt về mức vốn cho vay đầu tư phát triển nông nghiệp và nông thôn để giao cho Ngân hàng quốc doanh thích hợp cho vay theo dự án hoặc định hướng đã được Chính phủ chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tuỳ tính chất nguồn vốn, ngân hàng và các tổ chức tín dụng cho các hộ sản xuất vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn: - Cho vay ngắn hạn dùng cho chi phí sản xuất; thời hạn cho vay theo chu kỳ sản xuất, đối với chu kỳ sản xuất ngắn có thể áp dụng thời gian cho vay lưu vụ, nhưng tối đa không quá 12 tháng. - Cho vay trung hạn để trồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lãi suất cho vay: - Thực hiện cơ chế lãi suất không phân biệt thành phần kinh tế. Ngân hàng Nhà nước quy định mức lãi suất huy động vốn thấp nhất, lãi suất cho vay cao nhất, ngân hàng và các tổ chức tín dụng công bố mức lãi suất cụ thể đối với từng đối tượng, từng vùng kinh tế trong thời gian phù hợp với quan hệ cung cầu vốn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Củng cố, nâng cao năng lực hoạt động của Ngân hàng nông nghiệp, khuyến khích các Ngân hàng thương mại khác, Ngân hàng cổ phần, hợp tác xã tín dụng, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng liên doanh với nước ngoài hoạt động ở Việt Nam cho vay trực tiếp đến hộ sản xuất ở nông thôn. Các Ngân hàng, các tổ chức tín dụng cho hộ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Khuyến khích mở rộng các hình thức tổ chức tương hỗ do nhân dân và các tổ chức đoàn thể quần chúng tự nguyện lập ra để hỗ trợ nhau trong sản xuất và đời sống như quỹ bảo thọ, nhóm phụ nữ tiết kiệm, hội làm vườn v.v... Các tổ chức này hoạt động phải tự chịu trách nhiệm về vật chất và được Ngân hàng hướng dẫn giúp đỡ về nghiệp v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy định này được phổ biến rộng rãi trong nhân dân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I: Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ GIỐNG CÂY TRỒNG. A/- NHỮNG QUY ĐINH CHUNG: 1/- Thuật ngữ về giống cây trổng và nguồn gien nêu trong qui định của UBND Tỉnh được giải thích, cụ thể hóa thêm một số điểm như sau : a) Giống cây trồng thuộc phạm vi điều chỉnh của qui định của UBND tỉnh bao gồm các thực liệu dùng để lai tạo, chọn lọc, nhâ...
Chương I: Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ GIỐNG CÂY TRỒNG : I/- Sản xuất kinh doanh giống cây trồng: 1/- Tổ chức - cá nhân sản xuất giống cây trồng để bán phải có giấy phép của Ngành Nông nghiệp & PTNT. Sở Nông nghiệp & PTNT cấp giấy phép cho các tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi cấp Tỉnh quản lý. 2/- Tổ chức, cá nhân sản xuất giống phải, bảo đ...
CHƯƠNG II: CHƯƠNG II: NHỮNG QUY ĐINH VỀ QUẢN LÝ GIỐNG VẬT NUÔI A- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG : 1/- Giống vật nuôi bao gồm đàn giống gốc, giống ông bà, đàn hạt nhân, đàn nhân giống và các sản phẩm của chúng như chứng giống, tinh dịch, phối, đàn giống bố mẹ do các cơ sở sản xuất giống trong nước sản xuất hoặc nhập từ nước ngoài đã được công nhận là giống...
Chương III Chương III NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ GIỐNG NUÔI THỦY SẢN A- Những quy định chung: 1- Giống nuôi thủy sản bao gồm: - Giống gốc, giống ông bà, giống bố mẹ được chọn tạo từ các giống đã được thuần hóa, gia hóa trong nước hoặc nhập từ nước ngoài. - Giống bố mẹ, giống nhỏ để nuôi lớn thành thương phẩm dược chọn lọc trong quần dàn giống tự n...
Chương IV : Chương IV : ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH : Tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế hoạt động trong lĩnh vực giống cây trồng - vật nuôi giống nuôi thủy sản trên địa bàn Tỉnh Tây Ninh đều phải thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, cần phản ánh kịp thời về UBND Tỉnh giải quyết./